Ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)

Thông số kỹ thuật

  • Tên sản phẩm: Ống thép mạ kẽm phi 508
  • Đường kính: D508, DN500, 20″ (inchs)
  • Độ dày thành ống: 4.78mm-50.01mm
  • Lớp mạ kẽm: mạ điện phân, mạ nhúng nóng
  • Chiều dài cây: 6m/12m/ cắt theo yêu cầu..
  • Tiêu chuẩn độ dày: SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, AISI,GB, TCVN…
  • Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu…
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
Danh mục: , Từ khóa: ,

Mô tả

Ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500) là loại ống thép có đường kính ngoài là 508mm với đường kính danh nghĩa (DN) là 500mm. Đây là một loại ống thép được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng, đặc biệt là trong các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, dẫn dầu và các công trình cần độ bền cao và khả năng chống ăn mòn

ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)
ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)

Ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)

Dưới đây là một số thông tin cơ bản về ống thép này:

Thông số kỹ thuật

  • Tên sản phẩm: Ống thép mạ kẽm phi 508
  • Đường kính: D508, DN500, 20″ (inchs)
  • Độ dày thành ống: 4.78mm-50.01mm
  • Lớp mạ kẽm: mạ điện phân, mạ nhúng nóng
  • Chiều dài cây: 6m/12m/ cắt theo yêu cầu..
  • Tiêu chuẩn độ dày: SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, AISI,GB, TCVN…
  • Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu…
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)
ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)

Bảng quy cách kích thước, trọng lượng, báo giá

  • Lưu ý các thông số sẽ có dung sai là ±2%
  • Giá chỉ mang tính tham khảo do thị trường biến động không ổn định
  • Cập nhật thông số chính xác nhất vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123

Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)

Tên hàng Đường kính DN Inchs Độ dày thành ống (mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (vnd/kg)
Thép ống mạ kẽm phi 508 DN500 20” 4.78 59,32 24.500-27.800
DN500 20” 5.54 68,64 24.500-27.800
DN500 20” 6.35 78,55 24.500-27.800
DN500 20” 7.53 92,93 24.500-27.800
DN500 20” 8.2 101,07 24.500-27.800
DN500 20” 9.53 117,15 24.500-27.800
DN500 20” 11.15 136,61 24.500-27.800
DN500 20” 12.7 155,12 24.500-27.800
DN500 20” 20.62 247,83 24.500-27.800
DN500 20” 26.19 311,17 24.500-27.800
DN500 20” 32.54 381,53 24.500-27.800
DN500 20” 34.93 407,49 24.500-27.800
DN500 20” 35.01 408,35 24.500-27.800
DN500 20” 36.53 424,71 24.500-27.800
DN500 20” 38.1 441,49 24.500-27.800
DN500 20” 39.6 457,41 24.500-27.800
DN500 20” 40.5 466,91 24.500-27.800
DN500 20” 44.45 508,11 24.500-27.800
DN500 20” 40.49 466,8 24.500-27.800
DN500 20” 44.45 508,11 24.500-27.800
DN500 20” 50.01 564,81 24.500-27.800

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Báo giá ống mạ kẽm mới nhất

*Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo, vì giá đang biến động nhiều vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để lấy giá chính xác

STT Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) Độ dài (m) Giá chưa VAT (vnd/Kg)
1 ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 6 18,091-24.200
2 ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 6 18,091-24.200
3 ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 6 18,091-24.200
4 ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 6 18,091-24.200
5 ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 6 18,091-24.200
6 ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 6 18,091-24.200
7 ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 6 18,091-24.200
8 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 6 18,091-24.200
9 ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 6 18,091-24.200
10 ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 6 18,091-24.200
11 ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 6 18,091-24.200
12 ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 6 18,091-24.200
13 ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 6 18,091-24.200
14 ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 6 18,091-24.200
15 ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 6 18,091-24.200
16 ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 6 18,091-24.200
17 ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6 18,091-24.200
18 ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6 18,091-24.200
19 ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 6 18,091-24.200
20 ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 6 18,091-24.200
21  ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 6 18,091-24.200
22 ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 6 18,091-24.200
23 ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 6 18,091-24.200
24  ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6 18,091-24.200
25 ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 6 18,091-24.200
26 ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 6 18,091-24.200
27  ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 6 18,091-24.200
28 ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 6 18,091-24.200
29 ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 6 18,091-24.200
30 ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 6 18,091-24.200
31 ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6 18,091-24.200
32 ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 6 18,091-24.200
33  ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 6 18,091-24.200
34  ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 6 18,091-24.200
35  ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 6 18,091-24.200
36 ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 6 18,091-24.200
37 ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 6 18,091-24.200
38  ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 6 18,091-24.200
39 ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 6 18,091-24.200
40 ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 6 18,091-24.200
41  ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 6 18,091-24.200
42 ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6 18,091-24.200
43  ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 6 18,091-24.200
44  ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 6 18,091-24.200
45 ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 6 18,091-24.200
46 ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 6 18,091-24.200
47 ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 6 18,091-24.200
48 ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 6 18,091-24.200
49  ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 6 18,091-24.200
50 ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 6 18,091-24.200
51 ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 6 18,091-24.200
52 ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 6 18,091-24.200
53 ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 6 18,091-24.200
54 ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 6 18,091-24.200
55 ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 6 18,091-24.200
56  ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 6 18,091-24.200
57  ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 6 18,091-24.200
58 ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 6 18,091-24.200
59  ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 6 18,091-24.200
60 ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 6 18,091-24.200
61  ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 6 18,091-24.200
62  ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 6 18,091-24.200
63  ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 6 18,091-24.200
64 ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 6 18,091-24.200
65 ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 6 18,091-24.200
66  ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 6 18,091-24.200
67  ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 6 18,091-24.200
68 ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 6 18,091-24.200
69 ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 6 18,091-24.200
70 ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 6 18,091-24.200
71 ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 6 18,091-24.200
72 ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 6 18,091-24.200
73  ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 6 18,091-24.200
74 ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 6 18,091-24.200
75  ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 6 18,091-24.200
76 ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 6 18,091-24.200
77 ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 6 18,091-24.200
78 ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 6 18,091-24.200
79 ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 6 18,091-24.200
80 ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 6 18,091-24.200
81 ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 6 18,091-24.200
82  ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 6 18,091-24.200
83  ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 6 18,091-24.200
84  ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 6 18,091-24.200
85  ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 6 18,091-24.200
86  ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 6 18,091-24.200
87  ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 6 18,091-24.200
88  ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 6 18,091-24.200
89  ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 6 18,091-24.200
90  ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 6 18,091-24.200
91  ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 6 18,091-24.200
92 ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 6 18,091-24.200
93  ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 6 18,091-24.200
94  ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 6 18,091-24.200
95  ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 6 18,091-24.200
96  ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 6 18,091-24.200
97  ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 6 18,091-24.200
98  ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 6 18,091-24.200
99  ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 6 18,091-24.200
100  ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 6 18,091-24.200
101  ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 6 18,091-24.200
102  ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 6 18,091-24.200
103 ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 6 18,091-24.200
104  ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 6 18,091-24.200
105 ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 6 18,091-24.200
106  ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 6 18,091-24.200
107  ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 6 18,091-24.200
108 ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 6 18,091-24.200
109 ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 6 18,091-24.200
110 ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 6 18,091-24.200
111  ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 18,091-24.200
112  ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 6 18,091-24.200
113 ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 6 18,091-24.200
114  ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 6 18,091-24.200
115  ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 6 18,091-24.200
116  ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 6 18,091-24.200
117  ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 6 18,091-24.200
118  ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 6 18,091-24.200
  • Ghi chú: Dung sai của các thông số là ±2%
  • Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để cập nhật thông số mới nhất

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)

  • Dẫn nước, khí, dầu trong công nghiệp và dân dụng.
  • Xây dựng cấu trúc, cột điện, giàn khoan, cầu.
  • Hệ thống PCCC, hệ thống thông gió, và các ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn.

Phân loại ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)

Ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500) có thể được phân loại theo phương pháp mạ kẽm, cụ thể là mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng. Dưới đây là sự phân loại chi tiết:

1. Ống thép mạ kẽm điện phân phi 508 (DN500)

Phương pháp:

  • Sử dụng dòng điện để phủ lớp kẽm lên bề mặt ống thép.
  • Quá trình này thường được thực hiện trong bể mạ điện phân với dung dịch kẽm sunfat.

Đặc điểm:

  • Độ dày lớp mạ: Thường từ 15 đến 25 micromet, lớp phủ mỏng hơn so với mạ kẽm nhúng nóng.
  • Bề mặt: Bề mặt sáng bóng, mịn màng hơn so với mạ kẽm nhúng nóng.
  • Khả năng chống ăn mòn: Không cao bằng mạ kẽm nhúng nóng, nhưng vẫn có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường không quá khắc nghiệt.

Ứng dụng:

  • Thường được sử dụng trong các công trình nhỏ, hoặc nơi mà yêu cầu về chống ăn mòn không cao, hoặc nơi cần tính thẩm mỹ.

Ưu điểm:

  • Giá thành rẻ hơn.
  • Dễ dàng kiểm soát độ dày lớp mạ.
  • Không làm biến dạng ống thép do không cần nhiệt độ cao.

Nhược điểm:

  • Tuổi thọ ngắn hơn mạ nhúng nóng trong môi trường ăn mòn cao.

2. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 508 (DN500)

Phương pháp:

  • Ống thép được nhúng trực tiếp vào bể chứa kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C đến 465°C.
  • Kẽm bám vào bề mặt thép tạo thành lớp hợp kim Zn-Fe.

Đặc điểm:

  • Độ dày lớp mạ: Thường từ 50 đến 100 micromet, đôi khi lên đến 200 micromet tùy theo yêu cầu.
  • Bề mặt: Bề mặt ống có thể không mịn bằng mạ điện phân, có thể có các vết nhám do quá trình nhúng nóng.
  • Khả năng chống ăn mòn: Rất cao, phù hợp với môi trường khắc nghiệt, có thể kéo dài tuổi thọ của ống lên đến hàng chục năm.

Ứng dụng:

  • Dùng cho các công trình ngoài trời, hệ thống dẫn nước, khí, dầu, cấu trúc xây dựng, cầu, cột điện, giàn khoan.

Ưu điểm:

  • Độ bền cao, chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường.
  • Lớp mạ bảo vệ toàn bộ bề mặt, cả bên trong lẫn bên ngoài ống.

Nhược điểm:

  • Chi phí sản xuất cao hơn.
  • Có thể làm biến dạng ống trong quá trình mạ do nhiệt độ cao.

Lưu ý:

  • Khi chọn loại ống thép mạ kẽm, cần xem xét điều kiện môi trường sử dụng, yêu cầu về độ bền, và ngân sách của dự án.
  • Ống thép mạ kẽm phi 508 với phương pháp mạ kẽm nhúng nóng sẽ có tuổi thọ cao hơn, phù hợp cho các ứng dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ăn mòn cao.
  • Trong khi đó, nếu yêu cầu về thẩm mỹ cao và điều kiện môi trường không quá khắc nghiệt, mạ kẽm điện phân có thể là lựa chọn tốt hơn.

Bảng thành phần hóa học và cơ tính

Dưới đây là bảng tóm tắt về thành phần hóa học và tính chất cơ học của ống thép phi 508 (DN500), dựa trên các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM A53, ASTM A106, và API 5L. Lưu ý rằng các giá trị có thể biến đổi tùy theo lớp thép và tiêu chuẩn cụ thể:
Tiêu chuẩn
ASTM A53 Grade B
ASTM A106 Grade B
API 5L Grade B

Thành phần Hóa học

Cacbon (C)
Max 0.30%
Max 0.30%
Max 0.28%
Mangan (Mn)
Max 1.20%
0.29 – 1.06%
Max 1.20%
Phốt pho (P)
Max 0.05%
Max 0.035%
Max 0.030%
Lưu huỳnh (S)
Max 0.045%
Max 0.035%
Max 0.030%
Silic (Si)
Min 0.25%
≥0.10%
Max 0.40%
Đồng (Cu)
Max 0.40%
Niken (Ni)
Max 0.40%
Crôm (Cr)
Max 0.40%
Molybden (Mo)
Max 0.15%

Tính chất Cơ học

Độ bền kéo (MPa)
Min 415
415 – 550
Min 415
Giới hạn chảy (MPa)
Min 240
≥ 240
Min 240
Độ giãn dài (%)
Min 30%
Min 30%
Min 23%

Giải thích:

  • Cacbon (C): Ảnh hưởng đến độ bền kéo và độ cứng của thép.
  • Mangan (Mn): Tăng độ dẻo và khả năng hàn của thép, cũng như đóng vai trò trong việc khử lưu huỳnh.
  • Phốt pho (P) và Lưu huỳnh (S): Đều là tạp chất không mong muốn, có mức giới hạn để đảm bảo chất lượng thép.
  • Silic (Si): Cải thiện tính chất cơ học như độ bền và độ dẻo.
  • Đồng (Cu), Niken (Ni), Crôm (Cr), Molybden (Mo): Các nguyên tố này thường được thêm để cải thiện khả năng chống ăn mòn và tính chất cơ học khác, nhưng có hàm lượng hạn chế trong thép carbon thông thường.

Lưu ý:

  • Các giá trị trong bảng là giá trị tối thiểu hoặc tối đa theo tiêu chuẩn, và có thể có sự khác biệt nhỏ giữa các lô sản xuất.
  • Đối với ống thép mạ kẽm, lớp mạ kẽm sẽ không thay đổi thành phần hóa học của thép bên trong nhưng sẽ ảnh hưởng đến tính chất chống ăn mòn của bề mặt ống.

Tiêu chuẩn sản xuất

  • ASTM A53: Thường được mạ kẽm theo ASTM A123 hoặc A153.
  • BS 1387: Tiêu chuẩn Anh cho ống thép mạ kẽm.
  • API 5L: Sử dụng trong ngành dầu khí.
  • JIS G3444: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép mạ kẽm.

Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)

Thép Hùng Phát là một đơn vị phân phối sắt thép tại Việt Nam, Thép Hùng Phát cung cấp nhiều loại ống thép mạ kẽm với các kích thước khác nhau, bao gồm cả ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500). 
Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, giá cả, và các điều kiện mua hàng, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Thép Hùng Phát qua các thông tin sau:

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ