Mô tả
Mục lục
Thép hình U500 còn gọi là thép U500 hay sắt U500. Là loại thép hình U có chiều dài bụng ( B) là 500mm. Sắt U500 được đánh giá cao vì khả năng chịu đựng cường độ lực và khả năng chống xung động tốt. Do vậy, nó thường được lựa chọn cho các công trình đòi hỏi sự chịu tải lớn.Ứng dụng trong phổ biến trong xây dựng, giàn thép chịu lực và chế tạo thùng hàng…

Cấu tạo của sắt U500
Thép hình U500 được cấu tạo bao gồm: phần bụng ( B) và 2 cánh.
Hình ảnh minh họa thép hình U

Cấu tạo của quy cách thép hình u
Quy cách: U x H x B x d x t x L
Trong đó:
- U : thép hình U
- H : chiều dài bụng
- B : chiều dài 2 cánh
- d : chiều dày bụng
- t : chiều dày 2 cánh
- L: chiều dài cây
ví dụ:
Thép hình U có quy cách U500x150x12.5x12m
trong đó : H=500mm, B=150mm, d=12.5mm, t=12.5mm, L=12m
Thành phần hóa học và cơ lý của sắt U500
Thành phần hóa học của thép
Mác Thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%) | ||||
C
max |
Si
max |
Mn max | P
max |
S
max |
|
SM490A | 0.20 – 0.22 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 |
SM490B | 0.18 – 0.20 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 |
A36 | 0.27 | 0.15 – 0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 |
SS400 | 0.17 – 0.21 | 0.050 | 0.050 |
Đặc tính cơ lý của thép
Mác thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | ||
YS
Mpa |
TS
Mpa |
EL
% |
|
SM490A | ≥325 | 490-610 | 23 |
SM490B | ≥325 | 490-610 | 23 |
A36 | ≥245 | 400-550 | 20 |
SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 |
Thép hình U500 có những ưu điểm gì?
Với kích thước thuộc hạng nặng, sau đây là những ưu điểm vượt trội của thép U500
-
- Khả năng chịu lực siêu lớn: Với đặc tính về khả năng chịu lực của thép, bên cạnh kích thước lớn giúp thép U500 có khả năng chịu lực rất tốt.
- Tính đàn hồi: Ngoài độ cứng thép U còn có tính phục hồi trạng thái khi chịu tác động đột ngột, giúp kết cấu triệt tiêu lực cắt. Đảm bảo công trình vững chắc.
- khả năng chống ăn mòn: Đây là đặc tính chung của thép. Đối với thép có kích cỡ lớn thì đặc tính này phát huy mạnh mẽ do tỉ lệ bị mài mòn giảm giảm đáng kể.
- Tính dẻo, dễ gia công: Với kỹ nghệ hàn cắt hiện tại, thép U500 có thể dễ dàng gia công theo nhiều hình thức nhu cầu.
- Chịu nhiệt tốt: Thép có khả năng chịu nhiệt tốt vớii mọi điều kiện thời tiết.
-
- Tính hiếm hoi: Với kích thước lớn và đồng nhất như vậy hiện tại thép U500 chiếm ưu thế cho những công trình lớn, tải trọng siêu lớn.
- Giá thành: Giá thành thép nói chung luôn tốt và tối ưu nhất.
Thép hình U500 được ứng dụng ở đâu?

Với những ưu điểm nổi bật của thép chữ U500 như khả năng chịu lực, chịu nhiệt, linh hoạt trong thi công. Sắt U500 rất được ưa chuộng trong những công trình lớn, trọng điểm.
Xây dựng
- Xây dựng các tòa nhà khung thép, nhà kính.
- Làm lõi cốt thép cho cột, dầm trong các tòa cao tầng ở một vài vị trí đòi hỏi tiết diện tối ưu.
- khung kết cấu cầu đường, đường sắt.
Cơ khí và chế tạo máy
- Sử dụng làm khung xe tải chuyên dụng hạng nặng.
Ngành đóng tàu
- Chế tạo kết cấu khung vỏ tàu, giàn khoan.
Phân loại thép hình U500
Thép hình được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau. Trong đó quy trình sản xuất và tính chất bề mặt là chủ yếu. Dựa vào lớp bảo vệ bề mặt thép hình U500 có thể chia thành 3 loại sau:
Thép U500 đen:
Là loại thép nguyên bản nhất. Phôi thép được nung chảy và tạo hình sẽ được đưa ra làm mát bằng nước. Loại này không được mạ lớp bảo vệ ngoài nên dễ oxy hóa. Thép mới thường có màu đen hay đen xanh đặc trưng. Giá thành loại này tương đối rẻ nên ứng dụng rất rộng rãi.
Thép U500 mạ kẽm:
Sau khi sản xuất thép u đen người ta thực hiện mạ kẽm cho thép. Quá trình mạ kẽm bằng phương pháp điện phân cho ra thép mạ kẽm. Loại này thường có bề mặt sáng bóng. Lớp bảo vệ mỏng nên tránh các điều kiện thời tiết quá khắc nghiệt. Giá loại này cũng cao hơn thép U đen.
Thép U500 nhúng nóng:
Thép đen được mạ lớp kẽm khá dày bằng phương pháp nhúng nóng. Thép U được nhúng vào bể kẽm nóng chảy trên 450 độ C. Đây là quá trình làm cho thép nhúng nóng lại có tính chống chịu hầu hết với mọi môi trường. Loại thép U500 này rất hiếm. Giá loại này cao nhất trong 3 loại trên.
Bảng giá sắt U500, U400 và quy cách
Bảng giá và quy cách sắt U500, U80. Giá thép có thể biến động theo giá thị trường
Loại Thép | Quy Cách | Chiều dài | Trọng lượng | Đơn giá
( vnđ/kg) |
Thép hình U500 | Liên hệ | 12m |
Liên hệ |
18.000 – 26.000 |
Thép hình U400 | U400x100x10.5x12m | 12m | 58.93 | 18.000 – 26.000 |
U400x100x10,5x12m | 12m | 48.00 | 18.000 – 26.000 | |
U400x125x13x12m | 12m | 60.00 | 18.000 – 26.000 | |
U400x175x15,5x12m | 12m | 76.10 | 18.000 – 26.000 |
Để biết giá chính xác cho từng thời điểm, hãy liên hệ cho chúng tôi theo
Hotline :0971 960 496
Một số thông tin các sản phẩm liên quan có thể hỗ trợ thêm cho bạn:
Địa chỉ mua thép hình U500 uy tín
Thép U500 là loại thép có kích thước siêu lớn và hiếm hoi trên thị trường. Việc tồn trữ là điều khó khăn trong bảo quản. Để tìm mua sản phẩm quý khách hàng nên liên hệ trước để chắc chắn sẽ nhận được sản phẩm tốt đúng thời hạn. Một số tiêu chí đánh giá nơi cung cấp uy tín mà chúng tôi có thể thống kê dưới đây :
- Thông tin rõ ràng: Đầy đủ thông tin về doanh nghiệp; bao gồm địa chỉ, số điện thoại, website…
- Sản phẩm có xuất xứ và chất lượng: Sản phẩm có giấy chứng nhận CO ( xuất xứ) và CQ ( chất lượng).
-
- Kho hàng đủ lớn, khả năng đáp ứng nhanh nhất: Để sẵn sàng cung cấp cho bạn đủ là lập tức khi có nhu cầu bổ sung. Đây là yếu tố giúp vật liệu bạn được đồng nhất chủng loại.
- Tư vấn tận tình, chuyên nghiệp: Đảm bảo vừa với nhu cầu mà hiệu quả kinh tế đạt tốt.
- Giá cả minh bạch và cạnh tranh cao: không phải lúc nào giá rẻ là kém và giá cao là tốt. Bạn cần phải tìm kiếm các nhà cung cấp có quy mô và chiến lược tốt, chắc chắn bạn sẽ hài lòng và an tâm.
Thép Hùng Phát chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm và luôn ủng hộ. Mọi chi tiết xin liên hệ để được tư vấn chi tiết:
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên.
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm.
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly.
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Q12, TPHCM.
- Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM.
- CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.