Ống inox 304 phi 219 – DN200

Thép Hùng Phát cung cấp ống inox 304 phi 219 – DN200, sản phẩm thép inox chất lượng, phù hợp với nhiều yêu cầu sử dụng đòi hỏi độ bền cao và khả năng chịu được môi trường khắc nghiệt. Với thiết kế vững chắc, ống inox này là lựa chọn tin cậy cho các công trình yêu cầu tính ổn định và độ chính xác.

Thông số kỹ thuật của ống inox 304 phi 219 – DN200:

  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 219 – DN200
  • Đường kính: 219.08 mm (DN200)
  • Độ dày ly: 2.77 mm, 3.76 mm đến 8.18 mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
  • Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
  • Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc

Mô tả

Ống inox 304 phi 219 được chế tạo theo các tiêu chuẩn quốc tế bao gồm ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304. Với thiết kế vững chắc, ống inox này là lựa chọn tin cậy cho các công trình yêu cầu tính ổn định và độ chính xác.

Ống inox 304 phi 219
Ống inox 304 phi 219

Ống inox 304 phi 219 – DN200

Thép Hùng Phát cung cấp ống inox 304 phi 219 – DN200, sản phẩm thép inox chất lượng, phù hợp với nhiều yêu cầu sử dụng đòi hỏi độ bền cao và khả năng chịu được môi trường khắc nghiệt.

Thông số kỹ thuật của ống inox 304 phi 219 – DN200

  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 219 – DN200
  • Đường kính: 219.08 mm (DN200)
  • Độ dày ly: 2.77 mm, 3.76 mm đến 8.18 mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
  • Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
  • Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc
Ống inox phi 219
Ống inox phi 219

Thông tin giá cả của ống inox 304 phi 219 – DN200

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 219 – DN200 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 130.000
Phi 219 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 – 90.000

Bảng giá ống INOX các loại phổ biến

Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:

  • Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000/kg (tùy độ dày và size ống)

Lưu ý:

  • Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển
  • Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vui lòng gọi
  • hotline 0938 437 123

Giá ống 201 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000

Giá ống 304 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

Giá ống 304 trang trí

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 22 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 27 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 38 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 42 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 60 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 63 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 76 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 89 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 101 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 114 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 141 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000

Giá ống 316 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 17- DN10 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 21- DN15 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 27- DN20 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 34- DN25 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 42- DN32 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 49- DN40 SCH5- SCH160 No.1  inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 60- DN50 SCH5- SCH160 No.1  inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 76- DN65 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 90- DN80 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 101- DN90 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 114- DN 100 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 141- DN125 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 168- DN150 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 219- DN200 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000

Bảng quy cách trọng lượng

CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN

P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

Đơn vị tính: kg/cây6m

Đường kính Độ dày (mm)
0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 01.04
9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 01.03 1.14 1.26
12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 01.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89
15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 01.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00
19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66
22.2 0.97 01.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31
25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97
31.8 1.63 1.86 02.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
38.1 1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 06.02 7.60
42.7 2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
50.8 2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 08.09 10.23 14.43
63.5 4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86 18.19
76.0 7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
89.0 9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
101.0 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
114.0

2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

Đơn vị tính: kg/cây6m

Đường kính ống Độ dày
2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
DN15-F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23
DN20-F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99
DN25-F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57
DN32-F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32
DN40-F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
DN50-F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
DN60(65)-F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
DN80-F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
DN90-F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
DN100-F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
DN125-F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
DN150-F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
DN200-F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
DN250-F273.05 119.82 139.53 160.79 180.55 200.23
Ống inox 304 phi 219 DN200
Ống inox 304 phi 219 DN200

Các thông số về hóa học và cơ tính

Ống inox 304 phi 219 DN200 là loại ống thép không gỉ được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp nhờ vào khả năng chống ăn mòn và độ bền cao. Dưới đây là thông tin chi tiết về thành phần hóa học, cơ tínhtiêu chuẩn sản xuất của loại ống này.

Thành phần hóa học của ống inox 304

Inox 304 là một hợp kim thép không gỉ austenit, với các thành phần chính bao gồm:
  • Sắt (Fe): Phần còn lại (balance)
  • Crom (Cr): 18-20%
  • Niken (Ni): 8-10.5%
  • Carbon (C): ≤0.08%
  • Mangan (Mn): ≤2%
  • Silic (Si): ≤1%
  • Photpho (P): ≤0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤0.03%
  • Nitơ (N): ≤0.1%
Thành phần này mang lại cho inox 304 khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt trong nhiều môi trường khác nhau, đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng trong ngành hóa chất, thực phẩm và xây dựng.

Cơ tính của ống inox 304

Các tính chất cơ học điển hình của inox 304 bao gồm:
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 515-620 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 205-240 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): 40-50%
  • Độ cứng (Hardness): 70-90 HRB (Rockwell B)
Những đặc tính này cho thấy inox 304 có độ bền và độ dẻo tốt, đáp ứng được các yêu cầu về chịu lực và định hình trong nhiều ứng dụng thực tế.

Tiêu chuẩn sản xuất

Ống inox 304 phi 219 DN200 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế để đảm bảo chất lượng và độ tin cậy. Các tiêu chuẩn chính bao gồm:
  • ASTM A312:
    Đây là tiêu chuẩn áp dụng cho ống thép không gỉ austenit liền mạch (seamless), hàn (welded) và gia công nguội mạnh (heavily cold worked), bao gồm cả inox 304. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về thành phần hóa học, tính chất cơ học và các phương pháp thử nghiệm (như kiểm tra thủy tĩnh hoặc không phá hủy).
  • ASME B36.19M:
    Tiêu chuẩn này quy định kích thước của ống thép không gỉ. Với DN200 (tương đương 8 inch), đường kính ngoài của ống là 219.1 mm. Độ dày thành ống có thể thay đổi tùy theo lịch trình (schedule) như SCH 5S, 10S, 40S, v.v., ảnh hưởng đến khả năng chịu áp suất và trọng lượng của ống.
Lưu ý: Ống inox 304 có thể được sản xuất dưới dạng liền mạch hoặc hàn, và tiêu chuẩn áp dụng có thể khác nhau tùy theo phương pháp chế tạo. Tuy nhiên, ASTM A312 là tiêu chuẩn chính phù hợp cho cả hai loại ống.

Kết luận

Ống inox 304 phi 219 DN200 là một sản phẩm chất lượng cao với thành phần hóa học và cơ tính đáp ứng các yêu cầu khắt khe của nhiều ngành công nghiệp. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312 (quy trình sản xuất) và ASME B36.19M (kích thước), đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính ứng dụng linh hoạt.
Ống inox phi 219
Ống inox phi 219

Lĩnh vực ứng dụng chính của ống inox 304 phi 219

  • Hệ thống cấp thoát nước: Ống inox 304 phi 219 – DN200 được ứng dụng phổ biến trong các hệ thống cấp nước sạch và thoát nước, đảm bảo độ bền cao và khả năng chống ăn mòn trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Với bề mặt nhẵn bóng, chống ăn mòn và dễ vệ sinh, ống inox này lý tưởng cho việc dẫn thực phẩm, nước giải khát hoặc các dung dịch chế biến, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
  • Ngành dược phẩm: Ống inox 304 phi 219 – DN200 là lựa chọn lý tưởng cho việc dẫn các dung dịch, hóa chất trong sản xuất dược phẩm, nhờ vào tính không phản ứng với nhiều chất và khả năng làm sạch dễ dàng, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
  • Trang trí nội thất: Với bề mặt sáng bóng và độ bền vượt trội, sản phẩm này được sử dụng trong các chi tiết trang trí, như tay vịn cầu thang, lan can hoặc khung kết cấu nội thất.
  • Ngành công nghiệp hóa chất: Ống inox 304 phi 219 – DN200 có khả năng chống ăn mòn và chịu được nhiều loại hóa chất, thích hợp cho các hệ thống dẫn hóa chất ở áp suất thấp đến trung bình.
  • Ngành xây dựng: Sản phẩm này được ứng dụng trong các hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu hoặc khí, cũng như trong các công trình yêu cầu độ bền cao và tuổi thọ dài lâu.

Ưu điểm khi mua ống inox 304 phi 219 tại Thép Hùng Phát

  • Cam kết chất lượng sản phẩm luôn đứng đầu: Đảm bảo đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với các công trình có quy mô lớn và nhỏ.
  • Chúng tôi cung cấp giá thành hợp lý và cạnh tranh: Thép Hùng Phát cam kết cung cấp mức giá hợp lý và cạnh tranh nhất trên thị trường.
  • Chúng tôi luôn có sẵn hàng trong kho để đáp ứng nhu cầu của bạn: Sản phẩm luôn có sẵn, đáp ứng ngay nhu cầu của khách hàng.
  • Giao hàng nhanh chóng và miễn phí toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi, phục vụ nhu cầu của khách hàng trên toàn quốc.

Thép Hùng Phát là nhà cung cấp uy tín của ống inox 304 phi 219 – DN200, đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ giao hàng tận nơi với mức giá hợp lý.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ