Thép hình U400 – Sắt U400

Đối với những công trình đòi hỏi chịu tải nặng và linh hoạt thì đây là lựa chọn tối ưu

Thông số kỹ thuật

  • Quy cách : U400, nhiều kích cỡ.
  • Mác thép : A36, SS400, SM490A, SM490B, CT3, Q235B.
  • Tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS G3101,JIS G3106, JIS G3010, SB410, GOST 380 – 88
  • Xuất xứ: Nhập khẩu.
  • Trọng lượng: 58 – 76 kg/m.

Đơn giá: 18.000 – 26.000đ/kg.

Danh mục:

Mô tả

Thép hình U400 còn gọi là thép U400 hay sắt U400. Là loại thép hình U có chiều dài bụng ( B) là 400mm. Sắt U400 được đánh giá cao vì khả năng chịu đựng cường độ cao và khả năng chống xung động rất tốt. Do vậy, nó thường được lựa chọn cho các công trình đòi hỏi sự chịu tải và quy mô lớn. Ứng dụng trong phổ biến trong xây dựng, giàn khoan, giàn nâng…

Thép hình U400
Thép hình U400

Cấu tạo của sắt U400

Thép hình U400 được cấu tạo bao gồm: phần bụng ( B) và 2 cánh.

Hình ảnh minh họa thép hình U

Cấu tạo kỹ thuật Sắt U
Cấu tạo của thép hình U

Cấu tạo của quy cách thép hình u

Quy cách: U x H x B x d x t x L

Trong đó:

  • U : thép hình U
  • H : chiều dài bụng
  • B : chiều dài 2 cánh
  • d : chiều dày bụng
  • t : chiều dày 2 cánh
  • L: chiều dài cây

ví dụ:

Thép hình U có quy cách U400x100x10.5x12m

trong đó : H=400mm, B=100mm, d=10.5mm, t=10.5mm, L=12m

Thành phần hóa học và cơ lý của thép hình U400

Thành phần hóa học của thép

Mác Thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C

max

Si

max

Mn max P

max

S

max

SM490A 0.20 – 0.22 0.55 1.65 0.035 0.035
SM490B 0.18 – 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035
A36 0.27 0.15 – 0.40 1.20 0.040 0.050
SS400 0.17 – 0.21 0.050 0.050

Đặc tính cơ lý của thép

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
YS

Mpa

TS

Mpa

EL

%

SM490A ≥325 490-610 23
SM490B ≥325 490-610 23
A36 ≥245 400-550 20
SS400 ≥245 400-510 21

Đặc điểm của thép hình U400

Dưới đây là những ưu điểm vượt trội của thép U400:

  • Khả năng chịu lực tốt, bền bỉ: sắt U400 là loại sắt hình có kích thước lớn. Thép có khả năng chịu tải cao, bên cạnh đó thép có khả năng chống ăn mòn cao giúp tăng độ an toàn và tăng tuổi thọ công trình.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt: sắt U400 có thể hoạt động bình thường ở nhiệt độ cao ( tùy loại thép  600-700 độ C). Thích nghi với mọi thời tiết và đảm bảo khi có sự cố về cường nhiệt tốt.
  • Dễ gia công và chế tác: Có khả năng gia công cắt, hàn, liên kết bu lông giúp liên kết với nhiều cấu kiện chất liệu khác nhau. Giúp việc thi công nhanh chóng và rút ngắn tiến độ.
  • Đặc trưng về hình dáng U: có thể liên kết thông minh trong các điều kiện riêng biệt mà các loại vật liệu khách không phù hợp.
  • Giá thành tốt: giúp các tiết kiệm kinh phí cũng như dễ bảo dưỡng, sửa chữa.

Ứng dụng thép hình U400 trong đời sống

Thép U400 là loại cỡ lớn, nên khả năng về chịu lực rất tốt mà ít có vật liệu nào có thể so sánh. Đối với những công trình đòi hỏi chịu tải nặng và linh hoạt thì đây là lựa chọn tối ưu. Sau đây là một vài ứng dụng thường thấy của thép U400

Ứng dụng thép U400 trong kết cầu nhà kính khung thép
Kết cấu thép U400 trong nhà kính khung thép hiện đại

Xây dựng

  • Làm khung nhà tiền chế, nhà xưởng.
  • Dầm, cột, sàn trong các công trình dân dụng và công nghiệp.

Cơ khí và chế tạo máy

  • Sử dụng làm khung động cơ, xe chuyên dụng.
  • Chế tạo các thiết bị vận tải, băng chuyền.
  • Chế tạo thùng hàng.

Ngành giao thông

  • Làm khung cầu đường, kết cấu cầu vượt.
  • Gia cố đường ray tàu hỏa, hệ thống đường sắt.

Ngành đóng tàu

  • Chế tạo kết cấu khung vỏ tàu, giàn khoan.
  • Hệ thống nâng, đỡ cho tàu thuyền.

Phân loại sắt U400

Thép hình được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau. Trong đó quy trình sản xuất và tính chất bề mặt là chủ yếu.

Phân loại sắt U400 theo tính chất bề mặt

Dựa vào lớp bảo vệ bề mặt thép hình U400 có thể chia thành 3 loại sau:

Thép U400 đen:

Là loại thép nguyên bản nhất. Thép được sản sau khi được tạo hình xong thì đưa vào thương mại. Loại này không được mạ lớp bảo vệ ngoài nên dễ oxy hóa. Thép mới thường có màu đen hay đen xanh đặc trưng. Giá thành loại này tương đối rẻ nên ứng dụng rất rộng rãi. Để bảo quản tốt người ta thường phủ lên thép 1 lớp sơn để chống oxy hóa khá thẩm mỹ.

Thép U400 mạ kẽm:

Sau khi sản xuất thép u đen người ta thực hiện mạ kẽm cho thép. Quá trình mạ kẽm bằng phương pháp điện phân cho ra thép mạ kẽm. Loại này thường có bề mặt sáng bóng. Lớp bảo vệ mỏng nên tránh các điều kiện thời tiết quá khắc nghiệt. Giá loại này cũng cao hơn thép U đen.

Thép U400 nhúng nóng:

Thép đen được mạ lớp kẽm khá dày bằng phương pháp nhúng nóng. Thép U được nhúng vào bể kẽm nóng chảy trên 450 độ C. Đây là quá trình làm cho thép nhúng nóng lại có tính chống chịu hầu hết với mọi môi trường. Giá loại này cao nhất trong 3 loại trên.

Phân loại sắt U400 theo thành phần hóa học của thép

Thép cacbon: 

Thành phần chính là thép và cacbon, tùy vào hàm lượng cacbon mà tạo ra các sản phẩm khác nhau. Thép cacbon thường có khả năng chịu lực cao, độ giòn cũng tăng theo hàm lượng cacbon. Thép cacbon thường có dễ bị oxy hóa. Thép cacbon thường dễ gia công và đây cũng là loại được sử dụng phổ biến nhờ tính kinh tế.

Thép hợp kim:

Ngoài thép và cacbon thì thép còn có thêm các thành phần như mangan, crom, niken, molypden.. Giúp cho thép tăng khả năng chịu lực, giảm ăn mòn và tăng sự bền bỉ cho vật liệu nhưng phần nào hạn chế tính giòn của thép. Thép hợp kim thành có thành phần molypden tạo ra inox.

Thép chống gỉ:

Là thép có chứa ít nhất 10.5% crôm, giúp chống ăn mòn hiệu quả. Đây là loại thép có độ cứng tốt bên cạnh khả năng chống ăn mòn cao, thép ứng dụng nhiều trong chế tạo các chi tiết cho động cơ. Giá thành loại này cao.

Thép siêu cứng:

Đây là dòng thép có độ cứng rất cao, thường được chế tạo công cụ, dụng cụ. Ít được sử dụng cho công trình thông thường.

Bảng giá sắt U400, U380 và quy cách

Bảng giá và quy cách sắt U400, U380. Giá thép có thể biến động theo giá thị trường

Loại Thép Quy Cách Chiều dài Trọng lượng

( kg/m)

Đơn giá

( vnđ/kg)

Thép hình U400 U400x100x10.5x12m 12m           58.93 18.000 – 26.000
U400x100x10,5x12m 12m           48.00 18.000 – 26.000
U400x125x13x12m 12m           60.00 18.000 – 26.000
U400x175x15,5x12m 12m           76.10 18.000 – 26.000
Thép hình U380 U380x100 x10.5x12m 12m 54.50 18.000 – 26.000

Để biết giá chính xác cho từng thời điểm, hãy liên hệ cho chúng tôi theo

Hotline :0971 960 496

Một số thông tin các sản phẩm liên quan có thể hỗ trợ thêm cho bạn:

Địa chỉ mua thép uy tín

Để mua được thép chất lượng, uy tín và giá cả phải chăng là mục tiêu hàng đầu của người tiêu dùng. Dưới đây là một số tiêu chí giúp bạn đánh giá địa chỉ mua hàng đáng tin cậy:

  • Thông tin rõ ràng: Đầy đủ thông tin về doanh nghiệp; bao gồm địa chỉ, số điện thoại, website và các kênh liên hệ khác.
  • Sản phẩm có xuất xứ và chất lượng: Sản phẩm có giấy chứng nhận CO ( xuất xứ) và CQ ( chất lượng).
    • Quy trình bảo quản tốt: hàng hóa được bảo quản tốt, không tiếp xúc với môi trường mưa gió.
    • Kho hàng đủ lớn: Để sẵn sàng cung cấp cho bạn đủ là lập tức khi có nhu cầu bổ sung. Đây là yếu tố giúp vật liệu bạn được đồng nhất.
    • Tư vấn tận tình, chuyên nghiệp: Đảm bảo giải thích mọi thắc mắc của người dùng, mang đến sự hài lòng cho quá trình mua hàng.
  • Giá cả minh bạch và cạnh tranh cao: không phải lúc nào giá rẻ là kém và giá cao là tốt. Bạn cần phải tìm kiếm các nhà cung cấp có quy mô và chiến lược tốt, chắc chắn bạn sẽ hài lòng và an tâm.

Thép Hùng Phát chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm và luôn ủng hộ. Mọi chi tiết xin liên hệ để được tư vấn chi tiết:

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên.
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm.
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly.
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Q12, TPHCM.
  • Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM.
  • CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ