Mô tả
Trong ngành xây dựng, ống inox 304 phi 42 – DN32 là sự lựa chọn hoàn hảo cho các hệ thống cấp thoát nước, mang lại độ bền và an toàn cho công trình. Ống inox 304 phi 42 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304, đảm bảo tính bền vững và hiệu suất tối ưu.

Mục lục
- Tìm hiểu thông tin ống inox 304 phi 42 – DN32
- Bảng giá ống INOX các loại phổ biến
- Phân loại theo nhu cầu sử dụng
- Ống inox trang trí phi 42 DN32
- Ống inox công nghiệp phi 42 DN32
- Ống inox hàn phi 42 DN32
- Ống inox đúc phi 42 DN32
- Các ứng dụng nổi bật ống inox 304 phi 42 trong công nghiệp
- Thành phần hóa học của inox 304 (% trọng lượng)
- Tính chất cơ học của inox 304
- Tiêu chuẩn của inox 304
- Ưu điểm khi mua ống inox 304 phi 42 – DN32 tại Thép Hùng Phát
Tìm hiểu thông tin ống inox 304 phi 42 – DN32
Mời các bạn xem sản phẩm “Ống inox 304 phi 42 – DN32” của công ty chúng tôi. Thông tin chi tiết sẽ có trong bài viết này!
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 42 – DN32
- Đường kính: 42.16 mm (DN32)
- Độ dày ly: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.56 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
- Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc

Cập nhật bảng giá ống inox 304 phi 42 – DN32
Lưu ý giá này chỉ mang tính chất tham khảo
Gọi ngay vào số kinh doanh của chúng tôi để được cập nhật mới nhất. Hotline 0938 437 123
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 68.000 – 110.000 |
Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 65.000 – 90.000 |

Bảng giá ống INOX các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000/kg (tùy độ dày và size ống)
Lưu ý:
- Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển
- Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vui lòng gọi
- hotline 0938 437 123
Giá ống 201 công nghiệp
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây6m
Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
114.0 |
2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây6m
Đường kính ống | Độ dày | ||||||
2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Phân loại theo nhu cầu sử dụng
Ống inox phi 42 (DN32) được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau, bao gồm mục đích sử dụng và phương pháp sản xuất. Dưới đây là các loại phổ biến:
-
Ống inox trang trí phi 42 DN32
-
Chất liệu: Thường sử dụng inox 201, 304, đôi khi có inox 316
-
Đặc điểm: Bề mặt bóng, được mài hoặc đánh bóng gương
-
Ứng dụng: Lan can, cầu thang, cửa cổng, nội thất, quảng cáo
-
-
Ống inox công nghiệp phi 42 DN32
-
Chất liệu: Inox 304, 316, 316L
-
Đặc điểm: Chịu lực, chịu nhiệt, chống ăn mòn tốt
-
Ứng dụng: Hệ thống đường ống trong nhà máy, chế biến thực phẩm, hóa chất, dầu khí
-
-
Ống inox hàn phi 42 DN32
-
Chất liệu: Inox 201, 304, 316
-
Đặc điểm: Được sản xuất bằng phương pháp hàn từ thép tấm cuộn, có đường hàn dọc hoặc xoắn
-
Ứng dụng: Dẫn nước, khí, kết cấu khung giàn, hệ thống PCCC
-
-
Ống inox đúc phi 42 DN32
-
Chất liệu: Inox 304, 316, 316L
-
Đặc điểm: Được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, không có đường hàn, độ bền và chịu áp lực cao hơn
-
Ứng dụng: Đường ống chịu áp lực cao, dầu khí, hóa chất, thực phẩm
-
Tùy vào nhu cầu sử dụng, bạn có thể lựa chọn loại ống inox phi 42 DN32 phù hợp với yêu cầu công trình.
Các ứng dụng nổi bật ống inox 304 phi 42 trong công nghiệp
- Hệ thống cấp thoát nước: Ống inox 304 phi 42 – DN32 được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp nước và thoát nước nhờ khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, thích hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
- Ngành chế biến thực phẩm: Với bề mặt nhẵn bóng và khả năng dễ dàng vệ sinh, sản phẩm này rất phù hợp để dẫn các loại thực phẩm, nước giải khát, cũng như các dung dịch chế biến, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Ngành dược phẩm: Ống inox 304 phi 42 – DN32 là sự lựa chọn lý tưởng trong ngành dược phẩm, nơi yêu cầu hệ thống dẫn chất lỏng, hóa chất mà không phản ứng với các thành phần khác, đồng thời dễ làm sạch và đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
- Trang trí nội thất: Với vẻ ngoài sáng bóng và độ bền cao, ống inox 304 phi 42 – DN32 được ứng dụng trong thiết kế nội thất, bao gồm tay vịn cầu thang, lan can, và khung cấu trúc, mang đến sự sang trọng và hiện đại cho không gian.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Ống inox này có khả năng chống ăn mòn và chịu được nhiều loại hóa chất, đặc biệt hữu ích trong các hệ thống dẫn hóa chất ở áp suất từ thấp đến trung bình trong các nhà máy chế biến và sản xuất.
- Ngành xây dựng: Ống inox 304 phi 42 – DN32 được sử dụng trong các hệ thống HVAC, dẫn dầu hoặc khí, và các đường ống cho công trình xây dựng, nơi yêu cầu độ bền và tuổi thọ cao.

Thành phần hóa học của inox 304 (% trọng lượng)
-
C (Carbon): ≤ 0.08
-
Si (Silic): ≤ 1.00
-
Mn (Mangan): ≤ 2.00
-
P (Photpho): ≤ 0.045
-
S (Lưu huỳnh): ≤ 0.030
-
Cr (Crom): 18.0 – 20.0
-
Ni (Niken): 8.0 – 10.5
-
N (Nitơ): ≤ 0.10
Tính chất cơ học của inox 304
-
Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 515 MPa
-
Giới hạn chảy (Yield Strength, 0.2% offset): ≥ 205 MPa
-
Độ giãn dài (%): ≥ 40
-
Độ cứng Brinell (HB): ≤ 201 HB
-
Độ cứng Rockwell (HRB): ≤ 92 HRB
Tiêu chuẩn của inox 304
-
ASTM: ASTM A240, ASTM A276, ASTM A312
-
JIS: JIS G4303, JIS G4304
-
EN/DIN: EN 1.4301 / DIN X5CrNi18-10
-
GB (Trung Quốc): GB/T 1220
Ưu điểm khi mua ống inox 304 phi 42 – DN32 tại Thép Hùng Phát
- Chất lượng sản phẩm được kiểm chứng và khẳng định: Đảm bảo đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với các công trình lớn và nhỏ, từ dân dụng đến công nghiệp.
- Giá sản phẩm được điều chỉnh hợp lý, cạnh tranh nhất: Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng với mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
- Hàng tồn kho luôn đầy đủ và sẵn sàng cho mọi đơn hàng: Với số lượng lớn luôn có sẵn, chúng tôi đáp ứng nhanh chóng mọi yêu cầu của khách hàng.
- Cam kết giao hàng nhanh chóng và toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi, phục vụ khách hàng trên toàn quốc, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ.
Sản phẩm ống inox 304 phi 42 – DN32 từ Thép Hùng Phát đảm bảo chất lượng và giá trị tuyệt vời, giao hàng nhanh chóng tới tất cả các tỉnh thành.
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Báo giá và giao hàng nhanh chóng
- Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
- 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
- 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
- 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN