Ống inox 316 phi 219 – DN200

Ống inox 316 phi 219 – DN200 là sự lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống dẫn dầu, khí và các chất lỏng công nghiệp có tính ăn mòn cao.

Khả năng chịu được nhiệt độ cao và môi trường ăn mòn mạnh mẽ của inox 316 giúp bảo vệ các đường ống, thiết bị và hệ thống trong ngành dầu khí khỏi sự hư hại, đồng thời kéo dài tuổi thọ công trình.

Tính năng nổi bật của ống inox 316 phi 219 – DN200:

  • Phân loại sản phẩm: Ống inox 316 phi 219 – DN200
  • Đường kính thiết kế: 219.08 mm (DN200)
  • Độ dày ống: 2.77 mm, 3.76 mm đến 8.18 mm
  • Được kiểm định theo tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10 và SCH40
  • Phạm vi sử dụng: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng
  • Đại lý chính thức: Thép Hùng Phát chuyên cung cấp hàng sẵn kho, giá hợp lý, giao hàng nhanh nhất đến khách hàng trên toàn quốc.

Mô tả

Ống inox 316 phi 219 – DN200 là sự lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống dẫn dầu, khí và các chất lỏng công nghiệp có tính ăn mòn cao. Khả năng chịu được nhiệt độ cao và môi trường ăn mòn mạnh mẽ của inox 316 giúp bảo vệ các đường ống, thiết bị và hệ thống trong ngành dầu khí khỏi sự hư hại, đồng thời kéo dài tuổi thọ công trình.

Ngoài ra thì còn ứng dụng rộng rãi trong các ngành khác, với đường kính ngoài 219.08 mm, đường kính trong 200mm và độ dày từ 2.77 mm, 3.76 mm đến 8.18 mm, sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, mang lại sự an toàn và hiệu quả tối ưu.

Ống inox 316 phi 219
Ống inox 316 phi 219

Ống inox 316 phi 219 – DN200

Chi tiết về thông số, tính năng, ưu điểm, ứng dụng và bảng giá sản phẩm này được cung cấp bởi Công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát

Tính năng nổi bật của ống inox 316 phi 219 – DN200

  • Phân loại sản phẩm: Ống inox 316 phi 219 – DN200
  • Đường kính thiết kế: 219.08 mm (DN200)
  • Độ dày ống: 2.77 mm, 3.76 mm đến 8.18 mm
  • Được kiểm định theo tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10 và SCH40
  • Phạm vi sử dụng: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng
  • Đại lý chính thức: Thép Hùng Phát chuyên cung cấp hàng sẵn kho, giá hợp lý, giao hàng nhanh nhất đến khách hàng trên toàn quốc.

Bảng báo giá Ống inox 316 phi 219 – DN200 chi tiết và minh bạch

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 219 – DN200 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000

Bảng giá ống INOX các loại phổ biến

Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:

  • Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000/kg (tùy độ dày và size ống)

Lưu ý:

  • Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển
  • Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vui lòng gọi
  • hotline 0938 437 123

Giá ống 201 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000

Giá ống 304 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

Giá ống 304 trang trí

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 22 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 27 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 38 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 42 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 60 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 63 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 76 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 89 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 101 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 114 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 141 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000

Giá ống 316 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 17- DN10 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 21- DN15 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 27- DN20 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 34- DN25 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 42- DN32 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 49- DN40 SCH5- SCH160 No.1  inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 60- DN50 SCH5- SCH160 No.1  inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 76- DN65 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 90- DN80 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 101- DN90 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 114- DN 100 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 141- DN125 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 168- DN150 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 219- DN200 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000

Bảng quy cách trọng lượng

CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN

P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

Đơn vị tính: kg/cây6m

Đường kính Độ dày (mm)
0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 01.04
9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 01.03 1.14 1.26
12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 01.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89
15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 01.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00
19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66
22.2 0.97 01.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31
25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97
31.8 1.63 1.86 02.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
38.1 1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 06.02 7.60
42.7 2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
50.8 2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 08.09 10.23 14.43
63.5 4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86 18.19
76.0 7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
89.0 9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
101.0 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
114.0

2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

Đơn vị tính: kg/cây6m

Đường kính ống Độ dày
2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
DN15-F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23
DN20-F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99
DN25-F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57
DN32-F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32
DN40-F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
DN50-F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
DN60(65)-F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
DN80-F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
DN90-F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
DN100-F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
DN125-F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
DN150-F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
DN200-F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
DN250-F273.05 119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

Tại sao ống inox là giải pháp lý tưởng cho các ngành công nghiệp?

  • Mang lại hiệu quả trong ngành thực phẩm: Chống gỉ sét và duy trì hiệu suất lâu dài trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
  • Mang lại hiệu quả trong ngành công nghiệp hóa chất: Lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp yêu cầu tiêu chuẩn an toàn cao.
  • Mang lại hiệu quả trong ngành dầu khí: Giúp nâng cao hiệu suất làm việc của các hệ thống vận chuyển dầu khí.

Khám phá những ưu điểm nổi bật của ống inox 316 phi 219 – DN200 tại thép hùng phát

  • Cam kết chất lượng là điều chúng tôi thực hiện: Sản phẩm của chúng tôi đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế, mang lại sự phù hợp và bền bỉ cho mọi công trình lớn và nhỏ.
  • Chúng tôi đảm bảo giá trị cao và giá cả phải chăng: Chúng tôi luôn đảm bảo giá tốt nhất cho khách hàng tại Thép Hùng Phát.
  • Sản phẩm có sẵn và giao ngay khi bạn cần: Hàng hóa luôn có sẵn, sẵn sàng phục vụ khách hàng ngay lập tức khi có nhu cầu.
  • Giao hàng nhanh và tận nơi đến mọi khu vực trên toàn quốc: Với dịch vụ vận chuyển tận nơi, nhanh chóng, chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ và đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng trên toàn quốc.

Thép Hùng Phát mang đến ống inox 316 phi 219 – DN200 chất lượng, giá thành phải chăng và giao hàng nhanh đến mọi tỉnh thành.

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ