Mô tả
Co lơi hàn inox 45 độ là phụ kiện hàn nối ống có góc cong 45 độ, giúp chuyển hướng dòng chảy trong hệ thống đường ống một cách mượt mà và hiệu quả. Loại co lơi này thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn chất lỏng, khí, hóa chất và các ứng dụng công nghiệp khác.

Mục lục
Co lơi hàn INOX 45 độ 304 201 316
Sản phẩm được phân phối chính hãng, đạt mọi tiêu chuẩn chất lượng tại Công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: co lơi / chếch/ co 45 độ (135 độ)
- Phương pháp nối: Hàn
- Quy cách: DN15 – DN300
- Độ dày: SCH10S, SCH40S
- Vật Liệu: Inox 304/304L/316/316L
- Tiêu chuẩn: ASTM, ASME B16.9
- Xuất Xứ: Nhập khẩu
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát

Giá co lơi hàn inox 45 độ
📢 Lưu ý Giá có thể thay đổi mỗi ngày! 📢
💬 Gọi ngay 0938 437 123 (Ms Trâm) để nhận báo giá chính xác nhất và ưu đãi tốt nhất! 🚀
Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | ||||||
DN15 (Ø21) | DN20 (Ø27) | DN25 (Ø34) | DN32 (Ø42) | DN40 (Ø49) | DN50 (Ø60) | DN67 Ø76) | |
Co lơi 45 độ hàn inox 304 | 5.000-9.000 | 7.000-11.000 | 8.500-15.000 | 14.000-19.000 | 15.000-23.000 | 25.000-35.000 | 50.000-65.000 |
Bảng quy cách kích thước
- Co lơi tiêu chuẩn ASTM A403 – ASME B16.9
- Dung sai ±2%
ASTM A403-ASME B16.9 | |||||||
Đường kính (inchs) | Outside Diameter 0D |
Tiêu chuẩn độ dày
SCH 10 S |
Tiêu chuẩn độ dày
SCH 40 S |
Centre to End A |
|||
Inside Diameter ID |
Wall Thickness T |
Inside Diameter ID |
Wall Thickness T |
||||
inch | mm | inch | mm | inch | mm | inch | |
1/2 | 0.84 | 21.34 | 0.674 | 2.11 | 0.622 | 2.77 | 0.625 |
3/4 | 1.05 | 26.67 | 0.884 | 2.11 | 0.824 | 2.87 | 0.438 |
1 | 1.315 | 33.4 | 1.097 | 2.77 | 1.049 | 3.38 | 0.875 |
1 3/4 | 1.66 | 42.16 | 1.442 | 2.77 | 1.38 | 3.56 | 1 |
1 1/2 | 1.9 | 48.26 | 1.682 | 2.77 | 1.61 | 3.68 | 1.12 |
2 | 2.375 | 60.33 | 2.157 | 2.77 | 2.067 | 3.91 | 1.38 |
2 1/2 | 2.875 | 73.03 | 2.635 | 3.05 | 2.469 | 5.16 | 1.75 |
3 | 3.5 | 88.9 | 3.26 | 3.05 | 3.068 | 5.49 | 2 |
4 | 4.5 | 114.3 | 4.26 | 3.05 | 4.026 | 6.02 | 2.25 |
5 | 5.563 | 141.3 | 5.295 | 3.4 | 5.047 | 6.55 | 2.5 |
6 | 6.625 | 168.28 | 6.357 | 3.4 | 6.065 | 7.11 | 3.12 |
8 | 8.625 | 219.08 | 8.329 | 3.76 | 7.781 | 8.18 | 3.75 |
10 | 10.75 | 273.05 | 10.42 | 4.19 | 10.02 | 9.27 | 5 |
12 | 12.75 | 323.85 | 12.39 | 4.57 | 12 | 9.53 | 6.25 |

Chất liệu sản xuất co lơi hàn INOX 45 độ
Co lơi hàn inox 45 độ có nhiều loại khác nhau, trong đó phổ biến nhất là inox 304, 201 và 316. Mỗi loại có đặc điểm riêng phù hợp với từng nhu cầu sử dụng:
Co Lơi Hàn INOX 201
- Giá thành rẻ, độ bền khá tốt, phù hợp với các môi trường không yêu cầu quá cao về khả năng chống ăn mòn.
Co Lơi Hàn INOX 304
- Được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống gỉ tốt, độ bền cao và thích hợp với môi trường có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với hóa chất nhẹ.
Co Lơi Hàn INOX 316
- Cao cấp nhất trong ba loại, có khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt thích hợp với môi trường hóa chất mạnh, nước biển và các ứng dụng yêu cầu độ bền cao.

Ứng Dụng Của Co Lơi INOX 45 Độ
Nhờ vào tính năng chuyển hướng dòng chảy linh hoạt, co lơi inox 45 độ được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:
- Hệ thống ống dẫn công nghiệp thực phẩm, dược phẩm
- Hệ thống đường ống dẫn hóa chất
- Ngành dầu khí, đóng tàu
- Hệ thống xử lý nước thải, cung cấp nước sạch
- Các công trình xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC
Lợi Ích Khi Sử Dụng Co Lơi INOX 45 Độ
- Độ bền cao: Chịu được áp suất lớn, không bị rỉ sét theo thời gian.
- Dễ lắp đặt: Thiết kế chuẩn giúp kết nối nhanh chóng với các đường ống.
- Chống ăn mòn tốt: Phù hợp với nhiều môi trường khác nhau, đặc biệt là inox 316.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, giúp hệ thống ống luôn sạch sẽ và chuyên nghiệp.

Thành phần, chất lượng và tiêu chuẩn
Bảng thành phần hóa học và cơ tính của co lơi hàn inox 45 độ có ý nghĩa quan trọng trong việc đánh giá chất lượng, độ bền và khả năng ứng dụng của sản phẩm
Thành Phần Hóa Học Của INOX 201, 304, 316
Thành phần | INOX 201 | INOX 304 | INOX 316 |
---|---|---|---|
C (%) | ≤ 0.15 | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 |
Si (%) | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 |
Mn (%) | 5.5-7.5 | ≤ 2.00 | ≤ 2.00 |
P (%) | ≤ 0.06 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
S (%) | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 |
Ni (%) | 3.5-5.5 | 8.0-10.5 | 10.0-14.0 |
Cr (%) | 16.0-18.0 | 18.0-20.0 | 16.0-18.0 |
Mo (%) | – | – | 2.0-3.0 |
-
Xác định tỉ lệ các nguyên tố như C (Carbon), Cr (Chromium), Ni (Niken), Mo (Molypden), Mn (Mangan), Si (Silic), S (Lưu huỳnh), P (Phốt pho)…
-
Ảnh hưởng đến tính chống ăn mòn, độ cứng, độ dẻo dai và khả năng chịu nhiệt của co lơi inox.
-
Ví dụ: Inox 304 có hàm lượng Cr ~18-20% và Ni ~8-10%, giúp chống gỉ sét tốt trong môi trường ẩm. Inox 316 có thêm Mo ~2-3%, giúp tăng khả năng chống ăn mòn hóa chất và nước biển.
Cơ Tính Của INOX 201, 304, 316
Tính chất | INOX 201 | INOX 304 | INOX 316 |
Độ bền kéo (MPa) | 515-780 | 520-720 | 515-690 |
Độ cứng (HB) | ≤ 293 | ≤ 201 | ≤ 217 |
Độ giãn dài (%) | ≥ 40 | ≥ 40 | ≥ 40 |
-
Độ bền kéo (Tensile Strength): Chỉ ra khả năng chịu lực kéo tối đa trước khi bị đứt gãy.
-
Độ bền chảy (Yield Strength): Khả năng chịu lực trước khi bị biến dạng vĩnh viễn.
-
Độ giãn dài (%EL): Đánh giá độ dẻo, giúp co lơi không bị nứt vỡ khi chịu lực hoặc rung động.
-
Độ cứng (Hardness): Ảnh hưởng đến khả năng chống mài mòn và va đập trong quá trình sử dụng.
Tiêu Chuẩn Sản Xuất Co Lơi INOX 45 Độ
Co lơi inox 45 độ được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ chính xác và chất lượng cao:
- ASTM A403: Tiêu chuẩn dành cho phụ kiện inox hàn
- ASME B16.9: Tiêu chuẩn phụ kiện nối hàn
- EN 10253-4: Tiêu chuẩn châu Âu cho phụ kiện inox
- JIS B2311, JIS B2312: Tiêu chuẩn Nhật Bản
- GB/T 12459, GB/T 13401: Tiêu chuẩn Trung Quốc
Nhờ các thông số này, người mua có thể lựa chọn loại co lơi inox phù hợp với từng ứng dụng như đường ống dẫn nước, dầu khí, thực phẩm, hóa chất hoặc hệ thống PCCC.

Lưu Ý Khi Lắp Đặt Co Lơi Hàn INOX Vào Đường Ống
- Kiểm tra kích thước và tiêu chuẩn: Đảm bảo co lơi có kích thước và tiêu chuẩn phù hợp với đường ống.
- Vệ sinh bề mặt hàn: Làm sạch bề mặt inox trước khi hàn để đảm bảo mối hàn chất lượng cao, không bị lẫn tạp chất.
- Chọn phương pháp hàn phù hợp: Sử dụng phương pháp hàn TIG hoặc MIG để đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ.
- Kiểm tra độ kín sau khi hàn: Sử dụng phương pháp kiểm tra áp lực hoặc siêu âm để đảm bảo không có rò rỉ tại mối hàn.
- Sử dụng vật liệu hàn tương thích: Chọn que hàn hoặc dây hàn inox phù hợp với loại inox của co lơi để tránh hiện tượng ăn mòn điện hóa.
- Bảo vệ mối hàn sau khi hoàn thành: Sử dụng chất bảo vệ chống ăn mòn để tăng độ bền cho mối hàn và giảm thiểu tác động của môi trường

Địa Chỉ Cung Cấp Co Lơi INOX 45 Độ Uy Tín
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp co lơi inox 45 độ chất lượng cao, hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát. Chúng tôi cam kết:
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, đầy đủ giấy tờ chứng nhận
- Giá cả cạnh tranh, phù hợp với nhu cầu sử dụng
- Giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc
- Tư vấn chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng tận tình
Hãy liên hệ ngay để được báo giá và tư vấn chi tiết nhất về co lơi inox 45 độ phù hợp với công trình của bạn!
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
- Sale2: 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- Sale3: 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- Sale4: 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- Sale5: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
>>>>>Xem thêm bảng giá các loại thép phân phối bởi Hùng Phát tại đây