Ống inox 304 phi 34 – DN25

Với độ bền cao và khả năng chống oxi hóa, ống inox 304 phi 34 – DN25 đảm bảo hoạt động ổn định trong các môi trường dầu khí, giảm thiểu rủi ro và chi phí bảo dưỡng.

Đặc điểm sản phẩm ống inox 304 phi 34 – DN25:

  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 34 – DN25
  • Đường kính: 33.4 mm (DN25)
  • Độ dày ly: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.38 mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
  • Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
  • Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc

Mô tả

Ống inox 304 phi 34 – DN25 Với độ bền cao và khả năng chống oxi hóa đảm bảo hoạt động ổn định trong các môi trường dầu khí, giảm thiểu rủi ro và chi phí bảo dưỡng. Các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304 là nền tảng để sản xuất ống inox 304 phi 34, giúp sản phẩm đạt chất lượng hoàn hảo.

Ống inox 304 phi 34 DN25
Ống inox 304 phi 34 DN25

Ống inox 304 phi 34 – DN25

Ống inox 304 phi 34 – DN25 của công ty cổ phần Thép Hùng Phát chúng tôi. Thông tin chi tiết sẽ có trong bài viết này

Đặc điểm sản phẩm ống inox 304 phi 34 – DN25

  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 34 – DN25
  • Đường kính: 33.4 mm (DN25) (1″ inch)
  • Độ dày ly: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.38 mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
  • Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
  • Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc
Ống inox phi 34 -DN 25 - 1inch
Ống inox phi 34 -DN 25 – 1inch

Báo giá mới nhất cho ống inox 304 phi 34 – DN25

Lưu ý giá bán và các thông số chỉ mang tính tham khảo

Bởi giá sản phẩm sẽ ảnh hưởng bởi:

  • Biến động thị trường trong nước
  • Biến động giá trị xuất nhập khẩu
  • Độ dày và chủng loại sản phẩm cũng có giá khác nhau

Gọi vào số Hotline của Thép Hùng Phát để được cập nhật giá và thông số sản phẩm hiện hành. (Ms Trâm 0938 437 123)

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 34 – DN25 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 34 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
Ống inox phi 34 -DN 25 - 1inch
Ống inox phi 34 -DN 25 – 1inch

Bảng giá ống INOX các loại phổ biến

Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:

  • Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000/kg (tùy độ dày và size ống)

Lưu ý:

  • Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển
  • Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vui lòng gọi
  • Hotline 0938 437 123
Ống inox 304 phi 34 DN25 - 1 inch
Ống inox 304 phi 34 DN25 – 1 inch

Giá ống 201 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000

Giá ống 304 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

Giá ống 304 trang trí

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 22 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 27 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 38 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 42 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 60 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 63 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 76 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 89 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 101 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 114 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 141 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000

Giá ống 316 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 17- DN10 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 21- DN15 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 27- DN20 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 34- DN25 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 42- DN32 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 49- DN40 SCH5- SCH160 No.1  inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 60- DN50 SCH5- SCH160 No.1  inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 76- DN65 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 90- DN80 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 101- DN90 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 114- DN 100 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 141- DN125 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 168- DN150 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 219- DN200 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Ống inox 304 phi 34 DN25
Ống inox 304 phi 34 DN25

Bảng quy cách trọng lượng

CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN

P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

Đơn vị tính: kg/cây6m

Đường kính Độ dày (mm)
0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 01.04
9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 01.03 1.14 1.26
12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 01.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89
15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 01.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00
19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66
22.2 0.97 01.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31
25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97
31.8 1.63 1.86 02.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
38.1 1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 06.02 7.60
42.7 2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
50.8 2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 08.09 10.23 14.43
63.5 4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86 18.19
76.0 7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
89.0 9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
101.0 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
114.0

2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

Đơn vị tính: kg/cây6m

Đường kính ống Độ dày
2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
DN15-F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23
DN20-F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99
DN25-F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57
DN32-F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32
DN40-F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
DN50-F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
DN60(65)-F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
DN80-F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
DN90-F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
DN100-F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
DN125-F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
DN150-F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
DN200-F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
DN250-F273.05 119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

Phân loại ống inox 304 phi 34 DN25

Ống inox 304 phi 34 (DN25) có thể được phân loại dựa trên mục đích sử dụng và phương pháp sản xuất như sau:

Ống inox 304 trang trí

  • Dùng trong các công trình nội thất, lan can, cầu thang, cửa cổng, bàn ghế, thiết bị gia dụng.
  • Bề mặt thường là bóng gương (Mirror), xước hairline hoặc mờ (No.4).
  • Độ dày thường từ 0.6mm – 1.5mm.
  • Chủ yếu là ống hàn để đảm bảo tính thẩm mỹ và tiết kiệm chi phí.
Ống inox 304 phi 34 trang trí
Ống inox 304 phi 34 trang trí

Ống inox 304 công nghiệp

  • Dùng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, dẫn dầu khí, hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải.
  • Có độ dày lớn hơn so với ống trang trí, thường từ 1.5mm – 5.0mm.
  • Bề mặt có thể mờ hoặc bóng, nhưng ưu tiên độ bền và khả năng chịu áp lực.
  • Có cả ống hàn và ống đúc, tùy thuộc vào yêu cầu áp suất và độ bền cơ học.
Ống inox phi 34
Ống inox phi 34 công nghiệp

Ống inox 304 hàn (Welded Pipe)

  • Được sản xuất bằng cách cán phẳng inox thành tấm rồi hàn lại theo dạng tròn.
  • Đường hàn có thể được xử lý đánh bóng hoặc giữ nguyên.
  • Phù hợp cho ứng dụng trang trí, dẫn nước, hệ thống chịu áp lực thấp.
  • Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A312, ASTM A554 (ống trang trí).

Ống inox 304 đúc (Seamless Pipe)

  • Sản xuất bằng cách đúc nguyên khối rồi kéo dài để tạo thành ống.
  • Không có mối hàn, khả năng chịu áp lực cao, chống rò rỉ tốt.
  • Dùng trong ngành công nghiệp nặng, dầu khí, hóa chất, thực phẩm, y tế.
  • Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A312, ASTM A213, ASTM A269.

Phân Loại Theo Chất Liệu

  • Ống inox 201: Chứa ít niken, giá rẻ, chịu ăn mòn kém hơn, thích hợp cho nội thất, trang trí.

  • Ống inox 304: Chống ăn mòn tốt, dẻo dai, sử dụng nhiều trong công nghiệp và dân dụng.

  • Ống inox 316: Chống ăn mòn cao nhất, chịu hóa chất mạnh, phù hợp môi trường biển, y tế, thực phẩm.

Tùy vào nhu cầu sử dụng, bạn có thể chọn loại ống inox 304 phi 34 phù hợp nhất. Nếu cần tư vấn, xin vui lòng gọi vào số Hotline của chúng tôi 0938 437 123

Ứng dụng của ống inox 304 phi 34 DN25

Hệ thống xử lý nước và thoát nước công nghiệp:

  • Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, ống inox 304 phi 34 – DN25 được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp nước và thoát nước công nghiệp, đảm bảo tuổi thọ cao và ít cần bảo trì.

Ngành công nghệ chế biến thực phẩm:

  • Với bề mặt nhẵn, không bám dính và dễ vệ sinh, ống inox 304 phi 34 – DN25 là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống vận chuyển và xử lý thực phẩm, nước giải khát, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.

Ngành sản xuất dược phẩm:

  • Ống inox này được ứng dụng trong dây chuyền sản xuất dược phẩm để vận chuyển các hóa chất và dung dịch nhạy cảm, nhờ đặc tính chống ăn mòn và khả năng không phản ứng, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.

Trang trí nội thất và xây dựng:

  • Với vẻ ngoài sáng bóng và độ bền cao, ống inox 304 phi 34 – DN25 là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết trang trí nội thất, chẳng hạn như làm lan can, tay vịn cầu thang, và các khung kết cấu trong không gian hiện đại.

Ngành công nghiệp hóa chất và môi trường:

  • Khả năng chịu ăn mòn tốt giúp ống inox 304 phi 34 – DN25 được ứng dụng trong việc vận chuyển hóa chất ở áp suất vừa phải trong các nhà máy sản xuất và hệ thống xử lý chất thải.

Hệ thống HVAC và dẫn dầu khí:

  • Ống inox 304 phi 34 – DN25 còn được sử dụng trong các hệ thống điều hòa không khí (HVAC) và các đường ống dẫn dầu khí nhờ khả năng chịu nhiệt và độ bền cao, phù hợp cho các công trình yêu cầu hiệu suất dài lâu.
Ống inox 304 phi 34 DN25
Ống inox 304 phi 34 DN25

Thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn sản xuất

Ống inox 304 phi 34 (DN25) có thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn sản xuất như sau:

1. Thành phần hóa học (Composition)

  • Carbon (C): ≤ 0.08%
  • Mangan (Mn): ≤ 2.00%
  • Silic (Si): ≤ 1.00%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.030%
  • Niken (Ni): 8.0 – 10.5%
  • Crom (Cr): 18.0 – 20.0%

Ý Nghĩa Thành Phần Hóa Học

  • Crom (Cr) 18 – 20%

    • Thành phần quan trọng giúp inox 304 có khả năng chống ăn mòn, tạo lớp oxit bảo vệ bề mặt.

    • Hàm lượng Cr cao giúp inox bền trong môi trường ẩm, axit nhẹ và hóa chất nhẹ.

  • Niken (Ni) 8 – 10.5%

    • Tăng độ bền, chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt hơn.

    • Giúp inox 304 có khả năng dẻo dai, không bị giòn khi ở nhiệt độ thấp.

  • Cacbon (C) ≤ 0.08%:Hàm lượng C thấp giúp inox 304 hạn chế hiện tượng ăn mòn liên kết hạt khi tiếp xúc với nhiệt độ cao.

  • Mangan (Mn) ≤ 2% Cải thiện độ bền và độ dẻo của inox.

  • Silic (Si) ≤ 1% Giúp tăng độ bền nhiệt và khả năng chịu mài mòn.

  • Lưu huỳnh (S) ≤ 0.03% & Photpho (P) ≤ 0.045%: Hàm lượng thấp giúp hạn chế hiện tượng giòn gãy của inox khi gia công hàn.

2. Cơ tính (Mechanical Properties)

  • Độ bền kéo (Tensile Strength, min): ≥ 515 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength, min): ≥ 205 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation, min): ≥ 40%
  • Độ cứng (Hardness):
    • Rockwell B (HRB): ≤ 92
    • Brinell (HB): ≤ 201

 Ý Nghĩa Cơ Tính (Cơ Lý Tính)

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 515 MPa: Khả năng chịu lực kéo tốt, không dễ bị biến dạng khi chịu tải trọng lớn.

  • Độ bền chảy (Yield Strength): ≥ 205 MPa: Chịu được áp lực trước khi biến dạng vĩnh viễn, phù hợp cho các ứng dụng kết cấu.

  • Độ dãn dài (Elongation): ≥ 40%: Khả năng kéo giãn tốt, giúp inox không bị giòn khi gia công uốn, dập.

  • Độ cứng (Hardness): ≤ 90 HRB (Rockwell) hoặc ≤ 200 HB (Brinell): Không quá cứng, giúp inox dễ gia công, đánh bóng và hàn tốt.

  • Khả năng chịu nhiệt: Tốt ở nhiệt độ lên đến 870 – 925°C, không bị oxy hóa mạnh trong điều kiện nhiệt độ cao.

Nhờ thành phần hóa học đặc biệt, inox 304 có khả năng chống ăn mòn cao, dẻo dai, dễ gia công và chịu nhiệt tốt. Điều này giúp nó được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng, cơ khí chế tạo và trang trí nội thất.

3. Tiêu chuẩn sản xuất

Ống inox 304 phi 34 có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn sau:

  • ASTM A312 / A213 / A269 (Tiêu chuẩn Mỹ)
  • JIS G3459 / G3463 (Tiêu chuẩn Nhật Bản)
  • EN 10216-5 (Tiêu chuẩn châu Âu)
  • GB/T 14976 (Tiêu chuẩn Trung Quốc)

Tùy theo ứng dụng, ống inox 304 có thể có dạng ống đúc hoặc ống hàn, bề mặt bóng mờ hoặc đánh bóng gương, đáp ứng yêu cầu trong ngành thực phẩm, y tế, hóa chất, xây dựng, công nghiệp nặng.

Tại sao chọn ống inox 304 phi 34 tại Thép Hùng Phát

  • Đảm bảo chất lượng sản phẩm là ưu tiên hàng đầu: Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, phù hợp với mọi công trình từ quy mô lớn đến nhỏ.
  • Chúng tôi tự hào với mức giá sản phẩm cạnh tranh trên thị trường: Thép Hùng Phát cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm sẵn có tại kho, giúp bạn nhận hàng nhanh chóng: Sẵn kho với số lượng lớn, đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng.
  • Giao hàng toàn quốc, với quy trình thuận tiện và nhanh chóng: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi trên khắp cả nước, đảm bảo sự tiện lợi tối đa.

Thép Hùng Phát cung cấp ống inox 304 phi 34 – DN25 với chất lượng tốt nhất và giá cả hợp lý, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ