Thép Ống Đúc Phi 219 (DN200)

Thép ống đúc phi 219 (DN200) – sản phẩm có độ dày và đường kính lớn, là lựa chọn hoàn hảo cho các công trình đòi hỏi độ bền cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ vượt trội. Sản phẩm nhập khẩu giá tốt nhất tại Hùng Phát

Thông Số Kỹ Thuật:

  • Đường kính ngoài: 219.1mm
  • Độ dày ống: Nhiều tùy chọn từ 6.35mm đến 23.01mm
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A106,ASTM A53 và các tiêu chuẩn SCH20, SCH30, SCH40, SCH80, SCH120, SCH160
  • Xuất xứ: Thép nhập khẩu chính hãng từ Trung Quốc, qua các quy trình kiểm tra chất lượng khắt khe.

Mô tả

Công ty Cổ phần Thép Hùng Phát hân hạnh giới thiệu thép ống đúc phi 219 (DN200) – sản phẩm có độ dày và đường kính lớn, là lựa chọn hoàn hảo cho các công trình đòi hỏi độ bền cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ vượt trội.

ống thép đúc phi 219 (DN200)
ống thép đúc phi 219 (DN200)

Thép Ống Đúc Phi 219 (DN200)

Được nhập khẩu từ các nhà máy thép hàng đầu Trung Quốc, sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt như ASTM A106, A53 và các cấp độ SCH40, SCH80, SCH120, SCH160.\

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết

  • Đường kính ngoài: 219.1mm
  • Độ dày ống: Nhiều tùy chọn từ 6.35mm, 7.04mm, 8.18mm, 10.31mm, 12.7mm, 15.09mm, 18.26mm, 20.62mm, 23.01mm, cho phép linh hoạt ứng dụng trong các ngành công nghiệp.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A106, A53 và các tiêu chuẩn SCH40, SCH80, SCH120, SCH160, đảm bảo độ an toàn và hiệu suất cao.
  • Xuất xứ: Thép nhập khẩu chính hãng từ Trung Quốc, qua các quy trình kiểm tra chất lượng khắt khe.
Ống thép đúc phi 219
Ống thép đúc phi 219

Bảng Giá Ống Thép Đúc Phi 219 (DN200)

Bảng giá ống thép đúc phi 219 (DN200)
Tên ống
Phi (mm) x Độ Dày (mm) Tiêu chuẩn Trọng Lượng Giá bán tham khảo
Ống đúc phi 219 (DN200)
219,1 x 6,35 SCH20 33,30 18.000 – 23.000
219,1 x 7,04 SCH30 36,80 18.000 – 23.000
219,1 x 8,18 SCH40 42,53 18.000 – 23.000
219,1 x 10,31 SCH60 53,08 18.000 – 23.000
219,1 x 12,7 SCH80 64,64 18.000 – 23.000
219,1 x 15,09 SCH100 75,93 18.000 – 23.000
219,1 x 18,26 SCH120 90,44 18.000 – 23.000
219,1 x 20,62 SCH140 100,92 18.000 – 23.000
219,1 x 23,01 SCH160 111,30 18.000 – 23.000
Ống thép đúc phi 219
Ống thép đúc phi 219

2 loại ống đúc liền mạch phi 219 DN200 phổ biến

Ống thép đúc phi 219 DN200 trên thị trường Việt Nam được phân thành hai chủng loại chính:

  • Hàng chưa sơn: Là loại ống thép đúc chưa qua xử lý sơn phủ bề mặt, thường có màu thép nguyên bản hoặc có lớp dầu chống gỉ nhẹ. Loại này thích hợp cho các công trình yêu cầu sơn phủ riêng hoặc mạ kẽm sau khi gia công.

  • Hàng đã sơn: Là loại ống thép đúc đã được phủ một lớp sơn chống gỉ (thường là sơn dầu màu đen hoặc đỏ), giúp bảo vệ bề mặt khỏi oxy hóa trong quá trình vận chuyển và sử dụng.

Ngoài ra, Thép Hùng Phát nhận gia công nhúng kẽm ống thép đúc phi 219 DN200 với thời gian hoàn thành từ 3-5 ngày, đảm bảo chất lượng và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

Ống thép đúc phi 219 DN200 (8 inch)
Ống thép đúc phi 219 DN200 (8 inch)

Quy cách và báo giá các loại thép ống đúc phổ biến

*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.

Tên sản phẩm Quy cách (Phi x Độ dày) Tiêu chuẩn Giá (vnđ/kg)
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) STD / SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) XS / SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) SCH. XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) SCH40 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) SCH80 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) SCH160 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) XXS 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×4(mm) x 7,1(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) SCH5 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 90 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 90 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) STD 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) SCH10 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) STD / SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) XS/ SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH40s 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống thép đúc phi 219
Ống thép đúc phi 219

Ứng Dụng Của Ống Đúc Phi 219 (DN200)

Thép ống đúc phi 219 (DN200) của Thép Hùng Phát có các ưu điểm vượt trội như khả năng chống ăn mòn, chịu lực và chịu nhiệt, lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp:

  1. Nhà máy lọc dầu và dẫn dầu khí: Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt, phù hợp với môi trường khắc nghiệt và dễ bị ăn mòn.
  2. Đường ống dẫn chất lỏng và hóa chất: Dùng trong các hệ thống dẫn truyền hóa chất hoặc chất lỏng, bảo vệ tối ưu trước các phản ứng hóa học.
  3. Lò hơi và thiết bị chịu nhiệt: Được thiết kế cho các lò hơi và thiết bị nhiệt, chịu được nhiệt độ cao, đảm bảo an toàn và hiệu quả.
  4. Ngành thực phẩm và đồ uống: Chất lượng thép đảm bảo vệ sinh, an toàn cho việc dẫn nước, thực phẩm và các sản phẩm đồ uống.
  5. Ngành y tế: Sử dụng cho hệ thống vận chuyển chất lỏng y tế và sinh phẩm với độ bền và an toàn cao.
Ống thép đúc phi 219
Ống thép đúc phi 219

Điểm Mạnh Khi Sử Dụng Ống Thép Đúc Phi 219

  • Độ bền vượt trội: Thép ống đúc phi 219 (DN200) có khả năng chống mài mòn và áp suất cao, giúp tối ưu hóa độ bền cho mọi công trình.
  • Tính linh hoạt trong ứng dụng: Với nhiều độ dày khác nhau, sản phẩm phù hợp với đa dạng yêu cầu, từ dân dụng đến công nghiệp.
  • Nguồn hàng dồi dào, luôn có sẵn: Thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm với kho hàng lớn, sẵn sàng đáp ứng các dự án có quy mô lớn và yêu cầu khắt khe.
  • Tư vấn tận tâm, hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ chuyên viên của Hùng Phát sẵn sàng tư vấn, cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm và giải pháp sử dụng hiệu quả.
Ống thép đúc phi 219
Ống thép đúc phi 219

Chọn Thép Hùng Phát Cung Cấp Thép Ống Đúc Phi 219

  • Uy tín lâu năm trên thị trường: Với nhiều năm kinh nghiệm, Thép Hùng Phát cam kết cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao và đáng tin cậy.
  • Giá cả cạnh tranh: Đáp ứng nhu cầu với giá thành hợp lý, các chương trình chiết khấu ưu đãi cho khách hàng mua số lượng lớn.
  • Hệ thống phân phối toàn quốc: Hùng Phát giao hàng tận nơi trên toàn quốc, nhanh chóng và đúng tiến độ, đảm bảo dự án không bị trì hoãn.

Thép ống đúc phi 219 (DN200) của Thép Hùng Phát là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi công trình yêu cầu khắt khe về khả năng chịu lực và chống ăn mòn. Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế và nhập khẩu chính hãng, sản phẩm sẽ là giải pháp hoàn hảo để nâng cao hiệu suất và an toàn cho các dự án công nghiệp lớn.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
  • Sale2: 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • Sale3: 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • Sale4: 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • Sale5: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết!

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ