Ống Thép Mạ Kẽm Phi 89 (DN80)

Sản phẩm được phân phối với giá cả cạnh tranh và chất lượng hàng đầu tại công ty cổ phần Thép Hùng Phát

Thông số kỹ thuật

  • Đường kính ngoài: 89mm D89 DN80 OD88.3
  • Chiều dày tiêu chuẩn: Từ 2.0mm đến 4.5mm (tuỳ thuộc vào yêu cầu).
  • Chiều dài cây 6m/hoặc cắt theo yêu cầu
  • Lớp mạ kẽm: Có thể mạ nhúng nóng hoặc mạ điện phân.
  • Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen, Visa, 190, vinapipe, Việt Đức…. hoặc hàng nhập khẩu
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
  • Ứng dụng: công trình trong nhà và ngoài trời với khả năng chống ăn mòn tối ưu

Mô tả

Ống thép mạ kẽm Phi 89 (DN80) là loại thép ống tròn có đường kính định nghĩa 89mm, được phủ một lớp kẽm bảo vệ bề mặt chống lại sự ăn mòn từ môi trường. Đây là sản phẩm phổ biến trong các ngành công nghiệp lớn và được xây dựng nhờ vào độ bền và khả năng thích ứng với nhiều điều kiện khắc nghiệt.
ống kẽm phi 89
ống kẽm phi 89

Ống Thép Mạ Kẽm Phi 89 (DN80)

Sản phẩm được phân phối với giá cả cạnh tranh và chất lượng hàng đầu tại công ty cổ phần Thép Hùng Phát

Thông số kỹ thuật

  • Đường kính ngoài: 89mm D89 DN80 OD88.3
  • Chiều dày tiêu chuẩn: Từ 2.0mm đến 4.5mm (tuỳ thuộc vào yêu cầu).
  • Chiều dài cây 6m/hoặc cắt theo yêu cầu
  • Lớp mạ kẽm: Có thể mạ nhúng nóng hoặc mạ điện phân.
  • Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen, Visa, 190, vinapipe, Việt Đức…. hoặc hàng nhập khẩu
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
  • Ứng dụng: công trình trong nhà và ngoài trời với khả năng chống ăn mòn tối ưu

Bảng quy cách kích thước và báo giá

  • Lưu ý bảng này dung sai ±2% và chỉ mang tính tham khảo
  • Vui lòng liên hệ Hotline để cập nhật số liệu chính xác. 0938 437 123 (Hotline 24/7)

Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80)

Tên sản phẩm Đường kính D Đường kính DN Đường kính OD Độ dài (m) Đơn giá (vnd/kg) Thành tiền cây 6m (vnđ)
 ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 D89 DN80 88.3 6 18,091 348,612
 ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 D89 DN80 88.3 6 18,091 416,815
ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 D89 DN80 88.3 6 18,091 462,042
 ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 D89 DN80 88.3 6 18,455 540,165
 ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 D89 DN80 88.3 6 18,091 574,205
 ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 D89 DN80 88.3 6 18,455 653,66
 ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 D89 DN80 88.3 6 18,091 685,103

Báo giá ống mạ kẽm mới nhất

*Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo, vì giá đang biến động nhiều vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để lấy giá chính xác

STT Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) Độ dài (m) Giá chưa VAT (vnd/Kg)
1 ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 6 18,091-24.200
2 ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 6 18,091-24.200
3 ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 6 18,091-24.200
4 ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 6 18,091-24.200
5 ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 6 18,091-24.200
6 ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 6 18,091-24.200
7 ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 6 18,091-24.200
8 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 6 18,091-24.200
9 ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 6 18,091-24.200
10 ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 6 18,091-24.200
11 ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 6 18,091-24.200
12 ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 6 18,091-24.200
13 ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 6 18,091-24.200
14 ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 6 18,091-24.200
15 ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 6 18,091-24.200
16 ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 6 18,091-24.200
17 ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6 18,091-24.200
18 ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6 18,091-24.200
19 ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 6 18,091-24.200
20 ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 6 18,091-24.200
21  ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 6 18,091-24.200
22 ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 6 18,091-24.200
23 ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 6 18,091-24.200
24  ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6 18,091-24.200
25 ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 6 18,091-24.200
26 ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 6 18,091-24.200
27  ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 6 18,091-24.200
28 ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 6 18,091-24.200
29 ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 6 18,091-24.200
30 ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 6 18,091-24.200
31 ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6 18,091-24.200
32 ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 6 18,091-24.200
33  ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 6 18,091-24.200
34  ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 6 18,091-24.200
35  ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 6 18,091-24.200
36 ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 6 18,091-24.200
37 ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 6 18,091-24.200
38  ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 6 18,091-24.200
39 ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 6 18,091-24.200
40 ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 6 18,091-24.200
41  ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 6 18,091-24.200
42 ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6 18,091-24.200
43  ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 6 18,091-24.200
44  ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 6 18,091-24.200
45 ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 6 18,091-24.200
46 ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 6 18,091-24.200
47 ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 6 18,091-24.200
48 ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 6 18,091-24.200
49  ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 6 18,091-24.200
50 ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 6 18,091-24.200
51 ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 6 18,091-24.200
52 ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 6 18,091-24.200
53 ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 6 18,091-24.200
54 ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 6 18,091-24.200
55 ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 6 18,091-24.200
56  ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 6 18,091-24.200
57  ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 6 18,091-24.200
58 ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 6 18,091-24.200
59  ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 6 18,091-24.200
60 ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 6 18,091-24.200
61  ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 6 18,091-24.200
62  ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 6 18,091-24.200
63  ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 6 18,091-24.200
64 ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 6 18,091-24.200
65 ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 6 18,091-24.200
66  ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 6 18,091-24.200
67  ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 6 18,091-24.200
68 ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 6 18,091-24.200
69 ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 6 18,091-24.200
70 ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 6 18,091-24.200
71 ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 6 18,091-24.200
72 ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 6 18,091-24.200
73  ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 6 18,091-24.200
74 ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 6 18,091-24.200
75  ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 6 18,091-24.200
76 ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 6 18,091-24.200
77 ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 6 18,091-24.200
78 ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 6 18,091-24.200
79 ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 6 18,091-24.200
80 ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 6 18,091-24.200
81 ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 6 18,091-24.200
82  ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 6 18,091-24.200
83  ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 6 18,091-24.200
84  ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 6 18,091-24.200
85  ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 6 18,091-24.200
86  ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 6 18,091-24.200
87  ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 6 18,091-24.200
88  ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 6 18,091-24.200
89  ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 6 18,091-24.200
90  ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 6 18,091-24.200
91  ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 6 18,091-24.200
92 ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 6 18,091-24.200
93  ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 6 18,091-24.200
94  ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 6 18,091-24.200
95  ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 6 18,091-24.200
96  ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 6 18,091-24.200
97  ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 6 18,091-24.200
98  ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 6 18,091-24.200
99  ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 6 18,091-24.200
100  ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 6 18,091-24.200
101  ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 6 18,091-24.200
102  ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 6 18,091-24.200
103 ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 6 18,091-24.200
104  ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 6 18,091-24.200
105 ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 6 18,091-24.200
106  ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 6 18,091-24.200
107  ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 6 18,091-24.200
108 ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 6 18,091-24.200
109 ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 6 18,091-24.200
110 ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 6 18,091-24.200
111  ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 18,091-24.200
112  ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 6 18,091-24.200
113 ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 6 18,091-24.200
114  ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 6 18,091-24.200
115  ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 6 18,091-24.200
116  ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 6 18,091-24.200
117  ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 6 18,091-24.200
118  ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 6 18,091-24.200
  • Ghi chú: Dung sai của các thông số là ±2%
  • Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để cập nhật thông số mới nhất

Ưu Điểm Và Ứng Dụng Của Ống Thép Mạ Kẽm Phi 89 (DN80)

Ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80) là một trong những loại ống thép được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng và công nghiệp nhờ vào nhiều ưu điểm nổi bật, đặc biệt là khả năng chống ăn mòn và độ bền cao. Dưới đây là những ưu điểm và ứng dụng của ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80)

Ưu Điểm Của Ống Thép Mạ Kẽm Phi 89 (DN80)

Chống Ăn Mòn Tốt

  • Ống thép mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bên ngoài, giúp bảo vệ ống khỏi sự ăn mòn do tác động của môi trường ẩm ướt, hóa chất, và điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
  • Lớp mạ kẽm này giúp kéo dài tuổi thọ của ống thép và giảm chi phí bảo trì.

Độ Bền Cơ Học Cao

  • Ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80) có khả năng chịu lực tốt, bền vững trong suốt quá trình sử dụng.
  • Đặc biệt, chúng có thể chịu được các tác động cơ học như va đập, nén, và kéo mà không dễ bị biến dạng hay hư hỏng.

Khả Năng Chịu Nhiệt Tốt

  • Lớp mạ kẽm không chỉ giúp bảo vệ ống khỏi sự ăn mòn mà còn có khả năng chống chịu nhiệt độ cao, làm cho ống thép mạ kẽm trở thành sự lựa chọn lý tưởng trong các môi trường có sự thay đổi nhiệt độ lớn.

Độ Dẻo Cao và Dễ Gia Công

  • Ống thép mạ kẽm có tính dẻo cao, dễ dàng gia công, hàn, uốn cong, cắt, hay nối nối mà không làm giảm chất lượng của ống.
  • Điều này giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình thi công.

Thẩm Mỹ Cao

  • Lớp mạ kẽm tạo ra một bề mặt sáng bóng và đều màu, mang lại tính thẩm mỹ cao cho các công trình sử dụng ống thép, đặc biệt là các công trình công cộng hoặc trang trí ngoài trời.

Ứng Dụng Của Ống Thép Mạ Kẽm Phi 89 (DN80)

Hệ Thống Cấp Thoát Nước

Ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80) được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, cả trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Với khả năng chống ăn mòn và độ bền cao, loại ống này thường được dùng để dẫn nước sạch, nước thải, và các chất lỏng khác.

Hệ Thống Gas

  • Ống thép mạ kẽm DN80 còn được ứng dụng trong hệ thống dẫn khí, bao gồm khí gas và khí công nghiệp.
  • Khả năng chống ăn mòn và chịu được áp lực cao làm cho ống thép mạ kẽm trở thành lựa chọn phù hợp cho việc cung cấp khí an toàn và hiệu quả.

Hệ Thống Cấp Thoát Nước Sinh Hoạt

  • Trong các công trình công cộng như khu dân cư, khu công nghiệp, ống thép mạ kẽm DN80 còn được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt.
  • Việc sử dụng loại ống này giúp đảm bảo chất lượng nước và duy trì sự ổn định của hệ thống.

Công Trình Xây Dựng và Đường Ống Dẫn

  • Ống thép mạ kẽm cũng được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, như là một phần của các cấu trúc đường ống dẫn nước, hệ thống làm mát, hệ thống sưởi ấm hoặc hệ thống điều hòa không khí.

Ứng Dụng Trong Công Nghiệp

  • Ống thép mạ kẽm DN80 được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp như hệ thống dẫn dầu, hóa chất, hoặc các vật liệu có tính ăn mòn thấp nhưng cần tính chịu lực và độ bền cao.

Lắp Đặt Cột và Khung Thép

  • Các ứng dụng trong xây dựng cột điện, cột truyền hình, khung thép, và các công trình ngoài trời khác cũng sử dụng ống thép mạ kẽm để đảm bảo khả năng chịu đựng lâu dài trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80) là một lựa chọn tuyệt vời cho các công trình đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với nhiều ưu điểm như độ bền cơ học tốt, khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt cao, ống thép mạ kẽm DN80 phù hợp với nhiều ứng dụng trong hệ thống cấp thoát nước, hệ thống gas, công trình xây dựng, và các ngành công nghiệp khác. Việc sử dụng ống thép mạ kẽm sẽ giúp giảm chi phí bảo trì và kéo dài tuổi thọ công trình.

Thành Phần Hóa Học Của Ống Thép Mạ Kẽm phi 89

Thành phần hóa học của thép mạ kẽm chủ yếu phụ thuộc vào loại thép sử dụng để chế tạo ống. Dưới đây là thành phần hóa học điển hình của thép cacbon thường dùng trong sản xuất ống thép mạ kẽm:

Thành phần Tỷ lệ phần trăm (%)
Carbon (C) 0.12 – 0.25
Mangan (Mn) 0.30 – 0.60
Silic (Si) 0.30 tối đa
Lưu huỳnh (S) 0.05 tối đa
Phosphor (P) 0.05 tối đa
Sắt (Fe) Còn lại
Kẽm (Zn) 98 – 99% (Lớp mạ kẽm)

Chú thích:

  • Lớp mạ kẽm có thể dao động từ 40 đến 500 g/m², tùy thuộc vào yêu cầu sản xuất và mục đích sử dụng.
  • Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ ống thép khỏi sự ăn mòn do các yếu tố môi trường như nước, không khí, và các hóa chất ăn mòn.

Cơ Tính Của Ống Thép Mạ Kẽm phi 89

Cơ tính của ống thép mạ kẽm là các chỉ số đặc trưng về độ bền, độ dẻo và khả năng chịu lực của ống thép. Các chỉ số cơ tính của ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80) thường đạt các yêu cầu cơ bản sau:

Chỉ Tiêu Cơ Tính Giá trị Đặc Trưng
Cường độ kéo tối đa (Rm) 420 – 510 MPa
Cường độ chảy (Re) 250 – 300 MPa
Độ giãn dài (A) 20% – 25%
Độ cứng (HB) 140 – 190
Độ uốn (không gãy) Đường kính ống > 4 lần đường kính ống

Chú thích:

  • Cường độ kéo tối đa (Rm): Là lực mà ống thép có thể chịu đựng trước khi bị đứt.
  • Cường độ chảy (Re): Là mức độ chịu đựng của ống thép trước khi bắt đầu biến dạng vĩnh viễn.
  • Độ giãn dài (A): Là khả năng dãn ra của vật liệu trước khi bị đứt.
  • Độ cứng (HB): Đo độ cứng của vật liệu khi chịu tác động của lực.

Tiêu Chuẩn Sản Xuất Ống Thép Mạ Kẽm Phi 89 (DN80)

Các ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80) thường được sản xuất và kiểm tra theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước để đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm. Các tiêu chuẩn chính bao gồm:

  1. Tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam):
    • TCVN 10848:2015: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với ống thép mạ kẽm sử dụng trong các công trình xây dựng và cơ khí, bao gồm các thông số về độ dày, vật liệu, và kiểm tra chất lượng sản phẩm.
  2. Tiêu chuẩn ASTM (Hoa Kỳ):
    • ASTM A53: Tiêu chuẩn này áp dụng cho ống thép mạ kẽm, bao gồm các yêu cầu về kích thước, vật liệu và độ bền của ống thép dùng trong các công trình xây dựng và hệ thống ống dẫn.
    • ASTM A500: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ống thép mạ kẽm, yêu cầu về cấu trúc thép và độ bền của ống thép chịu lực.
  3. Tiêu chuẩn EN (Châu Âu):
    • EN 10255: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với ống thép mạ kẽm, đặc biệt là độ dày của lớp mạ kẽm và yêu cầu về khả năng chống ăn mòn.
  4. Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản):
    • JIS G 3444: Tiêu chuẩn này quy định về ống thép mạ kẽm với các yêu cầu kỹ thuật về kích thước, khả năng chịu lực và bảo vệ chống ăn mòn.
  5. Tiêu chuẩn ISO (Quốc tế):
    • ISO 1461: Tiêu chuẩn này quy định về lớp mạ kẽm, yêu cầu về độ dày của lớp mạ kẽm và các phương pháp kiểm tra chất lượng mạ kẽm.

Kết Luận

  • Ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80) là sản phẩm thép chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cơ học cao.
  • Thành phần hóa học của ống thép chủ yếu bao gồm sắt, carbon, mangan, và một lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt, giúp sản phẩm chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt.
  • Các chỉ số cơ tính của ống thép mạ kẽm đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao. Các tiêu chuẩn sản xuất như TCVN, ASTM, EN, JIS, và ISO giúp đảm bảo chất lượng của ống thép, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc tế.

Đơn vị phân phối

  • Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm phi 89 (DN80), cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu của khách hàng.
  • Với việc cung cấp các sản phẩm ống thép mạ kẽm phi 89, Thép Hùng Phát đảm bảo các sản phẩm của mình có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, và phù hợp với các ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp, cấp thoát nước, và nhiều lĩnh vực khác.
  • Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
  • Hóa đơn chứng từ hợp lệ
  • Báo giá và giao hàng nhanh chóng
  • Vui lòng liên hệ

Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên

Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm

Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly

Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Q12, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ