Mô tả
Sản phẩm ống inox 304 phi 101 – DN90 từ Thép Hùng Phát là sự kết hợp hoàn hảo giữa chất liệu inox chắc chắn và khả năng hoạt động bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt. Ống inox 304 phi 101 được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304, đảm bảo sự ổn định và độ bền cao.

Mục lục
Ống inox 304 phi 101 – DN90, thông số và ứng dụng
Sản phẩm được phân phối toàn quốc bởi thương hiệu Thép Hùng Phát. Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm này.
Thông số kỹ thuật ống inox 304 phi 101 – DN90
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 101 – DN90
- Đường kính: 101.60 mm (DN90) (3½”)
- Độ dày ly: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.74 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
- Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc

Bảng giá sản phẩm ống inox 304 phi 101 – DN90
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 130.000 |
Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Cập Nhật Giá Ống Inox Các Loại Mới Nhất
Dưới đây là khoảng giá tham khảo cho các loại ống inox phổ biến trên thị trường:
-
Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
-
Ống inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
-
Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
-
Ống inox 201 các loại: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
📌 Lưu ý:
✔ Giá trên đã bao gồm VAT nhưng chưa tính phí vận chuyển.
✔ Do biến động thị trường, vui lòng liên hệ 0938 437 123 để nhận báo giá chính xác nhất!
Giá ống 201 công nghiệp
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây6m
Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
114.0 |
2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây6m
Đường kính ống | Độ dày | ||||||
2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |

Kiểu dáng ống inox 304 phi 101 DN90 trên thị trường
-
Ống hàn inox 304 phi 101 (Welded Pipe)
-
Đặc điểm: Được sản xuất bằng cách cuộn tấm inox 304 thành dạng ống và hàn nối các mép (thường dùng phương pháp hàn TIG, ERW hoặc hàn plasma). Ống sẽ có đường hàn dọc thân.
-
Ống inox 304 phi 101 DN90 hàn: Với đường kính ngoài khoảng 101.6mm (tương ứng DN90 theo tiêu chuẩn), loại ống này có mối hàn, giá thành thấp hơn ống đúc, độ bền phụ thuộc vào chất lượng mối hàn.
-
Ứng dụng: Dùng trong các hệ thống dẫn nước, khí, hoặc trang trí nếu được xử lý bề mặt.
-
-
Ống đúc inox 304 phi 101 (Seamless Pipe)
-
Đặc điểm: Được sản xuất từ phôi inox 304 rắn, ép đùn hoặc kéo nguội để tạo thành ống không có mối hàn.
-
Ống inox 304 phi 101 DN90 đúc: Không có đường hàn, mang lại độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp suất và nhiệt độ tốt hơn ống hàn.
-
Ứng dụng: Thích hợp cho các ngành công nghiệp yêu cầu độ tin cậy cao như thực phẩm, y tế, hoặc hệ thống áp suất lớn.
-
-
Ống công nghiệp inox 304 phi 101 (Industrial Pipe)
-
Đặc điểm: Có thể là ống hàn hoặc đúc, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật như ASTM A312, A269. Bề mặt thường không đánh bóng, tập trung vào tính năng chống ăn mòn và độ bền.
-
Ống inox 304 phi 101 DN90 công nghiệp: Với kích thước DN90 (đường kính ngoài 101.6mm), loại này thường dùng trong hệ thống ống dẫn công nghiệp (nước, khí, hóa chất nhẹ) nhờ inox 304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường.
-
-
Ống trang trí inox 304 phi 101 (Decorative Pipe)
-
Đặc điểm: Thường là ống hàn, được đánh bóng bề mặt (BA, 2B hoặc No.4) để tăng tính thẩm mỹ. Độ dày thành ống thường mỏng hơn so với ống công nghiệp.
-
Ống inox 304 phi 101 DN90 trang trí: Nếu dùng cho trang trí, ống này sẽ có bề mặt sáng bóng, phù hợp cho các ứng dụng như lan can, tay vịn, hoặc trang trí kiến trúc.
-
Bảng thành phần hóa học, cơ lý, tiêu chuẩn chất lượng
1. Thành phần hóa học của ống inox 304
Nguyên tố
|
Tỷ lệ (%)
|
---|---|
Carbon (C)
|
≤ 0.08
|
Crom (Cr)
|
18.0 – 20.0
|
Niken (Ni)
|
8.0 – 10.5
|
Mangan (Mn)
|
≤ 2.0
|
Silic (Si)
|
≤ 1.0
|
Photpho (P)
|
≤ 0.045
|
Lưu huỳnh (S)
|
≤ 0.03
|
Sắt (Fe)
|
Phần còn lại
|
-
Ghi chú:
-
Crom (Cr) tạo lớp màng oxit bảo vệ, tăng khả năng chống ăn mòn.
-
Niken (Ni) cải thiện độ dẻo và khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit.
-
Hàm lượng Carbon thấp giúp giảm nguy cơ ăn mòn giữa các hạt (intergranular corrosion).
-
2. Tính chất cơ lý của ống inox 304
Thuộc tính
|
Giá trị
|
---|---|
Độ bền kéo (Tensile Strength)
|
≥ 515 MPa
|
Giới hạn chảy (Yield Strength)
|
≥ 205 MPa
|
Độ giãn dài (Elongation)
|
≥ 40%
|
Độ cứng (Hardness)
|
≤ 92 HRB (Rockwell B)
|
Mật độ (Density)
|
7.93 g/cm³
|
Nhiệt độ nóng chảy
|
~1400 – 1450°C
|
-
Đặc điểm:
-
Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, phù hợp cho các ứng dụng chịu áp suất.
-
Độ giãn dài tốt, dễ gia công uốn, dát mỏng mà không cần gia nhiệt.
-
Từ tính thấp (gần như không có), thích hợp cho môi trường có từ trường.
-
3. Tiêu chuẩn chất lượng của ống inox 304 phi 101 DN90
-
ASTM A312: Tiêu chuẩn Mỹ cho ống thép không gỉ liền mạch và hàn, dùng trong công nghiệp (dẫn nước, hóa chất, dầu khí).
-
ASTM A269: Ống inox dùng trong ứng dụng chung, yêu cầu độ sạch bề mặt cao.
-
JIS G3459: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống inox công nghiệp, áp dụng cho hệ thống ống dẫn áp suất thấp và trung bình.
-
EN 10217-7: Tiêu chuẩn châu Âu cho ống thép không gỉ hàn, dùng trong các ứng dụng kỹ thuật.
Mục đích sử dụng chính của ống inox 304 phi 101 – DN90
- Hệ thống cấp thoát nước: Ống inox 304 phi 101 – DN90 được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp nước sạch và thoát nước cho các công trình dân dụng và công nghiệp, nhờ vào khả năng chống ăn mòn hiệu quả.
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Với bề mặt bóng mịn, khả năng chống ăn mòn và dễ dàng vệ sinh, ống inox 304 phi 101 – DN90 là lựa chọn lý tưởng để dẫn các thực phẩm, nước giải khát và dung dịch chế biến, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Ngành dược phẩm: Ống inox 304 phi 101 – DN90 được sử dụng trong ngành dược phẩm để dẫn các dung dịch và hóa chất, nhờ vào tính không phản ứng với các chất khác và dễ vệ sinh, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh khắt khe.
- Trang trí nội thất: Với độ sáng bóng và độ bền vượt trội, ống inox 304 phi 101 – DN90 được ứng dụng trong các chi tiết trang trí như tay vịn cầu thang, lan can và khung kết cấu nội thất, mang đến vẻ đẹp hiện đại và sang trọng.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Ống inox 304 phi 101 – DN90 chống ăn mòn tốt và có khả năng chịu được nhiều loại hóa chất, thích hợp cho các hệ thống dẫn hóa chất có áp suất từ thấp đến trung bình.
- Ngành xây dựng: Được sử dụng trong các hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu hoặc khí, ống inox này còn là lựa chọn tin cậy cho các công trình đòi hỏi độ bền cao và tuổi thọ dài.
Điểm nổi bật của ống inox 304 phi 101 – DN90 tại Thép Hùng Phát
- Đảm bảo chất lượng tuyệt vời cho mọi sản phẩm: Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho các công trình quy mô lớn và nhỏ.
- Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm với giá cả tốt nhất: Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm với giá tốt nhất trên thị trường.
- Đảm bảo hàng luôn có sẵn tại kho để giao cho bạn nhanh chóng: Hàng luôn có sẵn để đáp ứng nhanh chóng nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ giao hàng nhanh chóng và toàn quốc: Dịch vụ giao hàng tận nơi trên toàn quốc, phục vụ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
Sản phẩm ống inox 304 phi 101 – DN90 của Thép Hùng Phát đảm bảo chất lượng cao, giá thành hợp lý và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
- Sale2: 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- Sale3: 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- Sale4: 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- Sale5: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
>>>>>Xem thêm bảng giá các loại thép phân phối bởi Hùng Phát tại đây