Mô tả
Với sản phẩm ống inox 304 phi 114 – DN100 của Thép Hùng Phát, bạn sẽ sở hữu một vật liệu có khả năng chịu lực cực kỳ tốt, giúp đảm bảo chất lượng cho các công trình lớn.
Với khả năng chống ăn mòn ưu việt, ống inox này lý tưởng cho những hệ thống cần độ bền lâu dài và khả năng chịu được các điều kiện khắc nghiệt

Mục lục
Cung cấp thông tin sản phẩm ống inox 304 phi 114 – DN100
Sản phẩm này tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304, mang lại chất lượng đáng tin cậy.
Thông số kỹ thuật ống inox 304 phi 114
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 114 – DN100
- Đường kính: 114.30 mm (DN100) (4″ inch)
- Độ dày ly: 2.11 mm, 3.05 mm đến 6.02 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
- Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc

Bảng báo giá ống inox 304 phi 114 – DN100 cập nhật
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 114 – DN 100 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 120.000 – 150.000 |
Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 – 90.000 |

Bảng giá ống INOX các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 98.000-150.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 304 trang trí: từ 75.000-90.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 120.000-130.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
Lưu ý:
- Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển
- Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vui lòng gọi
- hotline 0938 437 123
Giá ống 304 công nghiệp
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 98.000 – 110.000 |
Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 98.000 – 110.000 |
Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 98.000 – 110.000 |
Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 98.000 – 110.000 |
Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 98.000 – 110.000 |
Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 98.000 – 110.000 |
Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 98.000 – 110.000 |
Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 98.000 – 110.000 |
Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 98.000 – 110.000 |
Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 98.000 – 110.000 |
Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 120.000 -150.000 |
Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 120.000 -150.000 |
Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 120.000 -150.000 |
Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 120.000 -150.000 |
Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 120.000 -150.000 |
Giá ống 304 trang trí
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 75.000 -90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 120.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây6m
Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
114.0 |
2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây6m
Đường kính ống | Độ dày | ||||||
2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Các chủng loại thường thấy của ống inox 304 phi 114
Ống inox 304 phi 114 được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau như mục đích sử dụng, phương pháp sản xuất và đặc tính kỹ thuật. Dưới đây là các phân loại phổ biến:
1. Theo mục đích sử dụng
-
Ống inox 304 phi 114 trang trí: Bề mặt thường được đánh bóng sáng hoặc mạ màu để tăng tính thẩm mỹ. Được sử dụng trong lan can, cầu thang, nội thất, ngoại thất…
-
Ống inox 304 phi 114 công nghiệp: Có độ bền cao, chịu lực và ăn mòn tốt, ứng dụng trong các hệ thống dẫn nước, hóa chất, thực phẩm, dầu khí…
2. Theo phương pháp sản xuất
-
Ống inox 304 phi 114 hàn: Được sản xuất từ tấm inox cuộn tròn rồi hàn lại theo công nghệ TIG hoặc plasma. Độ dày đa dạng từ SCH10 đến SCH40. Giá thành thấp hơn so với ống đúc.
-
Ống inox 304 phi 114 đúc: Sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, không có mối hàn, chịu áp lực cao hơn, độ bền tốt hơn. Được sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng, dẫn khí, dầu…

Các lĩnh vực sử dụng tiêu biểu của ống inox 304 phi 114
- Hệ thống cấp thoát nước: Ống inox 304 phi 114 – DN100 được ưa chuộng trong các hệ thống cấp nước sạch và thoát nước cho các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội.
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Với bề mặt sáng bóng, chống ăn mòn và dễ dàng vệ sinh, ống inox 304 phi 114 – DN100 là lựa chọn lý tưởng cho việc vận chuyển thực phẩm, nước giải khát và các dung dịch chế biến, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Ngành dược phẩm: Được sử dụng để dẫn các dung dịch và hóa chất trong ngành dược phẩm, ống inox 304 phi 114 – DN100 không phản ứng với các chất khác nhau, dễ vệ sinh và đáp ứng các yêu cầu về vệ sinh nghiêm ngặt.
- Trang trí nội thất: Với bề mặt sáng và độ bền cao, ống inox 304 phi 114 – DN100 được ứng dụng làm tay vịn cầu thang, lan can, hay các khung kết cấu nội thất, mang lại tính thẩm mỹ và độ bền lâu dài.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Ống inox 304 phi 114 – DN100 chống ăn mòn tốt và có khả năng chịu được nhiều loại hóa chất, được sử dụng trong các hệ thống dẫn hóa chất ở áp suất từ thấp đến trung bình.
- Ngành xây dựng: Được ứng dụng trong các hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu hoặc khí, ống inox này cũng được sử dụng cho các công trình yêu cầu đường ống có độ bền cao và tuổi thọ dài lâu.
Điểm mạnh khi mua ống inox 304 phi 114 tại Thép Hùng Phát
- Chất lượng sản phẩm luôn đạt yêu cầu khắt khe nhất: Đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho các công trình lớn nhỏ.
- Giá thành sản phẩm luôn mang tính cạnh tranh cao: Cam kết cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường.
- Hàng có sẵn tại kho, bạn có thể nhận ngay khi đặt hàng: Sản phẩm luôn có sẵn để đáp ứng nhanh chóng nhu cầu của khách hàng.
- Giao hàng toàn quốc, đảm bảo chất lượng và thời gian: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng tận nơi, phục vụ khách hàng trên toàn quốc.
Được phân phối bởi Thép Hùng Phát, ống inox 304 phi 114 – DN100 đảm bảo chất lượng xuất sắc, giá cả phải chăng và dịch vụ giao hàng nhanh trên toàn quốc.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN