Ống inox 304 phi 141 – DN125

Ống inox 304 phi 141 – DN125 là sản phẩm ống thép không gỉ chất lượng cao, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và dân dụng, nơi yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.

Thông tin chi tiết ống inox 304 phi 141 – DN125:

  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 141 – DN125
  • Đường kính: 141.30 mm (DN125)
  • Độ dày ly: 2.77 mm, 3.40 mm đến 6.55 mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
  • Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
  • Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc

Mô tả

Ống inox 304 phi 141 – DN125 là sản phẩm ống thép không gỉ chất lượng cao, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và dân dụng, nơi yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304 được áp dụng trong quy trình sản xuất ống inox 304 phi 141.

Ống inox 304 phi 141
Ống inox 304 phi 141

Thông tin chi tiết ống inox 304 phi 141 – DN125

Mời các bạn xem sản phẩm “Ống inox 304 phi 141 – DN125” của công ty chúng tôi. Thông tin chi tiết sẽ có trong bài viết này!

Thông số kỹ thuật ống inox 304 phi 141

  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 141 – DN125
  • Đường kính: 141.30 mm (5 inch)
  • Độ dày ly: 2.77 mm, 3.40 mm đến 6.55 mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
  • Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
  • Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch

Giá ống inox 304 phi 141 – DN125 hiện tại

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 141 – DN125 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 65.000 – 130.000
Phi 141 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch

Bảng giá ống INOX các loại phổ biến

Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:

  • Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000/kg (tùy độ dày và size ống)

Lưu ý:

  • Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển
  • Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vui lòng gọi
  • Hotline 0938 437 123
Ống inox 304 phi 141 DN125
Ống inox 304 phi 141 DN125

Giá ống 201 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000

Giá ống 304 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

Giá ống 304 trang trí

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 22 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 27 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 38 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 42 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 60 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 63 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 76 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 89 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 101 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 114 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 141 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000

Giá ống 316 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 17- DN10 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 21- DN15 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 27- DN20 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 34- DN25 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 42- DN32 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 49- DN40 SCH5- SCH160 No.1  inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 60- DN50 SCH5- SCH160 No.1  inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 76- DN65 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 90- DN80 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 101- DN90 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 114- DN 100 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 141- DN125 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 168- DN150 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 219- DN200 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000

Bảng quy cách trọng lượng

CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN

P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

Đơn vị tính: kg/cây6m

Đường kính Độ dày (mm)
0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 01.04
9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 01.03 1.14 1.26
12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 01.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89
15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 01.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00
19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66
22.2 0.97 01.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31
25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97
31.8 1.63 1.86 02.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
38.1 1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 06.02 7.60
42.7 2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
50.8 2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 08.09 10.23 14.43
63.5 4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86 18.19
76.0 7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
89.0 9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
101.0 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
114.0

2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

Đơn vị tính: kg/cây6m

Đường kính ống Độ dày
2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
DN15-F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23
DN20-F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99
DN25-F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57
DN32-F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32
DN40-F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
DN50-F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
DN60(65)-F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
DN80-F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
DN90-F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
DN100-F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
DN125-F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
DN150-F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
DN200-F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
DN250-F273.05 119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

Phân Loại Ống Inox 304 Phi 141 (DN125)

Dựa vào phương pháp sản xuất:

  • Ống hàn (Welded Pipe): Sản xuất bằng cách cuộn thép không gỉ và hàn dọc hoặc xoắn. Giá thành thấp hơn, thích hợp cho hệ thống dẫn chất lỏng, khí.

  • Ống đúc (Seamless Pipe): Sản xuất bằng cách đúc nguyên khối, không có mối hàn, chịu áp lực cao, bền bỉ hơn.

Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch

Dựa vào mục đích sử dụng:

  • Ống inox trang trí: Bề mặt đánh bóng (HL, 2B, BA, Mirror), dùng trong nội thất, kiến trúc, lan can, cầu thang.

  • Ống inox công nghiệp: Dùng trong dẫn dầu khí, thực phẩm, hóa chất, nước sạch, hệ thống HVAC.

  • Ống inox chịu áp lực: Dùng trong ngành chế tạo nồi hơi, nhiệt điện, công nghiệp hóa dầu.

Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch đúc

Thành Phần Hóa Học Của Inox 304

Nguyên tố C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%) Cr (%) Ni (%) N (%)
Inox 304 ≤ 0.08 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 18.0 – 20.0 8.0 – 10.5 ≤ 0.10
  • Cr (Chromium): Giúp chống ăn mòn, tạo lớp màng oxit bảo vệ.

  • Ni (Nickel): Tăng cường độ bền, khả năng chịu nhiệt.

  • Mn (Manganese) & Si (Silicon): Giúp tăng độ cứng, cải thiện khả năng hàn.

Tính Chất Cơ Học Của Inox 304

Tính chất Đơn vị Giá trị
Độ bền kéo (Tensile Strength) MPa ≥ 515
Giới hạn chảy (Yield Strength) MPa ≥ 205
Độ dãn dài (Elongation) % ≥ 40
Độ cứng (Hardness) HRB ≤ 92
  • Độ bền kéo cao giúp inox 304 có khả năng chịu lực tốt.

  • Độ cứng vừa phải giúp dễ gia công, cắt gọt.

  • Tính dẻo cao giúp inox 304 dễ uốn cong mà không bị gãy.

Tiêu Chuẩn Sản Xuất Ống Inox 304 Phi 141 (DN125)

Tiêu chuẩn Xuất xứ Nội dung
ASTM A312 Mỹ Tiêu chuẩn cho ống inox công nghiệp hàn và đúc, chịu áp lực cao.
ASTM A554 Mỹ Tiêu chuẩn ống inox trang trí, yêu cầu bề mặt đẹp.
JIS G3459 Nhật Bản Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép không gỉ dùng trong hệ thống dẫn công nghiệp.
EN 10217-7 Châu Âu Tiêu chuẩn cho ống hàn inox trong hệ thống áp lực.
GB/T 14976 Trung Quốc Tiêu chuẩn cho ống inox dùng trong dẫn chất lỏng thực phẩm, y tế.
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch
Ống inox 304 phi 141 DN125- 5inch

Sử dụng ống inox 304 phi 141 trong ngành nào?

  • Hệ thống cấp thoát nước: Với tính năng chống ăn mòn vượt trội, ống inox 304 phi 141 – DN125 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống cấp nước sạch và thoát nước trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Bề mặt sáng bóng, khả năng chống ăn mòn và dễ vệ sinh giúp ống inox 304 phi 141 – DN125 trở thành vật liệu thích hợp để dẫn thực phẩm, nước giải khát và dung dịch chế biến, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • Ngành dược phẩm: Được sử dụng để dẫn các dung dịch và hóa chất trong ngành dược phẩm nhờ vào tính không phản ứng và dễ dàng vệ sinh, giúp đáp ứng các yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.
  • Trang trí nội thất: Với vẻ ngoài bóng mịn và độ bền cao, ống inox 304 phi 141 – DN125 cũng được ứng dụng trong các chi tiết trang trí nội thất như tay vịn cầu thang, lan can, và khung kết cấu, mang lại vẻ đẹp hiện đại và sang trọng.
  • Ngành công nghiệp hóa chất: Ống inox 304 phi 141 – DN125 chịu được nhiều loại hóa chất và chống ăn mòn tốt, được sử dụng trong các hệ thống dẫn hóa chất với áp suất từ thấp đến trung bình.
  • Ngành xây dựng: Được sử dụng trong các hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu hoặc khí, và làm đường ống cho các công trình yêu cầu độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.

Lợi thế khi chọn mua ống inox 304 phi 141 tại Thép Hùng Phát

  • Sản phẩm có chất lượng không gì sánh bằng: Được sản xuất và kiểm tra chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi quy mô công trình.
  • Sản phẩm với giá cả phải chăng, phù hợp với nhu cầu của bạn: Cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm luôn có sẵn tại kho và chuẩn bị giao ngay: Hàng luôn có sẵn, đáp ứng nhanh chóng mọi nhu cầu của khách hàng.
  • Chúng tôi cam kết giao hàng tận nơi trên toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tận nơi, phục vụ khách hàng ở mọi khu vực.

Thép Hùng Phát cung cấp ống inox 304 phi 141 – DN125 với chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế, giá cả hợp lý và dịch vụ giao hàng nhanh chóng khắp cả nước.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ