
Thép hình H là một trong những loại thép kết cấu phổ biến trong xây dựng và công nghiệp nhờ vào đặc tính chịu lực tốt, độ bền cao và khả năng phân bổ tải trọng hiệu quả. Trong đó, HSGS (H Sections for General Structure) là dòng thép hình H chuyên dùng cho các kết cấu thông thường, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong nhiều công trình xây dựng.

Thép hình H – HSGS là gì?
HSGS (H Sections for General Structure) là dòng thép hình H sử dụng trong thi công kết cấu thông thường.
Đặc điểm của thép HSGS
- Thiết kế chắc chắn: Với hình dáng chữ H cân đối, thép HSGS có khả năng chịu lực tốt, giúp công trình ổn định hơn.
- Khả năng chịu tải cao: Được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền kéo phù hợp với yêu cầu của từng loại công trình.
- Ứng dụng linh hoạt: Phù hợp cho nhiều hạng mục kết cấu khác nhau, từ nhà xưởng, cầu đường đến các công trình dân dụng.
- Dễ gia công và lắp ráp: Có thể cắt, hàn, khoan một cách dễ dàng, giúp quá trình thi công nhanh chóng hơn.
Ứng dụng của thép hình H – HSGS
Thép HSGS được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng công trình công nghiệp: Nhà xưởng, nhà kho, kết cấu khung thép.
- Giao thông và cầu đường: Cầu thép, dầm cầu, hệ thống lan can bảo vệ.
- Công trình dân dụng: Nhà cao tầng, trung tâm thương mại, nhà tiền chế.
- Kết cấu cơ khí: Dàn khoan, bệ đỡ máy móc, hệ thống giá đỡ.
Phân loại thép hình H – HSGS
Thép HSGS được phân thành ba loại chính theo độ bền kéo:
- HSGS 400: Độ bền kéo 400 MPa
- HSGS 490: Độ bền kéo 490 MPa
- HSGS 540: Độ bền kéo 540 MPa
Bảng thông số kỹ thuật từng loại
Ký hiệu | Độ bền kéo (MPa) | Công dụng |
---|---|---|
HSGS 400 | 400 | Thép kết cấu thông thường |
HSGS 490 | 490 | Thép kết cấu thông thường |
HSGS 540 | 540 | Thép kết cấu thông thường |
Quy cách và khả năng chịu lực
- Lưu ý dung sai cho các thông số là ±2%
- Để cập nhật thông số chính xác vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123
KÍCH THƯỚC CHUẨN (MM) | DIỆN TÍCH MẶT CẮT NGANG (CM²) | ĐƠN TRỌNG (KG/M) | MOMEN QUÁN TÍNH (CM4) | BÁN KÍNH QUÁN TÍNH (CM) | MODUN KHÁNG UỐN MẶT CẮT (CM³) | ||||||
HXB | T1 | T2 | R | A | W | LX | LY | IX | IY | ZX | ZY |
H100x100 | 6 | 8 | 10 | 21.9 | 17.2 | 383 | 134 | 4.18 | 2.47 | 76.5 | 26.7 |
H125x125 | 6.5 | 9 | 10 | 30.31 | 23.8 | 847 | 293 | 5.29 | 3.11 | 136 | 47 |
H150x150 | 7 | 10 | 11 | 40.14 | 31.5 | 1640 | 563 | 6.39 | 3.75 | 219 | 75.1 |
H175x175 | 8 | 11 | 12 | 51.2 | 40.4 | 2880 | 984 | 7.5 | 4.4 | 330 | 112 |
H200x200 | 8 | 12 | 13 | 63.53 | 49.9 | 4720 | 1600 | 8.62 | 5.02 | 472 | 160 |
H250x250 | 9 | 14 | 16 | 92.18 | 72.4 | 10800 | 3650 | 10.8 | 6.29 | 867 | 292 |
H300x300 | 10 | 15 | 18 | 119.8 | 94 | 20400 | 6750 | 13.1 | 7.51 | 1360 | 450 |
H350x350 | 12 | 19 | 20 | 173.9 | 137 | 40300 | 13600 | 15.2 | 8.84 | 2300 | 776 |
H400x400 | 13 | 21 | 22 | 218.7 | 172 | 66600 | 22400 | 17.5 | 10.1 | 3330 | 1120 |
Thành phần hóa học
Thành phần | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
---|---|---|---|---|---|
HSGS 400 | ≤ 0.23 | ≤ 0.55 | 1.00 – 1.60 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 |
HSGS 490 | ≤ 0.20 | ≤ 0.50 | 1.30 – 1.70 | ≤ 0.030 | ≤ 0.030 |
HSGS 540 | ≤ 0.18 | ≤ 0.45 | 1.50 – 1.90 | ≤ 0.025 | ≤ 0.025 |
Thành phần hóa học của các mác thép
Dưới đây là bảng thành phần hóa học của thép hình H trong các mác thép. Thành phần hóa học cho biết tính chất tạo nên sản phẩm và % cao của thành phần chính sẽ tạo nên tính chất nổi trội của sản phẩm đó, ví dụ lượng Carbon cao thì thép sẽ có độ cứng cao.
MÁC THÉP | Carbon (%) | SIlic(%) | Mangan (%) | Phốt pho (%) | Lưu huỳnh (%) | ĐIỀU KIỆN KÈM THEO |
≤ | ≤ | |||||
Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)] |
Kết cấu thép độ dày (mm) | |||||
SS330 | – | – | – | 0.05 | 0.05 | |
SS400 | – | – | – | 0.05 | 0.05 | |
SS490 | – | – | – | 0.05 | 0.05 | |
SS540 | ≤ 0.30 | – | 1.6 | 0.04 | 0.04 |
Tính chất vật lý
Các thông số của đặc tính cơ lý của thép hình H thể hiện khả năng chịu lực, độ bền và tính chất vật lý của vật liệu
CƠ TÍNH CỦA THÉP KẾT CẤU CACBON THÔNG DỤNG | |||||||
MÁC THÉP | GIỚI HẠN CHẢY ΔC (MPA) ≥(1) (2) | ĐỘ BỀN KÉO ΔB (MPA) | ĐỘ GIÃN DÀI ≥ | UỐN CONG 108OR BÁN KÍNH MẶT TRONG A ĐỘ DÀI HOẶC ĐƯỜNG KÍNH | |||
CHIỀU DÀY HOẶC ĐƯỜNG KÍNH (MM) | CHIỀU DÀY HOẶC ĐƯỜNG KÍNH (MM) | Δ (%) | |||||
≤ 16 | > 16 | > 40 | |||||
SS330 | 205 | 195 | 175 | 330 ~430 | Tấm dẹt ≤ 5 | 26 | r = 0.5a |
> 5 | 21 | ||||||
~ 16 | 26 | ||||||
16 ~ | 28 | ||||||
50 | |||||||
> 40 | |||||||
205 | 195 | 175 | 330 ~430 | Thanh, góc ≤ 25 | 25 | r = 0.5a | |
30 | |||||||
SS400 | 245 | 235 | 215 | 400 ~510 | Tấm dẹt ≤ 5 | 21 | r = 1.5a |
> 5 | 17 | ||||||
~ 16 | 21 | ||||||
16 ~ | 23 | ||||||
50 | |||||||
> 40 | |||||||
Thanh, góc ≤ 25 | 20 | r = 1.5a | |||||
> 25 | 24 | ||||||
SS490 | 280 | 275 | 255 | 490 ~605 | Tấm dẹt ≤ 5 | 19 | r = 2.0a |
> 5 | 15 | ||||||
~ 16 | 19 | ||||||
16 ~ | 21 | ||||||
50 | |||||||
> 40 | |||||||
Thanh, góc ≤ 25 | 18 | r = 2.0a | |||||
> 25 | 21 | ||||||
SS540 | 400 | 390 | – | 540 | Tấm dẹt ≤ 5 | 16 | r = 2.0a |
> 5 | 13 | ||||||
~ 16 | 17 | ||||||
16 ~ | |||||||
50 | |||||||
> 40 | |||||||
400 | 390 | – | 540 | Thanh, góc ≤ 25 | 13 | r = 2.0a | |
> 25 | 17 | ||||||
1. Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa. | |||||||
2. Thép độ dày > 90mm, mỗii tăng chiều dày 25mm, độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%. | |||||||
(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 – 294) |
Tiêu chuẩn sản xuất
Thép HSGS được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và khu vực để đảm bảo chất lượng và hiệu suất:
- JIS G3101 (Nhật Bản)
- ASTM A36 (Hoa Kỳ)
- EN 10025 (Châu Âu)
- GB/T 11263 (Trung Quốc)
Quy trình sản xuất thép HSGS
- Lựa chọn nguyên liệu: Thép phế liệu và quặng sắt được chọn lọc để đảm bảo thành phần hóa học đạt chuẩn.
- Luyện thép: Quá trình nấu luyện trong lò điện hoặc lò cao để tạo ra thép lỏng.
- Đúc phôi thép: Thép lỏng được đúc thành phôi tấm hoặc phôi thanh trước khi cán.
- Cán nóng: Phôi thép được đưa vào lò nung và cán thành hình chữ H với các kích thước khác nhau.
- Kiểm tra chất lượng: Sản phẩm được kiểm tra về độ bền, thành phần hóa học và kích thước trước khi xuất xưởng.
- Gia công và bảo quản: Thép có thể được sơn phủ hoặc mạ kẽm để chống ăn mòn trước khi đưa vào sử dụng.
Kết luận
Thép hình H – HSGS là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt và độ bền cao. Với sự đa dạng về chủng loại và tiêu chuẩn kỹ thuật, thép HSGS đáp ứng nhu cầu xây dựng từ đơn giản đến phức tạp, góp phần nâng cao chất lượng và tuổi thọ của công trình.
Tìm mua thép hình H ở đâu?
Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối thép hình H nói chung và thép hình H – HSBS, cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cho các công trình xây dựng, cơ khí và cấu hình thép.
Thép Hình H – HSBS là một trong những dòng sản phẩm chất lượng cao được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cấu hình thép, nhà xưởng, cầu đường và các dự án công nghiệp. Sản phẩm này có độ bền cao, khả năng chịu tải lớn và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật.

Lợi ích khi lựa chọn thép hình H – HSBS tại Thép Hùng Phát
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm có chất lượng với đầy đủ chứng chỉ
- Kích thước đa dạng: Phù hợp mọi công trình
- Giá cả tranh: Cam kết giá cả cạnh tranh
- Hỗ trợ vận chuyển: Giao hàng tận nơi nhanh chóng kịp tiến độ
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
- Sale2: 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- Sale3: 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- Sale4: 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- Sale5: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
>>>>>Xem thêm bảng giá các loại thép phân phối bởi Hùng Phát tại đây
- Ống thép đúc liền mạch
- Ống thép mạ kẽm
- Ống inox 304 201 316
- Ống thép gia công theo yêu cầu
- thép ống, thép hộp, thép hình, thép tấm