
Thép tấm SGCC là gì? Tìm hiểu cơ bản về loại vật liệu phổ biến này
Nếu bạn đang tìm hiểu về các loại thép trong xây dựng hoặc sản xuất, chắc hẳn bạn đã từng nghe đến thép tấm SGCC. Vậy thép tấm SGCC là gì, và tại sao nó lại được sử dụng rộng rãi như vậy? Hãy cùng khám phá nhé!

Thép tấm SGCC là gì?
- Thép tấm SGCC là một loại thép cán nguội được mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302 (tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản).
- Trong đó, “SGCC” là viết tắt của “Steel Galvanized Cold rolled Commercial”, nghĩa là thép cán nguội mạ kẽm thương mại.
- Lớp mạ kẽm trên bề mặt giúp thép chống ăn mòn tốt hơn, tăng độ bền và tuổi thọ khi sử dụng trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
Đặc điểm nổi bật của thép tấm SGCC
-
Khả năng chống gỉ sét: Nhờ lớp mạ kẽm, thép SGCC có khả năng chống oxi hóa tốt, đặc biệt phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với nước.
-
Độ bền cao: Dù là thép cán nguội, SGCC vẫn giữ được độ cứng và khả năng chịu lực tốt.
-
Dễ gia công: Thép tấm SGCC mỏng, nhẹ, dễ cắt gọt, uốn cong, nên rất được ưa chuộng trong sản xuất.
-
Bề mặt sáng bóng: Lớp mạ kẽm mang lại vẻ ngoài thẩm mỹ, phù hợp cho các ứng dụng cần tính trang trí.
- Độ dày phổ biến: 0.13-2.0mm
- Chiều rộng: 600-1575mm
- Lớp phủ: 40g / m2-275g / m2
- Tiêu chuẩn: ASTM, BS, DIN, JIS, EN..
- Xuất xứ: Nhập khẩu
- Đơn vị phân phối tại Việt Nam: Thép Hùng Phát
Ứng dụng của thép tấm SGCC
Thép tấm SGCC được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp:
-
Xây dựng: Làm mái tôn, vách ngăn, cửa cuốn.
-
Sản xuất đồ gia dụng: Vỏ tủ lạnh, máy giặt, điều hòa.
-
Công nghiệp ô tô: Sản xuất các chi tiết thân xe, phụ kiện.
-
Nội thất: Tạo ra các sản phẩm như kệ, tủ kim loại.
Thành Phần Hóa Học Của Thép Tấm SGCC
Thép SGCC có thành phần hóa học được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo chất lượng. Dưới đây là thành phần hóa học tiêu chuẩn (theo JIS G3302):
-
Carbon (C): ≤ 0.15%
-
Mangan (Mn): ≤ 0.60%
-
Photpho (P): ≤ 0.10%
-
Lưu Huỳnh (S): ≤ 0.045%
-
Sắt (Fe): Phần còn lại
-
Lớp Mạ Kẽm (Zn): Lượng kẽm phủ dao động từ 20g/m² đến 275g/m², tùy thuộc vào yêu cầu chống ăn mòn.
Những nguyên tố này được tối ưu hóa để đảm bảo thép vừa dễ gia công, vừa có độ bền cao.
Đặc Tính Cơ Lý Của Thép Tấm SGCC
Thép SGCC có các đặc tính cơ lý phù hợp cho nhiều ứng dụng:
-
Độ bền kéo (Tensile Strength): 270 – 350 MPa
-
Độ giãn dài (Elongation): ≥ 20% (tùy thuộc vào độ dày)
-
Độ cứng (Hardness): Thường ở mức trung bình, phù hợp để gia công dập, uốn.
-
Khả năng chịu lực: Tuy không quá cao như thép cán nóng, nhưng đủ đáp ứng các ứng dụng thông thường nhờ lớp mạ kẽm tăng cường.
Tiêu Chuẩn Sản Xuất
Thép tấm SGCC được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302 của Nhật Bản, một trong những tiêu chuẩn nghiêm ngặt và được công nhận toàn cầu. Ngoài ra, tùy theo nhà cung cấp, thép SGCC còn có thể tuân thủ các tiêu chuẩn tương đương như:
-
ASTM A653 (Mỹ)
-
EN 10346 (Châu Âu)
-
GB/T 2518 (Trung Quốc)
Những tiêu chuẩn này quy định rõ ràng về độ dày lớp mạ kẽm, chất lượng bề mặt, và tính chất cơ học để đảm bảo sản phẩm đạt yêu cầu kỹ thuật.
Quy Trình Sản Xuất Thép Tấm SGCC
Quy trình sản xuất thép SGCC bao gồm các bước sau:
-
Cán Nguội: Thép cán nóng ban đầu được đưa qua các máy cán nguội để giảm độ dày, tăng độ mịn bề mặt và cải thiện độ chính xác kích thước.
-
Tẩy Gỉ Và Làm Sạch: Bề mặt thép được xử lý để loại bỏ oxit, dầu mỡ hoặc tạp chất, chuẩn bị cho quá trình mạ kẽm.
-
Mạ Kẽm: Thép được nhúng vào bể kẽm nóng (hot-dip galvanizing) hoặc sử dụng phương pháp điện phân (electro-galvanizing) để phủ một lớp kẽm bảo vệ. Nhiệt độ trong quá trình nhúng nóng thường dao động từ 450°C – 460°C.
-
Kiểm Soát Độ Dày Lớp Mạ: Lượng kẽm phủ được điều chỉnh theo yêu cầu (thường ký hiệu Z20, Z275, biểu thị độ dày lớp mạ từ 20g/m² đến 275g/m²).
-
Cắt Và Đóng Gói: Thép sau khi mạ được cắt thành tấm hoặc cuộn, kiểm tra chất lượng và đóng gói để vận chuyển.
Tại sao nên chọn thép tấm SGCC?
Không chỉ bền và đẹp, thép SGCC còn có giá thành hợp lý so với nhiều loại vật liệu khác. Nếu bạn cần một loại thép vừa chống ăn mòn tốt, vừa dễ gia công và linh hoạt trong ứng dụng, thì SGCC chắc chắn là một lựa chọn đáng cân nhắc.
Kết luận
Thép tấm SGCC là một vật liệu quan trọng trong đời sống và công nghiệp nhờ những ưu điểm vượt trội của nó. Hy vọng qua bài viết này, bạn đã hiểu rõ hơn về loại thép này và có thể áp dụng kiến thức vào công việc hoặc dự án của mình. Nếu bạn có thắc mắc gì thêm, đừng ngần ngại để lại câu hỏi nhé!
Đơn vị phân phối thép tấm các loại
Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối thép tấm các loại, bao gồm thép tấm SGCC – một loại thép tấm cán nguội mạ kẽm nhúng nóng, có khả năng chống ăn mòn cao và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.
Cam kết của Thép Hùng Phát
- Cung cấp sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn chất lượng
- Giá cả cạnh tranh, báo giá nhanh chóng, minh bạch
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp
- Giao hàng tận nơi, đảm bảo đúng tiến độ công trình
- Chính sách hậu mãi tốt, hỗ trợ khách hàng mọi vấn đề từ khâu báo giá cho đến khi giao hàng và sau giao hàng.
Quy cách thép tấm SGCC phân phối bởi Thép Hùng Phát
Kích thước thép tấm với độ dày ly thông dụng |
|||
STT | Kích thước (độ dày*chiều rộng*chiều dài) | Mác thép | Khối lượng (kg/tấm) |
1 | 2*1250*2500 | SS400 – TQ | 49,06 |
2 | 3*1500*6000 | SS400 – TQ | 211,95 |
3 | 4*1500*6000 | SS400 – Nga | 282,6 |
4 | 4*1500*6000 | SS400 – Arap | 353,3 |
5 | 5*1500*6000 K | SS400 – Nga | 353,25 |
6 | 6*1500*6000 | SS400 – TQ | 423,9 |
7 | 6*1500*6000 | SS400 – Nga | 423,9 |
8 | 6*1500*6000 K | SS400 – Nga | 423,9 |
9 | 6*1500*6000 | CT3 – KMK | 423,9 |
10 | 6*1500*6000 | CT3 – DMZ | 423,9 |
11 | 8*1500*6000 | SS400 – Nga | 565,5 |
12 | 8*1500*6000 K | SS400 – Nga | 565,5 |
13 | 8*1500*6000 | CT3 – DMZ | 565,5 |
14 | 8*1500*6000 | SS400 – TQ | 565,5 |
15 | 8*1500*6000 | CT3 – KMK | 565,5 |
Kích thước thép tấm với các độ dày ly từ 10mm-14mm |
|||
1 | 10*1500*6000 | SS400 – TQ | 706,5 |
2 | 10*1500*6000 | SS400 – Nga | 706,5 |
3 | 10*1500*6000 K | SS400 – Nga | 706,5 |
4 | 10*1500*6000 | CT3 – KMK | 706,5 |
5 | 10*1500*6000 | CT3 – DMZ | 706,5 |
6 | 12*1500*6000 | SS400 – TQ | 847,8 |
7 | 12*1500*6000 | CT3 – DMZ | 847,8 |
8 | 14*2000*6000 | SS400 – TQ | 1318,8 |
9 | 14*2000*12000 | CT3 – NB | 989,1 |
10 | 14*1500*6000 | CT3 – TQ | 989,1 |
Kích thước thép tấm với độ dày ly từ 16mm-25mm |
|||
1 | 16*1500*6000 | SS400 – Nga | 1130,4 |
2 | 16*2000*12000 | SS400 – TQ | 3014,4 |
3 | 16*2030*6000 | SS400 – TQ | 3059,6 |
4 | 16*20000*12000 | SS400 – TQ | 3059,61 |
5 | 18*2000*12000 | SS400 – NB | 3014,4 |
6 | 20*2000*12000 | SS400 – NB | 3391,2 |
7 | 20*2500*12000 | SS400 – TQ | 3768 |
8 | 20*2500*12000 K | SS400 – TQ | 4710 |
9 | 22*2000*6000 | SS400 – TQ | 2072,4 |
10 | 25*2500*12000 | SS400 – TQ | 5887,5 |
Kích thước thép tấm với độ dày ly từ 30mm -150mm |
|||
1 | 30*2000*12000 | SS400 – TQ | 5652 |
2 | 30*2400*12000 | SS400 – TQ | 7536 |
3 | 40*1500*6000 | SS400 – TQ | 2826 |
4 | 40*2000*12000 | SS400 – TQ | 7536 |
5 | 50*2000*6000 | SS400 – TQ | 4710 |
6 | 60*2000*60000 | SS400 – NB | …. |
7 | 100*2000*6000 | SS400 – NB | …. |
8 | 120*2000*6000 | SS400 – NB | …. |
9 | 140*2000*6000 | SS400 – NB | …. |
10 | 150*2000*6000 | SS400 – NB | …. |
Liên hệ tư vấn báo giá
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
- Sale2: 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- Sale3: 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- Sale4: 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- Sale5: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
>>>>>Xem thêm bảng giá các loại thép phân phối bởi Hùng Phát tại đây