Mô tả
Thép hình U160, với chiều cao thân thép 160 mm, là lựa chọn lý tưởng cho những công trình cần sự cân đối giữa độ bền, khả năng chịu tải và tính thẩm mỹ. Được thiết kế với hình dáng chữ “U” đặc trưng, sản phẩm này không chỉ mang đến hiệu suất vượt trội mà còn đảm bảo sự ổn định cho mọi ứng dụng.

Thép hình U160
Đây là dòng thép thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí, kết cấu thép, và các ngành công nghiệp khác.
Dưới đây là các thông tin chi tiết về sản phẩm này được phân phối tại công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát
Thông tin kỹ thuật cần nắm về thép hình U160
- Chiều cao thân (H): 160mm
- Chiều rộng cánh (B): 56-64mm (tùy theo tiêu chuẩn sản xuất).
- Độ dày cánh (t1): Khoảng 4.5-6mm
- Độ dày thân (t2): Khoảng 7-7.5mm
- Tiêu chuẩn thép: JIS G3101, ASTM A36…
- Mác thép: CT3, SS400, A36, GOST…
- Chiều dài cây: 6m/12m…
- Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản…
- Chất liệu: Thép U đen, Thép U mạ kẽm, Thép U mạ kẽm nhúng nóng
- Ứng dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế

Giá cả thép hình U160 – sự lựa chọn tối ưu
- Dưới đây là bảng giá kèm quy cách và trọng lượng của sản phẩm
- Lưu ý thông số sẽ có dung sai là ±5%
- Giá chỉ mang tính tham khảo, vậy nên để cập nhật giá chính xác thì quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123
STT | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá tham khảo vnd/kg |
1 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 | 17.000 – 26.000 |
2 | U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | 17.000 – 26.000 |
3 | U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | 17.000 – 26.000 |
4 | U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | 17.000 – 26.000 |
5 | U160x 57x 4.8x 6m | 1.08 | 72.50 | 17.000 – 26.000 |
6 | U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | 17.000 – 26.000 |
Ứng dụng chính của thép hình U160
- Xây dựng cấu trúc công trình vững chắc: Thép hình U160 thường được sử dụng trong các công trình lớn như nhà xưởng, cầu đường, và các kết cấu chịu lực cao, nhờ vào khả năng chịu tải tuyệt vời.
- Tạo ra khung sườn cho các dự án cơ khí: Thép hình U160 là lựa chọn lý tưởng để chế tạo khung máy, thiết bị công nghiệp và các kết cấu cơ khí nhờ vào độ bền và tính linh hoạt trong gia công.
- Ứng dụng trong ngành hàng hải và giao thông: Với tính chất chống ăn mòn và chịu lực tốt, thép hình U160 được dùng trong sản xuất tàu thuyền, các phương tiện vận tải và công trình hạ tầng giao thông.
Phân Loại Thép Hình U160
Thép U160 có nhiều loại khác nhau tùy theo phương pháp sản xuất và lớp phủ bề mặt, đáp ứng các nhu cầu sử dụng khác nhau trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Dưới đây là các loại thép U160 phổ biến:
1. Thép U160 Đen
- Là thép U chưa qua xử lý bề mặt, có màu đen nguyên bản.
- Thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM A36, SS400, Q235B.
- Ứng dụng trong kết cấu thép, nhà xưởng, cầu đường, cơ khí chế tạo.
- Cần sơn hoặc mạ kẽm nếu sử dụng trong môi trường ẩm ướt để chống ăn mòn.
2. Thép U160 Mạ Kẽm (Mạ Kẽm Điện Phân)
- Được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân để chống gỉ.
- Bề mặt sáng bóng hơn so với thép U đen.
- Phù hợp với môi trường có độ ẩm trung bình, thời gian chống gỉ không lâu bằng mạ kẽm nhúng nóng.
- Sử dụng trong ngành cơ khí, khung sườn công trình, hệ thống giá đỡ.
3. Thép U160 Mạ Kẽm Nhúng Nóng
- Được nhúng trong bể kẽm nóng chảy, tạo lớp mạ kẽm dày hơn so với mạ kẽm điện phân.
- Khả năng chống ăn mòn cao, bền vững trong môi trường ngoài trời và công trình ven biển.
- Được dùng trong các công trình ngoài trời, hệ thống điện, viễn thông, kết cấu nhà thép.
4. Thép U160 Đúc
- Sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, có độ bền cao, chịu lực tốt.
- Độ dày đồng đều, bề mặt nhẵn, cứng cáp hơn so với thép U chấn.
- Dùng trong công trình chịu tải trọng lớn như cầu đường, kết cấu khung thép.
5. Thép U160 Chấn
- Được gia công từ thép tấm bằng phương pháp chấn (gấp mép), không phải thép đúc nguyên khối.
- Độ chính xác cao, kích thước đa dạng theo yêu cầu.
- Giá thành rẻ hơn thép U đúc nhưng độ cứng và chịu tải kém hơn.
- Dùng trong cơ khí chế tạo, kết cấu công trình nhẹ.
Thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn của thép U160
Thép U160 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau như JIS G3101, ASTM A36, SS400, Q235B… Dưới đây là các thông số về thành phần hóa học và cơ tính của một số tiêu chuẩn phổ biến.
Thành phần hóa học (%):
Tiêu chuẩn | C (Carbon) | Si (Silicon) | Mn (Mangan) | P (Phốt pho) | S (Lưu huỳnh) |
---|---|---|---|---|---|
SS400 (JIS G3101) | ≤ 0.21 | ≤ 0.50 | ≤ 1.50 | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 |
ASTM A36 | ≤ 0.26 | ≤ 0.40 | ≤ 0.80-1.20 | ≤ 0.040 | ≤ 0.050 |
Q235B (GB/T 700) | ≤ 0.22 | ≤ 0.35 | ≤ 1.40 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
Cơ tính (Mechanical Properties):
Tiêu chuẩn | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
---|---|---|---|
SS400 (JIS G3101) | ≥ 245 | 400 – 510 | ≥ 17 – 21 |
ASTM A36 | ≥ 250 | 400 – 550 | ≥ 20 |
Q235B (GB/T 700) | ≥ 235 | 375 – 500 | ≥ 26 |
Tiêu chuẩn áp dụng cho thép U160:
- JIS G3101 – SS400 (Nhật Bản): Tiêu chuẩn phổ biến cho kết cấu thép trong xây dựng và cơ khí.
- ASTM A36 (Hoa Kỳ): Thép carbon kết cấu có tính hàn tốt, dùng cho kết cấu xây dựng và công nghiệp.
- GB/T 700 – Q235B (Trung Quốc): Tiêu chuẩn tương đương với SS400, độ bền tốt, dùng trong chế tạo kết cấu thép.
Những giá trị vượt trội khi mua thép hình U160 ở Thép Hùng Phát
- Sản phẩm thép hình U160 đạt chuẩn chất lượng quốc tế: Mua thép hình U160 tại Thép Hùng Phát, bạn nhận được sản phẩm có độ bền cao, chịu lực vượt trội, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật cho công trình của bạn.
- Giá cả cạnh tranh, tiết kiệm chi phí: Thép Hùng Phát cam kết cung cấp thép hình U160 với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp bạn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng tối ưu cho dự án.
- Dịch vụ giao hàng nhanh chóng và linh hoạt: Thép Hùng Phát không chỉ cung cấp thép hình U160 chất lượng mà còn đảm bảo giao hàng đúng tiến độ, giúp công trình của bạn luôn đi đúng kế hoạch.
- Hỗ trợ tư vấn chuyên nghiệp, lựa chọn chính xác: Đội ngũ chuyên gia tại Thép Hùng Phát sẽ tư vấn tận tình, giúp bạn chọn lựa thép hình U160 phù hợp với mục đích sử dụng, đảm bảo sự an toàn và hiệu quả cho công trình.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
- Sale2: 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- Sale3: 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- Sale4: 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- Sale5: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN