trong luong thep hinh i

Trọng lượng thép hình chữ I được tính dựa trên kích thước và độ dày của thép, thường được đo bằng kg/m (kilogram trên mét). Trọng lượng cụ thể của từng loại thép hình chữ I có thể tham khảo từ bảng tra trọng lượng thép hoặc tính toán dựa trên công thức..

trong luong thep hinh i
Trọng lượng thép i từ i100-i900

Trọng lượng thép hình i

Thép Hùng Phát là nhà phân phối sản phẩm Thép Hình I các loại hàng nội địa cũng như nhập khẩu. Dưới đây là chi tiết thông tin về trọng lượng và những nội dung liên quan của sản phẩm này:

Ý nghĩa của bảng tra trọng lượng thép hình i

Bảng trọng lượng thép hình chữ I có ý nghĩa quan trọng trong việc tính toán và thiết kế công trình xây dựng, cũng như trong quá trình lựa chọn vật liệu phù hợp. Cụ thể, bảng này giúp:

Dự toán chi phí vật liệu:

  • Biết được trọng lượng của thép hình chữ I theo từng mét dài giúp các nhà thầu, kỹ sư tính toán lượng vật liệu cần thiết cho công trình và dự toán chi phí vật liệu.

Lựa chọn đúng loại thép:

  • Tùy thuộc vào yêu cầu về độ bền, tải trọng và kiểu cấu trúc của công trình, việc chọn đúng trọng lượng thép (tức là chọn loại thép hình chữ I có trọng lượng phù hợp) giúp đảm bảo hiệu quả sử dụng.

Lập kế hoạch vận chuyển:

  • Trọng lượng thép hình giúp tính toán khả năng vận chuyển, sắp xếp và lưu trữ vật liệu tại công trường, đồng thời tính toán các chi phí liên quan đến vận chuyển.

Kiểm tra tải trọng và sức chịu đựng của công trình:

  • Trọng lượng của thép là một yếu tố quan trọng trong việc tính toán sức chịu tải của công trình.
  • Biết được trọng lượng giúp xác định được tải trọng mà các kết cấu thép chịu đựng, từ đó đảm bảo sự an toàn và ổn định cho công trình.

Tiết kiệm chi phí và thời gian thi công:

  • Bảng trọng lượng giúp các kỹ sư và nhà thầu đưa ra lựa chọn chính xác về số lượng và chủng loại thép cần dùng, qua đó tối ưu hóa chi phí và thời gian thi công.

Tóm lại, bảng trọng lượng thép hình chữ I giúp đơn giản hóa quá trình tính toán và lựa chọn vật liệu trong xây dựng, đảm bảo hiệu quả về chi phí, chất lượng và an toàn công trình.

Trọng lượng thép hình i
Trọng lượng thép hình i

Công thức tính trọng lượng thép hình chữ I

  • Trọng lượng (kg/m)=Diện tích mặt cắt ngang (cm²)×7.85Trọng lượng (kg/m)=Diện tích mặt cắt ngang (cm²)×7.85
  • Trong đó:
  • Diện tích mặt cắt ngang (cm²): Được tính từ kích thước hình học của thép hình chữ I.
  • 7.85: Khối lượng riêng của thép (g/cm³).

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ i

  • Dưới đây là bảng tra trọng lượng thép hình i
  • Lưu ý dung sai ±5% tùy vào từng nhà sản xuất
Loại thép Chiều cao mặt bụng (H) Chiều rộng mặt cánh (B) Chiều dày bụng (t) Chiều dày cánh  (b) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng cây 6m (kg) Trọng lượng cây 12m (kg)
I100 100mm 55mm 4,5mm 4,5mm ~9,47 kg/m ~56,82 kg ~113,64 kg
I120 120mm 64mm 4,8mm 4,8mm ~11,5kg/m ~69,00 kg ~138,00 kg
I150 150mm 75mm 5mm 7mm ~12kg/m ~72,00 kg ~144,00 kg
I200 200mm 100mm 5,5mm 8mm ~21,3kg/m ~127,80 kg ~255,60 kg
I250 250mm 125mm 6mm 9mm ~29,6kg/m ~177,60 kg ~355,20 kg
I300 300mm 150mm 6,5mm 9mm ~36,7kg/m ~220,20 kg ~440,40 kg
I350 350mm 175mm 7mm 10mm ~45,5kg/m ~273,00 kg ~546,00 kg
I400 400mm 200mm 8mm 12mm ~55,6kg/m ~333,60 kg ~667,20 kg
I450 450mm 225mm 8mm 12mm ~65,8kg/m ~394,80 kg ~789,60 kg
I500 500mm 250mm 10mm 14mm ~76,9 kg/m ~461,40 kg ~922,80 kg
I600 600mm 300mm 12mm 16mm ~92,0 kg/m ~552,00 kg ~1.104,00 kg
I700 700mm 350mm 14mm 18mm ~108,5kg/m ~651,00 kg ~1.302,00 kg
I800 800mm 400mm 16mm 20mm ~125,5 kg/m ~753,00 kg ~1.506,00 kg
I900 900mm 450mm 18mm 22mm ~142,0 kg/m ~852,00 kg ~1.704,00 kg

Các thông số trong bảng:

  • H : Chiều cao mặt tàn bụng (tính từ chân đến của thép hình I).
  • B : Chiều rộng mặt cánh (tính từ đầu cánh này đến đầu cánh kia).
  • t : Chiều dày ruột.
  • b : Chiều dày cánh.

Trọng lượng (kg/m) : Trọng lượng của thép hình I tính theo mét dài.

Các trọng lượng thép có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và các tiêu chuẩn tiêu chuẩn mà họ áp dụng (ví dụ như tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN hoặc DIN). Mỗi loại hình chữ thép tôi đều được sử dụng trong các ứng dụng khác nhau tùy thuộc vào các yêu cầu về tải trọng, chiều cao của trình và vật liệu cần thiết.

Bảng trọng lượng thép hình chữ I theo từng loại chi tiết

Để chi tiết hơn về trọng lượng thép chữ I thì ta có thông số của từng loại như sau:

Trọng lượng thép I100 x 55 x 4,5 x 6000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I100
Độ dài bụng 100mm
Độ dài 2 cánh 55 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày 2 cánh 4,5mm
Chiều dài cây 6000mm
Trọng lượng ~9,47 kg/m
Trọng lượng cây 6m ~56,82 kg
Trọng lượng cây 12m ~113,64 kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ – Trong nước: An Khánh (AKS), Đại Việt (DVS), Thái Nguyên (Tisco).
– Nhập khẩu: Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản.

Trọng lượng thép I120 x 64 x 4,8 x 6000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I120
Độ dài bụng 120mm
Độ dài 2 cánh 64 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày 2 cánh 4,8mm
Chiều dài cây 6000mm
Trọng lượng ~11,5kg/m
Trọng lượng cây 6m ~69,00 kg
Trọng lượng cây 12m 138,00 kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ – Trong nước: An Khánh (AKS), Đại Việt (DVS), Thái Nguyên (Tisco).
– Nhập khẩu: Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản.

Trọng lượng thép I150 x 75 x 5 x 7 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I150
Chiều cao bụng 150mm
Chiều cao 2 cánh 75 mm (đều ở 2 cánh song song)
Bề dày bụng 5mm
Chiều dày 2 cánh 7mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~12kg/m
~72,00 kg
~144,00 kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ – Trong nước: An Khánh (AKS), Posco Yamato (PY), Đại Việt (DVS),
– Nhập khẩu: Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản.
Lựa chọn biến phổ biến Thép I150 An Khánh được nhiều khách hàng trong nước dùng nhiều

Trọng lượng thép I194 x 150 x 6 x 9 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I194
Chiều dài bụng 194mm
Chiều dài 2 cánh 150 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 6mm
Độ dày 2 cánh 9mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~30,6kg/m
Trọng lượng cây 6m ~183.6kg
Trọng lượng cây 12m ~367.2kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại Posco Yamato (PY) hoặc nhập khẩu

Trọng lượng thép I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6000mm

Thông số Chi tiết
Tên gọi chung Thép hình I198
Chiều dài bụng 198mm
Chiều dài 2 cánh 99 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 4,5mm
Độ dày 2 cánh 7mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~18,2kg/m
Trọng lượng cây 6m ~109,2kg
Trọng lượng cây 12m ~218,4kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước

Trọng lượng thép I200 x 100 x 5,5 x 8 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I200
Chiều dài bụng 200mm
Chiều dài 2 cánh 100 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 5,5mm
Độ dày 2 cánh 8mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~21,3kg/m
Trọng lượng cây 6m ~127,8kg
Trọng lượng cây 12m ~255,6kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại các nhà máy thép hình An Khánh (AKS), Posco Yamato (PY), thép Đại Việt (DVS), thép Thái Nguyên (Tisco). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I200 của An Khánh và Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn.

Trọng lượng thép I250 x 125 x 6 x 9 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I250
Chiều dài bụng 250mm
Chiều dài 2 cánh 125 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 6mm
Độ dày 2 cánh 9mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~29,6kg/m
Trọng lượng cây 6m ~177,6kg
Trọng lượng cây 12m ~355,2kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại các nhà máy thép hình An Khánh (AKS), Poscco..

Trọng lượng thép I300 x 150 x 6,5 x 9 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I300
Chiều dài bụng 300mm
Chiều dài 2 cánh 150 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 6,5mm
Độ dày 2 cánh 9mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~36,7kg/m
Trọng lượng cây 6m ~202,2kg
Trọng lượng cây 12m ~440,4kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I300 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn.

Trọng lượng thép I350 x 175 x 7 x 11 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I350
Chiều dài bụng 350mm
Chiều dài 2 cánh 175 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 7mm
Độ dày 2 cánh 10mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~47,1kg/m
Trọng lượng cây 6m ~282,6kg
Trọng lượng cây 12m ~565,2kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản phẩm sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato

Trọng lượng thép I400 x 200 x 8 x 13 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I400
Chiều dài bụng 400mm
Chiều dài 2 cánh 200 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 8mm
Độ dày 2 cánh 12mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~58,5kg/m
Trọng lượng cây 6m ~351kg
Trọng lượng cây 12m ~702kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY).

Trọng lượng thép I450 x 200 x 9 x 14 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I450
Chiều dài bụng 450mm
Chiều dài 2 cánh 225 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 9mm
Độ dày 2 cánh 13mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~70,0 kg/m
Trọng lượng cây 6m ~420kg
Trọng lượng cây 12m ~840kg
Mác thép SS400, Q235, hoa
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I450 của Posco được nhiều khách hàng ở n

Trọng lượng thép I482 x 300 x 11 x 15 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I482
Chiều dài bụng 482mm
Chiều dài 2 cánh 241 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 10mm
Độ dày 2 cánh 15mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~85,6 kg/m
Trọng lượng cây 6m ~513,6kg
Trọng lượng cây 12m ~1027,2kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I482 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn.

Trọng lượng thép I488 x 300 x 11 x 18 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I488
Chiều dài bụng 488mm
Chiều dài 2 cánh 244 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 10mm
Độ dày 2 cánh 16mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~90,7kg/m
Trọng lượng cây 6m ~544,2kg
Trọng lượng cây 12m ~1088,4kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I488 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn.

Trọng lượng thép I496 x 248 x 11 x 17 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I496
Chiều dài bụng 496mm
Chiều dài 2 cánh 248 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 11mm
Độ dày 2 cánh 17mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~95,9 kg/m
Trọng lượng cây 6m ~575,4kg
Trọng lượng cây 12m ~1150,8kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I496 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn.

Trọng lượng thép I500 x 200 x 10 x 16 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I500
Chiều dài bụng 500mm
Chiều dài 2 cánh 250 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 12mm
Độ dày 2 cánh 18mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~105,0 kg/m
Trọng lượng cây 6m ~630kg
Trọng lượng cây 12m ~1260kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I496 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn.

Trọng lượng thép I482 x 300 x 11 x 15 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I482
Chiều dài bụng 482mm
Chiều dài 2 cánh 300 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 11mm
Độ dày 2 cánh 15mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~111kg/m
Trọng lượng cây 6m ~666kg
Trọng lượng cây 12m ~1132kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản.

Trọng lượng thép I588 x 300 x 12 x 20 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I588
Chiều dài bụng 588mm
Chiều dài 2 cánh 294 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 13mm
Độ dày 2 cánh 22mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~133,0 kg/m
Trọng lượng cây 6m ~798kg
Trọng lượng cây 12m ~1596kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản.

Trọng lượng thép I600 x 200 x 11 x 17 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I600
Chiều dài bụng 600mm
Chiều dài 2 cánh 300 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 15mm
Độ dày 2 cánh 24mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~140,0 kg/m
Trọng lượng cây 6m ~840kg
Trọng lượng cây 12m ~1680kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I600 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn.

Trọng lượng thép I700 x 300 x 13 x 24 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I700
Chiều dài bụng 700mm
Chiều dài 2 cánh 350 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 18mm
Độ dày 2 cánh 28mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~170,0 kg/m
Trọng lượng cây 6m ~1020kg
Trọng lượng cây 12m ~2.040kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I700 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn.

Trọng lượng thép I800 x 300 x 14 x 26 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I800
Chiều dài bụng 800mm
Chiều dài 2 cánh 400 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 20mm
Độ dày 2 cánh 32mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~220,0 kg/m
Trọng lượng cây 6m ~1320kg
Trọng lượng cây 12m ~2640kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I800 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn.

Trọng lượng thép I900 x 300 x 16 x 18 x 12000mm

Thông số Chi tiết
Tên sản phẩm Thép hình I900
Chiều dài bụng 900mm
Chiều dài 2 cánh 450 mm (đều ở 2 cánh song song)
Độ dày bụng 22mm
Độ dày 2 cánh 35mm
Chiều dài cây 6000 mm hoặc 12000 mm
Trọng lượng ~250,0 kg/m
Trọng lượng cây 6m ~1500kg
Trọng lượng cây 12m ~3000kg
Mác thép SS400, Q235 hoặc Q355
Xuất xứ Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I900 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn.
Trọng lượng thép hình i
Trọng lượng thép hình i

Nhu cầu cần biết trọng lượng thép hình I

Những người cần biết trọng lượng thép hình I thường là các đối tượng trực tiếp liên quan đến thiết kế, thi công, mua bán và vận hành công trình hoặc sản phẩm cơ khí. Cụ thể gồm:

1. Kỹ sư kết cấu – thiết kế công trình

Đây là nhóm bắt buộc phải biết chính xác trọng lượng thép I vì thông số này ảnh hưởng trực tiếp đến:

  • Tính tải trọng tĩnh
  • Thiết kế móng
  • Kiểm tra độ võng dầm
  • Tnh nội lực khung thép

Nếu sai khối lượng, toàn bộ tính toán kết cấu có thể sai lệch.

2. Nhà thầu xây dựng – đơn vị thi công

Nhà thầu cần trọng lượng thép I để:

  • Dự toán vật tư
  • Lập bảng khối lượng BOQ
  • Tính chi phí vận chuyển
  • Lên kế hoạch cẩu lắp

Đây là cơ sở để kiểm soát chi phí và tiến độ công trình.

3. Đơn vị kinh doanh thép – đại lý vật liệu

Trong thương mại thép, giá bán gần như luôn tính theo kg hoặc tấn, nên người bán phải biết:

  • Kg/m của từng quy cách
  • Trọng lượng cây thép
  • Tổng tấn đơn hàng

Nhờ đó mới báo giá nhanh và chính xác cho khách.

4. Đơn vị vận chuyển – bốc xếp

Tài xế xe tải, điều phối kho và nhân viên logistics cần biết tổng trọng lượng thép I để:

  • Chọn xe phù hợp tải trọng
  • Tính số chuyến vận chuyển
  • Đảm bảo an toàn khi nâng hạ

5. Xưởng cơ khí – gia công kết cấu

Trong gia công, trọng lượng thép I giúp:

  • Chọn máy cắt, máy khoan phù hợp
  • tính tải bàn gá
  • xác định công suất thiết bị nâng

6. Chủ đầu tư – quản lý dự án

Họ cần biết tổng khối lượng thép I để:

  • kiểm soát ngân sách
  • nghiệm thu vật tư
  • đối chiếu khối lượng thanh toán

Bất kỳ ai liên quan đến vòng đời vật liệu thép I — từ thiết kế, sản xuất, mua bán đến thi công — đều cần biết trọng lượng của nó. Đây là thông số nền tảng quyết định kỹ thuật, chi phí và an toàn.

Phân loại trọng lượng thép hình I

Phân loại thép hình I theo trọng lượng là cách chia nhóm vật liệu dựa trên khối lượng trên mỗi mét dài (kg/m). Cách phân loại này rất phổ biến trong thiết kế kết cấu và thương mại thép vì giúp người dùng chọn đúng loại phù hợp tải trọng và chi phí.

Dưới đây là cách phân loại thực tế đang dùng trên thị trường:

1. Thép hình I trọng lượng nhẹ

Đặc điểm:

  • Trọng lượng thấp
  • Bụng và cánh mỏng
  • Dễ vận chuyển, dễ thi công

Khoảng trọng lượng: 👉 thường < 25 kg/m

Quy cách phổ biến:

  • I100
  • I120
  • I150

➡ Phù hợp công trình tải trọng nhỏ – trung bình.

2. Thép hình I trọng lượng trung bình

Đặc điểm:

  • Độ dày cánh và bụng cân đối
  • Khả năng chịu lực tốt hơn loại nhẹ
  • Sử dụng phổ biến nhất trên thị trường

Khoảng trọng lượng: 👉 khoảng 25 – 60 kg/m

Quy cách thường gặp:

  • I200
  • I250
  • I300

➡ Đây là nhóm chiếm sản lượng tiêu thụ lớn nhất vì đáp ứng đa số công trình.

3. Thép hình I trọng lượng nặng

Đặc điểm:

  • Cánh dày, bụng dày
  • Cường độ chịu tải rất cao
  • Độ võng nhỏ

Khoảng trọng lượng: 👉 thường > 60 kg/m

Quy cách phổ biến:

  • I350
  • I400
  • I450 trở lên

➡ Nhóm này thường dùng cho dự án lớn hoặc công trình yêu cầu kỹ thuật cao.

Bảng phân loại nhanh theo trọng lượng

Nhóm Kg/m Mục đích sử dụng
Loại nhẹ <25 dân dụng
Loại trung 25–60 công nghiệp
Loại nặng >60 kết cấu lớn

So sánh trọng lượng thép hình I theo xuất xứ

Trọng lượng thép hình I về lý thuyết được quy định theo tiêu chuẩn kỹ thuật (JIS, ASTM, EN…), nên cùng một quy cách thì kg/m gần như giống nhau. Tuy nhiên trên thực tế, thép từ các quốc gia khác nhau vẫn có sai lệch nhỏ do công nghệ cán, dung sai sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng. Dưới đây là so sánh thực tế thị trường:

Trọng lượng Thép hình I hàng Việt Nam

  • Sản xuất theo tiêu chuẩn phổ biến: JIS, TCVN, ASTM
  • Trọng lượng thường đạt 97–100% tiêu chuẩn lý thuyết
  • Dung sai ổn định, ít sai lệch giữa các lô 👉 Được đánh giá phù hợp công trình dân dụng và công nghiệp trong nước.
  • Một số hãng nổi bật: Posco yamato vina, Đại Việt, An Khánh, Á Châu, Vinaone, Tisco…..

Trọng lượng Thép hình I hàng Trung Quốc

  • Chủng loại đa dạng nhất thị trường
  • Trọng lượng thực tế thường 95–100% tiêu chuẩn tùy nhà máy
  • Có 2 nhóm rõ rệt: hàng chuẩn xuất khẩu và hàng giá rẻ nội địa
  • Một số hãng nổi bật: Rizhao, Jinxi, Tangshan, Wuxi, Ruilong, Junnan, HBIS…

👉 Khi mua cần kiểm tra cân thực tế vì độ lệch giữa nhà sản xuất khá lớn.

Trọng lượng Thép hình I hàng Nhật Bản

  • Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS nghiêm ngặt
  • Trọng lượng thường ≈ 100% tiêu chuẩn hoặc nhỉnh hơn 0.5–1%
  • Sai số rất thấp, độ đồng đều cao
  • Một số hãng nổi bật: Nippon, JFE, Tokyo, Topy, Osaka, Yamato…

👉 Đây là nhóm thép có độ chính xác trọng lượng tốt nhất thị trường.

Trọng lượng Thép hình I hàng Hàn Quốc

  • Công nghệ cán hiện đại
  • Trọng lượng thường 98–100% tiêu chuẩn
  • Chất lượng ổn định, ít biến dạng
  • Một số hãng nổi bật: Posco, Hyundai…

👉 Được dùng nhiều trong nhà xưởng và kết cấu chịu lực.

Trọng lượng Thép hình I hàng Thái Lan

  • Áp dụng tiêu chuẩn ASTM và JIS
  • Trọng lượng phổ biến 97–100% tiêu chuẩn
  • Chất lượng ổn định, giá cạnh tranh
  • Một số hãng nổi bật: Siam Yamato…

👉 Thường được chọn cho công trình vừa và lớn.

Bảng so sánh nhanh

Xuất xứ Độ lệch trọng lượng Độ ổn định Phân khúc
Việt Nam rất thấp cao phổ thông – công trình
Trung Quốc dao động trung – cao giá rẻ → cao cấp
Nhật Bản cực thấp rất cao cao cấp
Hàn Quốc thấp cao công nghiệp
Thái Lan thấp khá cao trung cấp

Gợi ý chọn thép i theo trọng lượng

Về nguyên tắc, cùng một size thép I thì trọng lượng lý thuyết giống nhau ở mọi quốc gia. Khác biệt nằm ở độ chính xác sản xuất và dung sai:

  • Chính xác nhất → Nhật, Hàn
  • Ổn định – phổ biến → Việt Nam, Thái Lan
  • Biến động theo nhà máy → Trung Quốc

Do đó khi chọn thép hình I, điều quan trọng không phải chỉ là xuất xứ mà là:

  • Cứng chỉ mill test
  • Bảng kg/m tiêu chuẩn
  • Cân thực tế khi giao hàng

Tiêu chuẩn trọng lượng thép hình i

Tiêu chuẩn thép hình I quy định các yêu cầu về kích thước, chất liệu, tính chất cơ học và các yêu cầu kỹ thuật khác để đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm. Các tiêu chuẩn này có thể khác nhau tùy theo quốc gia, tổ chức hoặc ứng dụng cụ thể. Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến của thép hình I:

1. Tiêu chuẩn quốc tế

  • ASTM A6 / A6M: Tiêu chuẩn về thép hình và thép cán nóng, bao gồm các yêu cầu về chất lượng, kích thước và các phép thử.
  • EN 10034: Tiêu chuẩn của Châu Âu quy định kích thước và đặc tính của thép hình chữ I, bao gồm các thông số kỹ thuật như chiều cao, độ dày, tải trọng.
  • JIS G3192: Tiêu chuẩn của Nhật Bản dành cho thép hình I, bao gồm kích thước và chất liệu thép.
  • ISO 657-1: Tiêu chuẩn quốc tế quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thép hình I, bao gồm chiều cao, chiều rộng, độ dày và các chỉ số cơ học.

2. Tiêu chuẩn chất liệu

  • SS400: Mác thép thường được sử dụng cho thép hình I, với yêu cầu về độ bền kéo, độ uốn và khả năng chịu tải.
  • Q235: Mác thép carbon thấp, thường được sử dụng cho các công trình xây dựng không yêu cầu khả năng chịu tải quá cao.
  • Q345: Mác thép cường độ cao, thường dùng trong các kết cấu thép chịu lực lớn.

3. Các yêu cầu cơ bản

  • Kích thước: Tiêu chuẩn thép hình I bao gồm các kích thước cơ bản như chiều cao (H), chiều rộng (B), độ dày (t) của bích bụng và bích cánh, đảm bảo sự phù hợp với yêu cầu thiết kế công trình.
  • Chất liệu: Thép hình I thường được sản xuất từ thép cacbon thấp (SS400, Q235), thép hợp kim, thép chống ăn mòn hoặc thép mạ kẽm tùy theo yêu cầu sử dụng.
  • Kiểm tra chất lượng: Các phép thử như kiểm tra độ bền kéo, độ dẻo, độ cứng và kiểm tra thành phần hóa học thường được thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc tế.

4. Tiêu chuẩn chế tạo và sản xuất

  • EN 10025: Tiêu chuẩn quy định các yêu cầu cơ bản cho thép xây dựng, bao gồm các yêu cầu đối với thép hình I trong các công trình xây dựng.
  • ASTM A992: Tiêu chuẩn dùng cho thép hình chữ I (IPE) cho các ứng dụng kết cấu thép.

5. Tiêu chuẩn bảo vệ bề mặt

  • Mạ kẽm: Thép hình I có thể được mạ kẽm để chống ăn mòn, có thể tuân thủ các tiêu chuẩn như ASTM A123 hoặc EN ISO 1461.

6. Tiêu chuẩn gia công

  • EN 1090-2: Tiêu chuẩn gia công và kiểm tra chất lượng thép cấu trúc, áp dụng cho các kết cấu thép I trong xây dựng và các công trình công nghiệp.

Tóm lại, thép hình I cần tuân thủ các tiêu chuẩn về kích thước, chất liệu, và các yêu cầu kỹ thuật liên quan để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng trong các công trình xây dựng và kết cấu công nghiệp.

Trọng lượng thép hình i
Trọng lượng thép hình i

Bảng Thành Phần Hóa Học và Cơ Tính

Dưới đây là bảng thành phần hóa học và cơ tính của thép hình I, dựa trên các mác thép thông dụng như SS400, Q235, A36 thường sử dụng trong ngành xây dựng và kết cấu thép.

Thành phần hóa học

Mác Thép SS400 Q235 A36
Thành phần hóa học
C (Carbon) ≤ 0.26% ≤ 0.20% ≤ 0.20%
Si (Silicon) ≤ 0.50% ≤ 0.30% ≤ 0.50%
Mn (Manganese) 0.60-0.90% 0.30-0.70% 1.00-1.60%
P (Phosphorus) ≤ 0.050% ≤ 0.045% ≤ 0.045%
S (Sulfur) ≤ 0.050% ≤ 0.045% ≤ 0.045%
Cu (Copper) ≤ 0.20% ≤ 0.20% ≤ 0.25%
Ni (Nickel) ≤ 0.25%
Cr (Chromium) ≤ 0.20%
Mo (Molybdenum) ≤ 0.10%

Cơ tính

Cơ tính
Độ bền kéo (MPa) 400-510 MPa 235 MPa 470-630 MPa
Giới hạn chảy (MPa) 245 MPa 235 MPa 345 MPa
Độ dãn dài (%) ≥ 20% ≥ 20% ≥ 20%
Độ cứng (HB) ≤ 200 HB ≤ 180 HB ≤ 200 HB
Độ uốn Dễ uốn Dễ uốn Dễ uốn

Chú Thích:

  • Thành phần hóa học: Các nguyên tố như C, Si, Mn, P, và S ảnh hưởng đến các tính chất cơ học của thép. Carbon (C) là yếu tố quan trọng nhất, quyết định đến độ bền kéo và khả năng chống mài mòn của thép.
  • Cơ tính: Bao gồm độ bền kéo (tensile strength), giới hạn chảy (yield strength), độ dãn dài (elongation), độ cứng và độ uốn. Những yếu tố này đánh giá khả năng chịu lực, độ dẻo và độ bền của thép khi bị biến dạng.

Ứng dụng:

  • SS400: Thường dùng cho các kết cấu thép thông dụng như cầu, tòa nhà, kết cấu chịu tải thấp.
  • Q235: Thép sử dụng cho các công trình xây dựng, ống thép, khung thép.
  • Q345: Thép cường độ cao, được sử dụng cho các công trình kết cấu chịu tải nặng, cầu, và kết cấu thép trong môi trường khắc nghiệt.

Bảng trên cung cấp thông tin chi tiết về thành phần hóa học và các đặc tính cơ học của thép hình I, giúp cho việc lựa chọn và sử dụng thép hình I trong các công trình xây dựng và kết cấu công nghiệp.

>>>xem chi tiết về khả năng chịu lực của thép hình chữ i

Ứng dụng thực tế của thép hình chữ I

Thép hình chữ I (thép I-beam) là một trong những loại thép phổ biến trong ngành xây dựng và công nghiệp, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng nhờ vào khả năng chịu lực tốt và hình dạng đặc biệt. Dưới đây là một số ứng dụng chính của thép hình chữ I:

Xây dựng các công trình cầu, đường sắt, và các công trình giao thông:

  • Thép hình chữ I được sử dụng trong các cấu trúc cầu, cầu vượt và các công trình giao thông khác vì tính chất bền vững và khả năng chịu tải lớn.

Kết cấu nhà xưởng và công nghiệp:

  • Thép I là thành phần chính trong các kết cấu thép của các nhà xưởng, tòa nhà cao tầng, và các công trình công nghiệp. Chúng giúp tạo ra khung kết cấu vững chắc và chịu được trọng tải lớn.

Làm dầm trong kết cấu xây dựng:

  • Thép hình I được dùng làm dầm trong các công trình xây dựng để nâng đỡ các phần mái, sàn hoặc kết cấu của tòa nhà, giúp phân tán trọng lực và tăng cường độ bền của công trình

Kết cấu hạ tầng và công trình dân dụng:

  • Được ứng dụng rộng rãi trong các công trình như bể chứa nước, hệ thống ống dẫn, cầu thang, cột điện và các công trình dân dụng.

Ứng dụng trong ngành sản xuất cơ khí và chế tạo máy:

  • Thép I cũng được sử dụng trong các cấu trúc máy móc, như các khung máy và các thiết bị có tải trọng cao, nhờ vào khả năng chịu lực và độ bền cao.

Ứng dụng trong xây dựng các công trình chịu tải trọng lớn:

  • Với khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, thép I thường được sử dụng trong các công trình đòi hỏi khả năng chịu tải lớn như cầu tàu, khu vực công nghiệp nặng, các công trình thép chịu lực.
Dầm chữ i
Dầm chữ i

>> xem thêm về kết cấu dầm chữ i tại đây

Bảng giá thép hình I theo trọng lượng

Lưu ý đây là giá tham khảo

Trọng lượng đơn hàng Đơn giá (VNĐ/kg) Ghi chú
Dưới 100 kg 17.500 – 20.500 mua lẻ, cắt cây
100 – 500 kg 16.500 – 18.500 đơn nhỏ
500 kg – 1 tấn 15.800 – 17.500 đơn trung
1 – 5 tấn 15.200 – 16.800 giá công trình nhỏ
5 – 20 tấn 14.800 – 16.200 giá sỉ
Trên 20 tấn 14.200 – 15.800 giá dự án

Nơi bán thép hình i chuẩn trọng lượng

Nếu bạn đang tìm nơi bán thép hình I chuẩn trọng lượng – uy tín và minh bạch, thì Hung Phat Steel Joint Stock Company là một trong những đơn vị phân phối thép đáng tham khảo tại TP.HCM.

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép hình với quy cách tiêu chuẩn, có chứng chỉ xuất xưởng và cho phép kiểm tra cân thực tế trước khi giao nhận, giúp khách hàng yên tâm về độ chính xác khối lượng.

Với vai trò là nhà phân phối thép, đơn vị cung cấp đa dạng kích thước thép I phục vụ từ công trình dân dụng đến dự án kết cấu lớn, đồng thời hỗ trợ tư vấn chọn đúng quy cách theo tải trọng thiết kế.

Ngoài nguồn hàng ổn định, dịch vụ giao hàng và hỗ trợ kỹ thuật cũng là yếu tố giúp khách mua đảm bảo nhận đúng chủng loại, đúng trọng lượng và đúng tiến độ, hạn chế rủi ro thiếu ký hoặc sai quy cách khi thi công.

Cần tư vấn thêm về kỹ thuật vui lòng liên hệ

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN