Thép hình H - HSWS

Thép hình H – HSWS là gì? Ký hiệu HSWS nghĩa là gì? là những câu hỏi thường thấy trong quá trình khách hàng tìm hiểu về mặt hàng này khi có nhu cầu tìm mua hoặc sử dụng.

Trong lĩnh vực xây dựng hiện đại, thép hình H ngày càng trở thành lựa chọn ưu tiên nhờ khả năng chịu lực vượt trội và độ bền cao.

Đặc biệt, dòng thép hình H kết cấu hàn HSWS được sử dụng phổ biến trong các công trình quy mô lớn, yêu cầu độ chính xác cao. Với đặc tính linh hoạt, dễ gia công và lắp đặt, HSWS là giải pháp tối ưu cho nhiều loại kết cấu xây dựng khác nhau.

Thép hình H (H-Beam)
Thép hình H (H-Beam)

Thép Hình H Là Gì?

Thép hình H là loại thép kết cấu có mặt cắt ngang giống chữ “H”, đặc trưng bởi hai cánh song song và thân giữa giúp phân bố đồng đều tải trọng. Thép hình H được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà xưởng, cầu đường và kết cấu thép khác.

Thép Hình H Kết Cấu Hàn HSWS là gì?

Thép hình H kết cấu hàn HSWS (H-Shaped Steel Welded Structure) là dòng thép chất lượng cao, sản xuất theo quy trình hàn tự động, đảm bảo tính chính xác và đồng bộ của sản phẩm. HSWS được ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng lớn nhờ và tính linh hoạt cao.

Đặc Điểm Của Thép Hình H Kết Cấu Hàn HSWS

  • Chất lượng cao: Sản xuất theo công nghệ hàn tự động, giúp kết cấu chắc chắn và đồng bộ.
  • Khả năng chịu lực tốt: Dáng hình H giúp tăng cường khả năng chịu tác động từ nhiều hướng.
  • Chống mài mòn tốt: Được mạ kẽ hàn chắc chắn, giảm nguy cơ oxy hóa.
  • Dễ gia công, lắp ráp: Phù hợp với các công trình có yêu cầu cao về kết cấu.

Phân loại chi tiết

Ký hiệu Độ bền kéo – Mpa Công dụng
HSWS 400A 400 Thép kết cấu hàn
HSWS 400B 400 Thép kết cấu hàn
HSWS 400C 400 Thép kết cấu hàn
HSWS 490A 490 Thép kết cấu hàn
HSWS 490B 490 Thép kết cấu hàn
HSWS 490C 490 Thép kết cấu hàn
HSWS 520B 520 Thép kết cấu hàn
HSWS 520C 520 Thép kết cấu hàn
HSWS 570 570 Thép kết cấu hàn

Ứng dụng của thép H – HSWS

  • Xây dựng các cây cầu lớn, hạn chế ảnh hưởg từ điều kiện thời tiết và ăn mòn.
  • Các khu nhà xưởng, kính tầng thép, bê tông gia cố.
  • Hạ tầng giao thông và công trình hàng hải như cầu cảng, bãi đậu tàu.
  • Giàn khoan dầu khí, các kết cấu dưới nước yêu cầu khả năng chịu lực và chống gỉ sét cao.
  • Các công trình quốc phòng, kính tầng quân sự.

Kết luận Thép hình H – HSWS không chỉ mang đặc tính chịu lực tốt, mà còn bố sung tính kháng mài mòn cao, giúp cải thiện độ bên vừng của các công trình lớn. Sự kết hợp giữa độ chính xác cao và khả năng thi công dễ dàng giúp HSWS trở thành lựa chọn hàng đầu trong các ngành xây dựng và kết cấu hạ tầng hiện đại.

Tính chất kỹ thuật đặc trưng của thép H – HSWS

Dưới đây là những thông số về đặc tính vật lý, hóa học, tiêu chuẩn sản xuất của dòng thép này

Tính chất vật lý

CƠ TÍNH THÉP KẾT CẤU HÀN:
MÁC THÉP GIỚI HẠN CHẢY (MPA) ≥ ĐỘ BỀN KÉO ĐỘ GIÃN DÀI ≥ AKV (0OC)/J
CHIỀU DÀY (MM) CHIỀU DÀY (MM) CHIỀU DÀY (MM) Δ (%)  
<16 16 ~ 40 40 ~ 75 75 ~ 100 100 ~ 160 160 ~ 200 <100 100 ~ 200
SM400A 245 235 215 215 205 195 400 ~ 510 400 ~ 510 < 5 23
SM400BSM400C 5 ~ 16 18 ≥ 27
  16 ~ 50 22
  > 40 24 ≥ 47
SM 490A 325 315 295 295 228 275 490 ~ 610 490 ~ 610 <5 22 ≥ 27
SM 490BSM 490C 5 ~ 16 17
  16 ~ 50 21
  > 40 23 ≥ 47
SM490YA 365 355 335 325 490 ~ 610 < 5 19
SM490YB 5 ~ 16 15
  16 ~ 50 19
  > 40 21 ≥ 27
SM520B 365 355 335 325 520 – 640 < 5 19 ≥ 27
SM520C 5 ~ 16 15
  16 ~ 50 19
  > 40 21 ≥ 47
SM 570 460 450 430 420 570 – 720 < 16 19 ≥ 47(-50C)
> 16 26
> 20 20
(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 – 294)

Thành phần hóa học của các mác thép

Dưới đây là bảng thành phần hóa học của thép hình H trong các mác thép. Thành phần hóa học cho biết tính chất tạo nên sản phẩm và % cao của thành phần chính sẽ tạo nên tính chất nổi trội của sản phẩm đó, ví dụ lượng Carbon cao thì thép sẽ có độ cứng cao.

MÁC THÉP Carbon (%) SIlic(%) Mangan (%) Phốt pho (%) Lưu huỳnh (%) ĐIỀU KIỆN KÈM THEO

Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)]

Kết cấu thép độ dày (mm)
SS330 0.05 0.05
SS400 0.05 0.05
SS490 0.05 0.05
SS540 ≤ 0.30 1.6 0.04 0.04

Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)]

SM400A ≤ 0.23 ≥ 2.5 X C 0.035 0.035 ≤ 50
≤ 0.25 ≥ 2.5 X C 0.035 0.035 >50 ~ 200
SM400B ≤ 0.20 ≤ 0.35 0.60 ~ 1.00 0.035 0.035 ≤ 50
≤ 0.22 ≤ 0.35 0.60 ~ 1.00 0.035 0.035 >50 ~ 200
SM400C ≤ 0.18 ≤ 0.35 ≤ 1.4 0.035 0.035 ≤ 100
SM490A ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 50
≤ 0.22 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 > 50 ~ 200
SM490B ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 50
≤ 0.22 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 > 50 ~200
SM490C ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM490YA ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM490YB ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM520B ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM520C ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM570(1) ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
(1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày ≤ 50mm là ≤ 0.44%, từ 50 – 100mm ≤ 0.47%
(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 – 294)

Tiêu Chuẩn Sản Xuất

Thép hình H HSWS được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế:

  • JIS G 3192 (Nhật Bản)
  • ASTM A572, ASTM A992 (Mỹ)
  • EN 10025-2 (Châu Âu)
  • GB/T 11263 (Trung Quốc)

Kết Luận

Thép hình H kết cấu hàn HSWS là lựa chọn hàng đầu trong ngành xây dựng nhờ tính đồng bộ, chịu lực tốt và dễ gia công. Liên hệ Thép Hùng Phát để được tư vấn và báo giá tốt nhất!

Tìm Mua Thép Hình H HSWS Ở Đâu?

Thép Hùng Phát là nhà cung cấp thép hình H HSWS uy tín, chất lượng cao, đảm bảo nguồn hàng ổn định và giá thành cạnh tranh. Chúng tôi cung cấp thép HSWS đạt tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với mọi nhu cầu xây dựng.

HSWS được sử dụng rộng rãi trong thi công kết cấu hàn, đáp ứng tiêu chuẩn cao về độ chắc chắn và an toàn.

thép hình H tại Thép Hùng Phát
thép hình H tại Thép Hùng Phát

Quy cách thép hình H mà Thép Hùng Phát phân phối

Lưu ý dung sai cho các thông số là ±2%

STT Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) Trọng lượng (Kg/m) Trọng lượng (cây 12m)
1 H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 17.2 206.4 Kg
2 H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 23.6 283.2Kg
3 H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 31.5 378 Kg
4 H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 40.4 484.8 Kg
5 H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 49.9 598.8 Kg
6 H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 72.4 868.8 Kg
7 H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 94 1128 Kg
8 H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 137 1644 Kg
9 H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 172 2064 Kg

>>>> Chi tiết về bảng giá các loại thép hình H tại đây

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
  • Sale2: 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • Sale3: 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • Sale4: 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • Sale5: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

>>>>>Xem thêm bảng giá các loại thép phân phối bởi Hùng Phát tại đây