Trọng lượng thép hình chữ I được tính dựa trên kích thước và độ dày của thép, thường được đo bằng kg/m (kilogram trên mét). Trọng lượng cụ thể của từng loại thép hình chữ I có thể tham khảo từ bảng tra trọng lượng thép hoặc tính toán dựa trên công thức..

Mục lục
- Trọng lượng thép hình i
- Phân loại trọng lượng thép hình I
- So sánh trọng lượng thép hình I theo xuất xứ
- Trọng lượng Thép hình I hàng Việt Nam
- Trọng lượng Thép hình I hàng Trung Quốc
- Trọng lượng Thép hình I hàng Nhật Bản
- Trọng lượng Thép hình I hàng Hàn Quốc
- Trọng lượng Thép hình I hàng Thái Lan
- Gợi ý chọn thép i theo trọng lượng
- Tiêu chuẩn trọng lượng thép hình i
- Bảng Thành Phần Hóa Học và Cơ Tính
- Ứng dụng thực tế của thép hình chữ I
- Bảng giá thép hình I theo trọng lượng
Trọng lượng thép hình i
Thép Hùng Phát là nhà phân phối sản phẩm Thép Hình I các loại hàng nội địa cũng như nhập khẩu. Dưới đây là chi tiết thông tin về trọng lượng và những nội dung liên quan của sản phẩm này:
Ý nghĩa của bảng tra trọng lượng thép hình i
Bảng trọng lượng thép hình chữ I có ý nghĩa quan trọng trong việc tính toán và thiết kế công trình xây dựng, cũng như trong quá trình lựa chọn vật liệu phù hợp. Cụ thể, bảng này giúp:
Dự toán chi phí vật liệu:
- Biết được trọng lượng của thép hình chữ I theo từng mét dài giúp các nhà thầu, kỹ sư tính toán lượng vật liệu cần thiết cho công trình và dự toán chi phí vật liệu.
Lựa chọn đúng loại thép:
- Tùy thuộc vào yêu cầu về độ bền, tải trọng và kiểu cấu trúc của công trình, việc chọn đúng trọng lượng thép (tức là chọn loại thép hình chữ I có trọng lượng phù hợp) giúp đảm bảo hiệu quả sử dụng.
Lập kế hoạch vận chuyển:
- Trọng lượng thép hình giúp tính toán khả năng vận chuyển, sắp xếp và lưu trữ vật liệu tại công trường, đồng thời tính toán các chi phí liên quan đến vận chuyển.
Kiểm tra tải trọng và sức chịu đựng của công trình:
- Trọng lượng của thép là một yếu tố quan trọng trong việc tính toán sức chịu tải của công trình.
- Biết được trọng lượng giúp xác định được tải trọng mà các kết cấu thép chịu đựng, từ đó đảm bảo sự an toàn và ổn định cho công trình.
Tiết kiệm chi phí và thời gian thi công:
- Bảng trọng lượng giúp các kỹ sư và nhà thầu đưa ra lựa chọn chính xác về số lượng và chủng loại thép cần dùng, qua đó tối ưu hóa chi phí và thời gian thi công.
Tóm lại, bảng trọng lượng thép hình chữ I giúp đơn giản hóa quá trình tính toán và lựa chọn vật liệu trong xây dựng, đảm bảo hiệu quả về chi phí, chất lượng và an toàn công trình.

Công thức tính trọng lượng thép hình chữ I
- Trọng lượng (kg/m)=Diện tích mặt cắt ngang (cm²)×7.85Trọng lượng (kg/m)=Diện tích mặt cắt ngang (cm²)×7.85
- Trong đó:
- Diện tích mặt cắt ngang (cm²): Được tính từ kích thước hình học của thép hình chữ I.
- 7.85: Khối lượng riêng của thép (g/cm³).
Bảng tra trọng lượng thép hình chữ i
- Dưới đây là bảng tra trọng lượng thép hình i
- Lưu ý dung sai ±5% tùy vào từng nhà sản xuất
| Loại thép | Chiều cao mặt bụng (H) | Chiều rộng mặt cánh (B) | Chiều dày bụng (t) | Chiều dày cánh (b) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Trọng lượng cây 12m (kg) |
| I100 | 100mm | 55mm | 4,5mm | 4,5mm | ~9,47 kg/m | ~56,82 kg | ~113,64 kg |
| I120 | 120mm | 64mm | 4,8mm | 4,8mm | ~11,5kg/m | ~69,00 kg | ~138,00 kg |
| I150 | 150mm | 75mm | 5mm | 7mm | ~12kg/m | ~72,00 kg | ~144,00 kg |
| I200 | 200mm | 100mm | 5,5mm | 8mm | ~21,3kg/m | ~127,80 kg | ~255,60 kg |
| I250 | 250mm | 125mm | 6mm | 9mm | ~29,6kg/m | ~177,60 kg | ~355,20 kg |
| I300 | 300mm | 150mm | 6,5mm | 9mm | ~36,7kg/m | ~220,20 kg | ~440,40 kg |
| I350 | 350mm | 175mm | 7mm | 10mm | ~45,5kg/m | ~273,00 kg | ~546,00 kg |
| I400 | 400mm | 200mm | 8mm | 12mm | ~55,6kg/m | ~333,60 kg | ~667,20 kg |
| I450 | 450mm | 225mm | 8mm | 12mm | ~65,8kg/m | ~394,80 kg | ~789,60 kg |
| I500 | 500mm | 250mm | 10mm | 14mm | ~76,9 kg/m | ~461,40 kg | ~922,80 kg |
| I600 | 600mm | 300mm | 12mm | 16mm | ~92,0 kg/m | ~552,00 kg | ~1.104,00 kg |
| I700 | 700mm | 350mm | 14mm | 18mm | ~108,5kg/m | ~651,00 kg | ~1.302,00 kg |
| I800 | 800mm | 400mm | 16mm | 20mm | ~125,5 kg/m | ~753,00 kg | ~1.506,00 kg |
| I900 | 900mm | 450mm | 18mm | 22mm | ~142,0 kg/m | ~852,00 kg | ~1.704,00 kg |
Các thông số trong bảng:
- H : Chiều cao mặt tàn bụng (tính từ chân đến của thép hình I).
- B : Chiều rộng mặt cánh (tính từ đầu cánh này đến đầu cánh kia).
- t : Chiều dày ruột.
- b : Chiều dày cánh.
Trọng lượng (kg/m) : Trọng lượng của thép hình I tính theo mét dài.
Các trọng lượng thép có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và các tiêu chuẩn tiêu chuẩn mà họ áp dụng (ví dụ như tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN hoặc DIN). Mỗi loại hình chữ thép tôi đều được sử dụng trong các ứng dụng khác nhau tùy thuộc vào các yêu cầu về tải trọng, chiều cao của trình và vật liệu cần thiết.
Bảng trọng lượng thép hình chữ I theo từng loại chi tiết
Để chi tiết hơn về trọng lượng thép chữ I thì ta có thông số của từng loại như sau:
Trọng lượng thép I100 x 55 x 4,5 x 6000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I100 |
| Độ dài bụng | 100mm |
| Độ dài 2 cánh | 55 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày 2 cánh | 4,5mm |
| Chiều dài cây | 6000mm |
| Trọng lượng | ~9,47 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~56,82 kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~113,64 kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | – Trong nước: An Khánh (AKS), Đại Việt (DVS), Thái Nguyên (Tisco). |
| – Nhập khẩu: Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. |
Trọng lượng thép I120 x 64 x 4,8 x 6000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I120 |
| Độ dài bụng | 120mm |
| Độ dài 2 cánh | 64 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày 2 cánh | 4,8mm |
| Chiều dài cây | 6000mm |
| Trọng lượng | ~11,5kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~69,00 kg |
| Trọng lượng cây 12m | 138,00 kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | – Trong nước: An Khánh (AKS), Đại Việt (DVS), Thái Nguyên (Tisco). |
| – Nhập khẩu: Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. |
Trọng lượng thép I150 x 75 x 5 x 7 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I150 |
| Chiều cao bụng | 150mm |
| Chiều cao 2 cánh | 75 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Bề dày bụng | 5mm |
| Chiều dày 2 cánh | 7mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~12kg/m |
| ~72,00 kg | |
| ~144,00 kg | |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | – Trong nước: An Khánh (AKS), Posco Yamato (PY), Đại Việt (DVS), |
| – Nhập khẩu: Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. | |
| Lựa chọn biến phổ biến | Thép I150 An Khánh được nhiều khách hàng trong nước dùng nhiều |
Trọng lượng thép I194 x 150 x 6 x 9 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I194 |
| Chiều dài bụng | 194mm |
| Chiều dài 2 cánh | 150 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 6mm |
| Độ dày 2 cánh | 9mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~30,6kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~183.6kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~367.2kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại Posco Yamato (PY) hoặc nhập khẩu |
Trọng lượng thép I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên gọi chung | Thép hình I198 |
| Chiều dài bụng | 198mm |
| Chiều dài 2 cánh | 99 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 4,5mm |
| Độ dày 2 cánh | 7mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~18,2kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~109,2kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~218,4kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước |
Trọng lượng thép I200 x 100 x 5,5 x 8 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I200 |
| Chiều dài bụng | 200mm |
| Chiều dài 2 cánh | 100 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 5,5mm |
| Độ dày 2 cánh | 8mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~21,3kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~127,8kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~255,6kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại các nhà máy thép hình An Khánh (AKS), Posco Yamato (PY), thép Đại Việt (DVS), thép Thái Nguyên (Tisco). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I200 của An Khánh và Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn. |
Trọng lượng thép I250 x 125 x 6 x 9 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I250 |
| Chiều dài bụng | 250mm |
| Chiều dài 2 cánh | 125 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 6mm |
| Độ dày 2 cánh | 9mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~29,6kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~177,6kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~355,2kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại các nhà máy thép hình An Khánh (AKS), Poscco.. |
Trọng lượng thép I300 x 150 x 6,5 x 9 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I300 |
| Chiều dài bụng | 300mm |
| Chiều dài 2 cánh | 150 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 6,5mm |
| Độ dày 2 cánh | 9mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~36,7kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~202,2kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~440,4kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I300 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn. |
Trọng lượng thép I350 x 175 x 7 x 11 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết | |
| Tên sản phẩm | Thép hình I350 | |
| Chiều dài bụng | 350mm | |
| Chiều dài 2 cánh | 175 mm (đều ở 2 cánh song song) | |
| Độ dày bụng | 7mm | |
| Độ dày 2 cánh | 10mm | |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm | |
| Trọng lượng | ~47,1kg/m | |
| Trọng lượng cây 6m | ~282,6kg | |
| Trọng lượng cây 12m | ~565,2kg | |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 | |
| Xuất xứ | Sản phẩm sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato | |
Trọng lượng thép I400 x 200 x 8 x 13 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết | |
| Tên sản phẩm | Thép hình I400 | |
| Chiều dài bụng | 400mm | |
| Chiều dài 2 cánh | 200 mm (đều ở 2 cánh song song) | |
| Độ dày bụng | 8mm | |
| Độ dày 2 cánh | 12mm | |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm | |
| Trọng lượng | ~58,5kg/m | |
| Trọng lượng cây 6m | ~351kg | |
| Trọng lượng cây 12m | ~702kg | |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 | |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). | |
Trọng lượng thép I450 x 200 x 9 x 14 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I450 |
| Chiều dài bụng | 450mm |
| Chiều dài 2 cánh | 225 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 9mm |
| Độ dày 2 cánh | 13mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~70,0 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~420kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~840kg |
| Mác thép | SS400, Q235, hoa |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I450 của Posco được nhiều khách hàng ở n |
Trọng lượng thép I482 x 300 x 11 x 15 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I482 |
| Chiều dài bụng | 482mm |
| Chiều dài 2 cánh | 241 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 10mm |
| Độ dày 2 cánh | 15mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~85,6 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~513,6kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~1027,2kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I482 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn. |
Trọng lượng thép I488 x 300 x 11 x 18 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I488 |
| Chiều dài bụng | 488mm |
| Chiều dài 2 cánh | 244 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 10mm |
| Độ dày 2 cánh | 16mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~90,7kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~544,2kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~1088,4kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I488 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn. |
Trọng lượng thép I496 x 248 x 11 x 17 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I496 |
| Chiều dài bụng | 496mm |
| Chiều dài 2 cánh | 248 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 11mm |
| Độ dày 2 cánh | 17mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~95,9 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~575,4kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~1150,8kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I496 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn. |
Trọng lượng thép I500 x 200 x 10 x 16 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I500 |
| Chiều dài bụng | 500mm |
| Chiều dài 2 cánh | 250 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 12mm |
| Độ dày 2 cánh | 18mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~105,0 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~630kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~1260kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I496 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn. |
Trọng lượng thép I482 x 300 x 11 x 15 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I482 |
| Chiều dài bụng | 482mm |
| Chiều dài 2 cánh | 300 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 11mm |
| Độ dày 2 cánh | 15mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~111kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~666kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~1132kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. |
Trọng lượng thép I588 x 300 x 12 x 20 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I588 |
| Chiều dài bụng | 588mm |
| Chiều dài 2 cánh | 294 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 13mm |
| Độ dày 2 cánh | 22mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~133,0 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~798kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~1596kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. |
Trọng lượng thép I600 x 200 x 11 x 17 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I600 |
| Chiều dài bụng | 600mm |
| Chiều dài 2 cánh | 300 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 15mm |
| Độ dày 2 cánh | 24mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~140,0 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~840kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~1680kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I600 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn. |
Trọng lượng thép I700 x 300 x 13 x 24 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I700 |
| Chiều dài bụng | 700mm |
| Chiều dài 2 cánh | 350 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 18mm |
| Độ dày 2 cánh | 28mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~170,0 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~1020kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~2.040kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I700 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn. |
Trọng lượng thép I800 x 300 x 14 x 26 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I800 |
| Chiều dài bụng | 800mm |
| Chiều dài 2 cánh | 400 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 20mm |
| Độ dày 2 cánh | 32mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~220,0 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~1320kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~2640kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I800 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn. |
Trọng lượng thép I900 x 300 x 16 x 18 x 12000mm
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép hình I900 |
| Chiều dài bụng | 900mm |
| Chiều dài 2 cánh | 450 mm (đều ở 2 cánh song song) |
| Độ dày bụng | 22mm |
| Độ dày 2 cánh | 35mm |
| Chiều dài cây | 6000 mm hoặc 12000 mm |
| Trọng lượng | ~250,0 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | ~1500kg |
| Trọng lượng cây 12m | ~3000kg |
| Mác thép | SS400, Q235 hoặc Q355 |
| Xuất xứ | Sản xuất trong nước tại nhà máy Posco Yamato (PY). Ngoài ra, thép cũng được nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Nhật Bản. Hiện nay, thép I900 của Posco được nhiều khách hàng trong nước lựa chọn. |

Nhu cầu cần biết trọng lượng thép hình I
Những người cần biết trọng lượng thép hình I thường là các đối tượng trực tiếp liên quan đến thiết kế, thi công, mua bán và vận hành công trình hoặc sản phẩm cơ khí. Cụ thể gồm:
1. Kỹ sư kết cấu – thiết kế công trình
Đây là nhóm bắt buộc phải biết chính xác trọng lượng thép I vì thông số này ảnh hưởng trực tiếp đến:
- Tính tải trọng tĩnh
- Thiết kế móng
- Kiểm tra độ võng dầm
- Tnh nội lực khung thép
Nếu sai khối lượng, toàn bộ tính toán kết cấu có thể sai lệch.
2. Nhà thầu xây dựng – đơn vị thi công
Nhà thầu cần trọng lượng thép I để:
- Dự toán vật tư
- Lập bảng khối lượng BOQ
- Tính chi phí vận chuyển
- Lên kế hoạch cẩu lắp
Đây là cơ sở để kiểm soát chi phí và tiến độ công trình.
3. Đơn vị kinh doanh thép – đại lý vật liệu
Trong thương mại thép, giá bán gần như luôn tính theo kg hoặc tấn, nên người bán phải biết:
- Kg/m của từng quy cách
- Trọng lượng cây thép
- Tổng tấn đơn hàng
Nhờ đó mới báo giá nhanh và chính xác cho khách.
4. Đơn vị vận chuyển – bốc xếp
Tài xế xe tải, điều phối kho và nhân viên logistics cần biết tổng trọng lượng thép I để:
- Chọn xe phù hợp tải trọng
- Tính số chuyến vận chuyển
- Đảm bảo an toàn khi nâng hạ
5. Xưởng cơ khí – gia công kết cấu
Trong gia công, trọng lượng thép I giúp:
- Chọn máy cắt, máy khoan phù hợp
- tính tải bàn gá
- xác định công suất thiết bị nâng
6. Chủ đầu tư – quản lý dự án
Họ cần biết tổng khối lượng thép I để:
- kiểm soát ngân sách
- nghiệm thu vật tư
- đối chiếu khối lượng thanh toán
Bất kỳ ai liên quan đến vòng đời vật liệu thép I — từ thiết kế, sản xuất, mua bán đến thi công — đều cần biết trọng lượng của nó. Đây là thông số nền tảng quyết định kỹ thuật, chi phí và an toàn.
Phân loại trọng lượng thép hình I
Tiêu chuẩn trọng lượng thép hình i
Tiêu chuẩn thép hình I quy định các yêu cầu về kích thước, chất liệu, tính chất cơ học và các yêu cầu kỹ thuật khác để đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm. Các tiêu chuẩn này có thể khác nhau tùy theo quốc gia, tổ chức hoặc ứng dụng cụ thể. Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến của thép hình I:
1. Tiêu chuẩn quốc tế
- ASTM A6 / A6M: Tiêu chuẩn về thép hình và thép cán nóng, bao gồm các yêu cầu về chất lượng, kích thước và các phép thử.
- EN 10034: Tiêu chuẩn của Châu Âu quy định kích thước và đặc tính của thép hình chữ I, bao gồm các thông số kỹ thuật như chiều cao, độ dày, tải trọng.
- JIS G3192: Tiêu chuẩn của Nhật Bản dành cho thép hình I, bao gồm kích thước và chất liệu thép.
- ISO 657-1: Tiêu chuẩn quốc tế quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thép hình I, bao gồm chiều cao, chiều rộng, độ dày và các chỉ số cơ học.
2. Tiêu chuẩn chất liệu
- SS400: Mác thép thường được sử dụng cho thép hình I, với yêu cầu về độ bền kéo, độ uốn và khả năng chịu tải.
- Q235: Mác thép carbon thấp, thường được sử dụng cho các công trình xây dựng không yêu cầu khả năng chịu tải quá cao.
- Q345: Mác thép cường độ cao, thường dùng trong các kết cấu thép chịu lực lớn.
3. Các yêu cầu cơ bản
- Kích thước: Tiêu chuẩn thép hình I bao gồm các kích thước cơ bản như chiều cao (H), chiều rộng (B), độ dày (t) của bích bụng và bích cánh, đảm bảo sự phù hợp với yêu cầu thiết kế công trình.
- Chất liệu: Thép hình I thường được sản xuất từ thép cacbon thấp (SS400, Q235), thép hợp kim, thép chống ăn mòn hoặc thép mạ kẽm tùy theo yêu cầu sử dụng.
- Kiểm tra chất lượng: Các phép thử như kiểm tra độ bền kéo, độ dẻo, độ cứng và kiểm tra thành phần hóa học thường được thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc tế.
4. Tiêu chuẩn chế tạo và sản xuất
- EN 10025: Tiêu chuẩn quy định các yêu cầu cơ bản cho thép xây dựng, bao gồm các yêu cầu đối với thép hình I trong các công trình xây dựng.
- ASTM A992: Tiêu chuẩn dùng cho thép hình chữ I (IPE) cho các ứng dụng kết cấu thép.
5. Tiêu chuẩn bảo vệ bề mặt
- Mạ kẽm: Thép hình I có thể được mạ kẽm để chống ăn mòn, có thể tuân thủ các tiêu chuẩn như ASTM A123 hoặc EN ISO 1461.
6. Tiêu chuẩn gia công
- EN 1090-2: Tiêu chuẩn gia công và kiểm tra chất lượng thép cấu trúc, áp dụng cho các kết cấu thép I trong xây dựng và các công trình công nghiệp.
Tóm lại, thép hình I cần tuân thủ các tiêu chuẩn về kích thước, chất liệu, và các yêu cầu kỹ thuật liên quan để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng trong các công trình xây dựng và kết cấu công nghiệp.

Bảng Thành Phần Hóa Học và Cơ Tính
Dưới đây là bảng thành phần hóa học và cơ tính của thép hình I, dựa trên các mác thép thông dụng như SS400, Q235, A36 thường sử dụng trong ngành xây dựng và kết cấu thép.
Thành phần hóa học
| Mác Thép | SS400 | Q235 | A36 |
|---|---|---|---|
| Thành phần hóa học | |||
| C (Carbon) | ≤ 0.26% | ≤ 0.20% | ≤ 0.20% |
| Si (Silicon) | ≤ 0.50% | ≤ 0.30% | ≤ 0.50% |
| Mn (Manganese) | 0.60-0.90% | 0.30-0.70% | 1.00-1.60% |
| P (Phosphorus) | ≤ 0.050% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% |
| S (Sulfur) | ≤ 0.050% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% |
| Cu (Copper) | ≤ 0.20% | ≤ 0.20% | ≤ 0.25% |
| Ni (Nickel) | – | – | ≤ 0.25% |
| Cr (Chromium) | – | – | ≤ 0.20% |
| Mo (Molybdenum) | – | – | ≤ 0.10% |
Cơ tính
| Cơ tính | |||
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo (MPa) | 400-510 MPa | 235 MPa | 470-630 MPa |
| Giới hạn chảy (MPa) | 245 MPa | 235 MPa | 345 MPa |
| Độ dãn dài (%) | ≥ 20% | ≥ 20% | ≥ 20% |
| Độ cứng (HB) | ≤ 200 HB | ≤ 180 HB | ≤ 200 HB |
| Độ uốn | Dễ uốn | Dễ uốn | Dễ uốn |
Chú Thích:
- Thành phần hóa học: Các nguyên tố như C, Si, Mn, P, và S ảnh hưởng đến các tính chất cơ học của thép. Carbon (C) là yếu tố quan trọng nhất, quyết định đến độ bền kéo và khả năng chống mài mòn của thép.
- Cơ tính: Bao gồm độ bền kéo (tensile strength), giới hạn chảy (yield strength), độ dãn dài (elongation), độ cứng và độ uốn. Những yếu tố này đánh giá khả năng chịu lực, độ dẻo và độ bền của thép khi bị biến dạng.
Ứng dụng:
- SS400: Thường dùng cho các kết cấu thép thông dụng như cầu, tòa nhà, kết cấu chịu tải thấp.
- Q235: Thép sử dụng cho các công trình xây dựng, ống thép, khung thép.
- Q345: Thép cường độ cao, được sử dụng cho các công trình kết cấu chịu tải nặng, cầu, và kết cấu thép trong môi trường khắc nghiệt.
Bảng trên cung cấp thông tin chi tiết về thành phần hóa học và các đặc tính cơ học của thép hình I, giúp cho việc lựa chọn và sử dụng thép hình I trong các công trình xây dựng và kết cấu công nghiệp.
Ứng dụng thực tế của thép hình chữ I
Thép hình chữ I (thép I-beam) là một trong những loại thép phổ biến trong ngành xây dựng và công nghiệp, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng nhờ vào khả năng chịu lực tốt và hình dạng đặc biệt. Dưới đây là một số ứng dụng chính của thép hình chữ I:
Xây dựng các công trình cầu, đường sắt, và các công trình giao thông:
- Thép hình chữ I được sử dụng trong các cấu trúc cầu, cầu vượt và các công trình giao thông khác vì tính chất bền vững và khả năng chịu tải lớn.
Kết cấu nhà xưởng và công nghiệp:
- Thép I là thành phần chính trong các kết cấu thép của các nhà xưởng, tòa nhà cao tầng, và các công trình công nghiệp. Chúng giúp tạo ra khung kết cấu vững chắc và chịu được trọng tải lớn.
Làm dầm trong kết cấu xây dựng:
- Thép hình I được dùng làm dầm trong các công trình xây dựng để nâng đỡ các phần mái, sàn hoặc kết cấu của tòa nhà, giúp phân tán trọng lực và tăng cường độ bền của công trình
Kết cấu hạ tầng và công trình dân dụng:
- Được ứng dụng rộng rãi trong các công trình như bể chứa nước, hệ thống ống dẫn, cầu thang, cột điện và các công trình dân dụng.
Ứng dụng trong ngành sản xuất cơ khí và chế tạo máy:
- Thép I cũng được sử dụng trong các cấu trúc máy móc, như các khung máy và các thiết bị có tải trọng cao, nhờ vào khả năng chịu lực và độ bền cao.
Ứng dụng trong xây dựng các công trình chịu tải trọng lớn:
- Với khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, thép I thường được sử dụng trong các công trình đòi hỏi khả năng chịu tải lớn như cầu tàu, khu vực công nghiệp nặng, các công trình thép chịu lực.

Bảng giá thép hình I theo trọng lượng
Lưu ý đây là giá tham khảo
| Trọng lượng đơn hàng | Đơn giá (VNĐ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Dưới 100 kg | 17.500 – 20.500 | mua lẻ, cắt cây |
| 100 – 500 kg | 16.500 – 18.500 | đơn nhỏ |
| 500 kg – 1 tấn | 15.800 – 17.500 | đơn trung |
| 1 – 5 tấn | 15.200 – 16.800 | giá công trình nhỏ |
| 5 – 20 tấn | 14.800 – 16.200 | giá sỉ |
| Trên 20 tấn | 14.200 – 15.800 | giá dự án |
Nơi bán thép hình i chuẩn trọng lượng
Cần tư vấn thêm về kỹ thuật vui lòng liên hệ
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN