Mô tả
Sử dụng ống inox 304 phi 49 – DN40 trong ngành y tế giúp nâng cao hiệu quả xử lý và vận chuyển các chất lỏng trong môi trường yêu cầu độ vô trùng cao. Các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304 được áp dụng để sản xuất ống inox 304 phi 49, mang lại sản phẩm chất lượng cao.

Mục lục
Ống inox 304 phi 49 – DN40
Mời các bạn xem sản phẩm “Ống inox 304 phi 49 – DN40” của công ty chúng tôi. Thông tin chi tiết sẽ có trong bài viết này!
Các thông số của ống inox 304 phi 49 – DN40
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 49 – DN40
- Đường kính: 48.26 mm (DN40)
- Độ dày ly: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.68 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
- Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc

Bảng giá mới nhất của ống inox 304 phi 49 – DN40
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 49 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Bảng giá ống INOX các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000/kg (tùy độ dày và size ống)
Lưu ý:
- Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển
- Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vui lòng gọi
- hotline 0938 437 123
Giá ống 201 công nghiệp
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây6m
Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||
9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||
12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 7.60 | |||
42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 10.23 | 14.43 | |||
63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
114.0 |
2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây6m
Đường kính ống | Độ dày | ||||||
2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |

Các phân loại của ống inox 304 phi 49 DN40
Ống inox 304 phi 49 (DN40) cũng có thể được phân loại theo mục đích sử dụng và phương pháp sản xuất như sau:
Ống inox 304 trang trí:
- Dùng trong các ứng dụng trang trí nội thất, lan can, cầu thang, vách ngăn, thiết bị gia dụng.
- Bề mặt thường được hoàn thiện bằng cách đánh bóng gương (Mirror), xước hairline hoặc mờ (No.4).
- Độ dày thường từ 1.0mm – 2.0mm, phù hợp với những yêu cầu về thẩm mỹ và không yêu cầu chịu tải trọng quá lớn.
- Thường là ống hàn để đảm bảo tính thẩm mỹ và tiết kiệm chi phí.
Ống inox 304 công nghiệp
- Dùng trong các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xử lý nước thải, dẫn khí và chất lỏng.
- Độ dày ống lớn hơn, thường từ 2.0mm – 5.0mm, để chịu áp lực và môi trường khắc nghiệt.
- Bề mặt có thể là mờ hoặc bóng tùy theo yêu cầu.
- Phổ biến cả ống hàn và ống đúc, tùy theo yêu cầu về áp suất và độ bền.

Ống inox 304 hàn (Welded Pipe):
- Được sản xuất bằng cách cán tấm inox thành dạng ống rồi hàn lại, có thể xử lý mối hàn bằng cách đánh bóng hoặc giữ nguyên.
- Phù hợp cho các ứng dụng trang trí, hệ thống cấp thoát nước, và các hệ thống công nghiệp có áp suất thấp.
- Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A312, ASTM A554 (ống trang trí).
Ống inox 304 đúc (Seamless Pipe):
- Được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối rồi kéo dài để tạo thành ống, không có mối hàn.
- Chịu áp lực tốt hơn và đảm bảo độ bền cơ học cao.
- Thường được sử dụng trong ngành công nghiệp nặng, dầu khí, hóa chất, thực phẩm và y tế.
- Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A312, ASTM A213, ASTM A269.
Tùy theo mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật, bạn có thể chọn loại ống inox 304 phi 49 (DN40) phù hợp nhất cho công trình hoặc dự án của mình.
- Hệ thống cấp thoát nước: Với khả năng chống ăn mòn vượt trội, ống inox 304 phi 49 – DN40 là sự lựa chọn lý tưởng cho hệ thống cấp nước sạch và thoát nước trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Nhờ bề mặt mịn màng, khả năng chống ăn mòn và dễ dàng vệ sinh, ống inox 304 phi 49 – DN40 được sử dụng trong việc dẫn các sản phẩm thực phẩm, đồ uống, hoặc dung dịch chế biến, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Ngành dược phẩm: Với tính năng không phản ứng với nhiều loại hóa chất, ống inox 304 phi 49 – DN40 rất phù hợp trong việc vận chuyển các dung dịch và hóa chất trong sản xuất dược phẩm, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
- Trang trí nội thất: Ống inox 304 phi 49 – DN40 được ứng dụng trong các chi tiết trang trí như tay vịn cầu thang, lan can, và khung kết cấu nội thất nhờ vào bề mặt sáng bóng và tính bền bỉ.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Với khả năng chống ăn mòn và chịu được nhiều loại hóa chất, ống inox 304 phi 49 – DN40 là sự lựa chọn đáng tin cậy trong các hệ thống dẫn hóa chất, đặc biệt là ở các áp suất thấp và trung bình.
- Ngành xây dựng: Được sử dụng trong các hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu và khí, cũng như làm đường ống cho các công trình yêu cầu độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.

Đơn vị phân phối ống inox 304 phi 49 DN40
Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối ống inox 304 phi 49 (DN40) uy tín, chất lượng, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, phù hợp cho nhiều lĩnh vực từ xây dựng đến công nghiệp nặng.
Lý do chọn ống inox 304 phi 49 – DN40 từ Thép Hùng Phát
- Sản phẩm mang đến sự hài lòng tuyệt đối về chất lượng: Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng yêu cầu của các công trình quy mô lớn và nhỏ.
- Chúng tôi cung cấp sản phẩm với giá thành hợp lý nhất: Thép Hùng Phát cam kết mang đến mức giá tốt nhất trên thị trường.
- Hàng luôn có sẵn tại kho, bạn có thể nhận hàng ngay lập tức: Sản phẩm luôn có sẵn, phục vụ nhu cầu của khách hàng ngay lập tức.
- Sản phẩm được giao hàng nhanh chóng tới mọi khu vực trong nước: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng trên toàn quốc.
Ống inox 304 phi 49 – DN40 từ Thép Hùng Phát là lựa chọn uy tín với chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- KD1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
- KD2: 0909 938 123 Ms Ly – Báo giá sản phẩm
- KD3: 0938 261 123 Ms Mừng – Báo giá sản phẩm
- KD4: 0938 437 123 Ms Trâm – Báo giá sản phẩm
- CSKH: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
>>>>>Xem thêm bảng giá các loại thép phân phối bởi Hùng Phát tại đây