Mô tả
Ống inox 304 phi 34 – DN25 Với độ bền cao và khả năng chống oxi hóa đảm bảo hoạt động ổn định trong các môi trường dầu khí, giảm thiểu rủi ro và chi phí bảo dưỡng. Các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304 là nền tảng để sản xuất ống inox 304 phi 34, giúp sản phẩm đạt chất lượng hoàn hảo.

Mục lục
Ống inox 304 phi 34 – DN25
Ống inox 304 phi 34 – DN25 của công ty cổ phần Thép Hùng Phát chúng tôi. Thông tin chi tiết sẽ có trong bài viết này
Đặc điểm sản phẩm ống inox 304 phi 34 – DN25
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 34 – DN25
- Đường kính: 33.4 mm (DN25) (1″ inch)
- Độ dày ly: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.38 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
- Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc

Báo giá mới nhất cho ống inox 304 phi 34 – DN25
Lưu ý giá bán và các thông số chỉ mang tính tham khảo
Bởi giá sản phẩm sẽ ảnh hưởng bởi:
- Biến động thị trường trong nước
- Biến động giá trị xuất nhập khẩu
- Độ dày và chủng loại sản phẩm cũng có giá khác nhau
Gọi vào số Hotline của Thép Hùng Phát để được cập nhật giá và thông số sản phẩm hiện hành. (Ms Trâm 0938 437 123)
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 34 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |

Bảng giá ống INOX các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000/kg (tùy độ dày và size ống)
Lưu ý:
- Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển
- Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vui lòng gọi
- Hotline 0938 437 123

Giá ống 201 công nghiệp
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |

Bảng quy cách trọng lượng
CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây6m
Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
114.0 |
2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây6m
Đường kính ống | Độ dày | ||||||
2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Phân loại ống inox 304 phi 34 DN25
Ống inox 304 phi 34 (DN25) có thể được phân loại dựa trên mục đích sử dụng và phương pháp sản xuất như sau:
Ống inox 304 trang trí
- Dùng trong các công trình nội thất, lan can, cầu thang, cửa cổng, bàn ghế, thiết bị gia dụng.
- Bề mặt thường là bóng gương (Mirror), xước hairline hoặc mờ (No.4).
- Độ dày thường từ 0.6mm – 1.5mm.
- Chủ yếu là ống hàn để đảm bảo tính thẩm mỹ và tiết kiệm chi phí.

Ống inox 304 công nghiệp
- Dùng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, dẫn dầu khí, hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải.
- Có độ dày lớn hơn so với ống trang trí, thường từ 1.5mm – 5.0mm.
- Bề mặt có thể mờ hoặc bóng, nhưng ưu tiên độ bền và khả năng chịu áp lực.
- Có cả ống hàn và ống đúc, tùy thuộc vào yêu cầu áp suất và độ bền cơ học.

Ống inox 304 hàn (Welded Pipe)
- Được sản xuất bằng cách cán phẳng inox thành tấm rồi hàn lại theo dạng tròn.
- Đường hàn có thể được xử lý đánh bóng hoặc giữ nguyên.
- Phù hợp cho ứng dụng trang trí, dẫn nước, hệ thống chịu áp lực thấp.
- Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A312, ASTM A554 (ống trang trí).
Ống inox 304 đúc (Seamless Pipe)
- Sản xuất bằng cách đúc nguyên khối rồi kéo dài để tạo thành ống.
- Không có mối hàn, khả năng chịu áp lực cao, chống rò rỉ tốt.
- Dùng trong ngành công nghiệp nặng, dầu khí, hóa chất, thực phẩm, y tế.
- Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A312, ASTM A213, ASTM A269.
Phân Loại Theo Chất Liệu
-
Ống inox 201: Chứa ít niken, giá rẻ, chịu ăn mòn kém hơn, thích hợp cho nội thất, trang trí.
-
Ống inox 304: Chống ăn mòn tốt, dẻo dai, sử dụng nhiều trong công nghiệp và dân dụng.
-
Ống inox 316: Chống ăn mòn cao nhất, chịu hóa chất mạnh, phù hợp môi trường biển, y tế, thực phẩm.
Tùy vào nhu cầu sử dụng, bạn có thể chọn loại ống inox 304 phi 34 phù hợp nhất. Nếu cần tư vấn, xin vui lòng gọi vào số Hotline của chúng tôi 0938 437 123
Ứng dụng của ống inox 304 phi 34 DN25
Hệ thống xử lý nước và thoát nước công nghiệp:
- Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, ống inox 304 phi 34 – DN25 được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp nước và thoát nước công nghiệp, đảm bảo tuổi thọ cao và ít cần bảo trì.
Ngành công nghệ chế biến thực phẩm:
- Với bề mặt nhẵn, không bám dính và dễ vệ sinh, ống inox 304 phi 34 – DN25 là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống vận chuyển và xử lý thực phẩm, nước giải khát, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.
Ngành sản xuất dược phẩm:
- Ống inox này được ứng dụng trong dây chuyền sản xuất dược phẩm để vận chuyển các hóa chất và dung dịch nhạy cảm, nhờ đặc tính chống ăn mòn và khả năng không phản ứng, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
Trang trí nội thất và xây dựng:
- Với vẻ ngoài sáng bóng và độ bền cao, ống inox 304 phi 34 – DN25 là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết trang trí nội thất, chẳng hạn như làm lan can, tay vịn cầu thang, và các khung kết cấu trong không gian hiện đại.
Ngành công nghiệp hóa chất và môi trường:
- Khả năng chịu ăn mòn tốt giúp ống inox 304 phi 34 – DN25 được ứng dụng trong việc vận chuyển hóa chất ở áp suất vừa phải trong các nhà máy sản xuất và hệ thống xử lý chất thải.
Hệ thống HVAC và dẫn dầu khí:
- Ống inox 304 phi 34 – DN25 còn được sử dụng trong các hệ thống điều hòa không khí (HVAC) và các đường ống dẫn dầu khí nhờ khả năng chịu nhiệt và độ bền cao, phù hợp cho các công trình yêu cầu hiệu suất dài lâu.

Tại sao chọn ống inox 304 phi 34 tại Thép Hùng Phát
- Đảm bảo chất lượng sản phẩm là ưu tiên hàng đầu: Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, phù hợp với mọi công trình từ quy mô lớn đến nhỏ.
- Chúng tôi tự hào với mức giá sản phẩm cạnh tranh trên thị trường: Thép Hùng Phát cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
- Sản phẩm sẵn có tại kho, giúp bạn nhận hàng nhanh chóng: Sẵn kho với số lượng lớn, đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng.
- Giao hàng toàn quốc, với quy trình thuận tiện và nhanh chóng: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi trên khắp cả nước, đảm bảo sự tiện lợi tối đa.
Thép Hùng Phát cung cấp ống inox 304 phi 34 – DN25 với chất lượng tốt nhất và giá cả hợp lý, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN