Ống inox 304 phi 60 – DN50

Ống inox 304 phi 60 – DN50 từ Thép Hùng Phát được ưa chuộng trong ngành thực phẩm nhờ tính chất dễ vệ sinh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong mọi ứng dụng.

Giới thiệu về ống inox 304 phi 60 – DN50:

  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 60 – DN50
  • Đường kính: 60.33 mm (DN50)
  • Độ dày ly: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.91 mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
  • Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
  • Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc

Mô tả

Ống inox 304 phi 60 – DN50 từ Thép Hùng Phát được ưa chuộng trong ngành thực phẩm nhờ tính chất dễ vệ sinh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong mọi ứng dụng. Ống inox 304 phi 60 phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304, bảo đảm chất lượng toàn diện.

Ống inox 304 phi 60
Ống inox 304 phi 60

Giới thiệu về ống inox 304 phi 60 – DN50

Mời các bạn xem sản phẩm “Ống inox 304 phi 60 – DN50” của công ty chúng tôi. Thông tin chi tiết sẽ có trong bài viết này!

Thông số kỹ thuật

  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 60 – DN50
  • Đường kính: 60.33 mm (DN50)
  • Độ dày ly: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.91 mm
  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
  • Ứng dụng: Trong công nghiệp và trang trí
  • Nhà Phân Phối: Thép Hùng Phát, hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất, giao hàng toàn quốc
Ống inox 304 phi 60
Ống inox đúc 304 phi 60

Bảng báo giá chi tiết cho ống inox 304 phi 60 – DN50

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 60 – DN50 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 68.000 – 110.000
Phi 60 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 65.000 – 90.000
Ống inox 304 phi 60
Ống inox 304 phi 60

Phân loại ống inox 304 phi 60 DN50

Ống inox 304 phi 60 được chia thành nhiều loại dựa trên phương pháp sản xuất và mục đích sử dụng.

1.Ống hàn

  • Ống inox 304 phi 60 dạng hàn được sản xuất bằng cách cuộn và hàn mép inox, có đường hàn dọc trên bề mặt.
  • Loại này có độ dày đồng đều, giá thành rẻ hơn so với ống đúc, thích hợp sử dụng trong trang trí, kết cấu nhẹ, hệ thống dẫn nước, lan can và nội thất.

2.Ống đúc

  • Ống inox 304 phi 60 dạng đúc được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, không có mối hàn, có khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn cao hơn.
  • Loại này được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp nặng, hóa chất, dầu khí và hệ thống chịu áp lực cao.

3.Ống trang trí

  • Ống inox 304 phi 60 trang trí có bề mặt sáng bóng, có thể được đánh bóng hoặc xước mờ, thường có độ dày mỏng hơn.
  • Loại này chủ yếu được ứng dụng trong nội thất, lan can, cầu thang, ngoại thất và các công trình kiến trúc.

4.Ống công nghiệp

  • Ống inox 304 phi 60 công nghiệp có độ dày lớn, chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn cao.
  • Sản phẩm này phù hợp cho hệ thống dẫn nước, khí, thực phẩm, hóa chất và các kết cấu chịu lực cao trong công nghiệp.
Ống inox 304 phi 60
Ống inox 304 phi 60 công nghiệp

Các thông số về hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn

Dưới đây là Bảng Thành Phần Hóa Học, Tính Chất Cơ Học Và Tiêu Chuẩn Chất Lượng Của Ống INOX 304 PHI 60

1. Thành phần hóa học của inox 304

Nguyên tố C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%) Cr (%) Ni (%) N (%)
Tối đa 0.08 1.00 2.00 0.045 0.030 18.0 – 20.0 8.0 – 10.5 0.10

2. Tính chất cơ học của inox 304

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) ≥ 515
Giới hạn chảy (MPa) ≥ 205
Độ giãn dài (%) ≥ 40
Độ cứng Brinell (HB) ≤ 201
Độ cứng Rockwell (HRB) ≤ 92
Độ cứng Vickers (HV) ≤ 210

3. Tiêu chuẩn chất lượng

Tiêu chuẩn Nội dung
ASTM A312 Ống thép không gỉ hàn và đúc dùng trong công nghiệp hóa chất, dầu khí.
ASTM A554 Ống thép không gỉ hàn dùng trong trang trí và cơ khí.
JIS G3459 Ống thép không gỉ dùng trong hệ thống đường ống công nghiệp.
JIS G3448 Ống inox dùng cho hệ thống cấp thoát nước và dẫn khí.
EN 10296-2 Tiêu chuẩn châu Âu về ống inox hàn cơ khí.

Ống inox 304 phi 60 đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu lực tốt, thích hợp sử dụng trong ngành xây dựng, công nghiệp thực phẩm, hóa chất, dầu khí, cũng như trong các công trình đòi hỏi độ bền cao.

Bảng giá ống INOX các loại phổ biến

Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:

  • Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 vnd/kg (tùy độ dày và size ống)
  • Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000/kg (tùy độ dày và size ống)

Lưu ý:

  • Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển
  • Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vui lòng gọi
  • hotline 0938 437 123

Giá ống 201 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 inox 201 công nghiệp 43.000-73.000

Giá ống 304 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

Giá ống 304 trang trí

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 22 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 27 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 38 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 42 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 60 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 63 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 76 0.8li – 1.5li BA  inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 89 0.8li – 1.5li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 101 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 114 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000
Phi 141 0.8li – 2li BA inox 304 trang trí 63.000 -90.000

Giá ống 316 công nghiệp

Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 17- DN10 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 21- DN15 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 27- DN20 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 34- DN25 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 42- DN32 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 49- DN40 SCH5- SCH160 No.1  inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 60- DN50 SCH5- SCH160 No.1  inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 76- DN65 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 90- DN80 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 101- DN90 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 114- DN 100 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 141- DN125 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 168- DN150 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000
Phi 219- DN200 SCH5- SCH160 No.1 inox 316/316L 90.000 – 130.000

Bảng quy cách trọng lượng

CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN

P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

1.Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

Đơn vị tính: kg/cây6m

Đường kính Độ dày (mm)
0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 01.04
9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 01.03 1.14 1.26
12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 01.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89
15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 01.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00
19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66
22.2 0.97 01.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31
25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97
31.8 1.63 1.86 02.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
38.1 1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 06.02 7.60
42.7 2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
50.8 2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 08.09 10.23 14.43
63.5 4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86 18.19
76.0 7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
89.0 9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
101.0 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
114.0

2.Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

Đơn vị tính: kg/cây6m

Đường kính ống Độ dày
2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
DN15-F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23
DN20-F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99
DN25-F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57
DN32-F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32
DN40-F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
DN50-F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
DN60(65)-F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
DN80-F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
DN90-F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
DN100-F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
DN125-F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
DN150-F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
DN200-F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
DN250-F273.05 119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

Các ứng dụng quan trọng của ống inox 304 phi 73 DN65

  • Hệ thống cấp thoát nước: Với tính năng chống ăn mòn tuyệt vời, ống inox 304 phi 60 – DN50 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống cấp nước sạch và thoát nước trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Bề mặt mịn màng, dễ vệ sinh và khả năng chống ăn mòn giúp ống inox 304 phi 60 – DN50 trở thành vật liệu lý tưởng trong việc dẫn thực phẩm, đồ uống hoặc các dung dịch chế biến, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
  • Ngành dược phẩm: Ống inox 304 phi 60 – DN50 được ứng dụng trong việc vận chuyển dung dịch và hóa chất trong ngành dược phẩm nhờ vào khả năng không phản ứng với nhiều chất và dễ dàng làm sạch, đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
  • Trang trí nội thất: Với vẻ ngoài sáng bóng và độ bền cao, ống inox 304 phi 60 – DN50 được sử dụng trong các chi tiết trang trí như tay vịn cầu thang, lan can, hoặc khung kết cấu nội thất, mang lại vẻ đẹp sang trọng và bền vững.
  • Ngành công nghiệp hóa chất: Ống inox 304 phi 60 – DN50 được dùng trong các hệ thống dẫn hóa chất nhờ khả năng chống ăn mòn và chịu được nhiều loại hóa chất, thích hợp cho các môi trường có áp suất từ thấp đến trung bình.
  • Ngành xây dựng: Sản phẩm này được sử dụng trong các hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu và khí, cũng như trong các công trình xây dựng yêu cầu độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.

Sự khác biệt khi chọn ống inox 304 phi 60 – DN50 từ Thép Hùng Phát

  • Chất lượng sản phẩm vượt trội, hoàn toàn đáng tin cậy: Đảm bảo sản phẩm đạt các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi quy mô công trình.
  • Giá cả của sản phẩm hợp lý, cạnh tranh và minh bạch: Thép Hùng Phát cam kết cung cấp mức giá hợp lý nhất trên thị trường.
  • Chúng tôi đảm bảo sản phẩm có sẵn tại kho và giao ngay: Sản phẩm luôn có sẵn, đáp ứng ngay lập tức nhu cầu của khách hàng.
  • Dịch vụ giao hàng của chúng tôi bao phủ toàn quốc: Vận chuyển nhanh chóng đến tận nơi, phục vụ khách hàng trên toàn quốc.

Thép Hùng Phát cung cấp ống inox 304 phi 60 – DN50 với cam kết chất lượng, giá thành hợp lý và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • KD1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
  • KD2: 0909 938 123 Ms Ly – Báo giá sản phẩm
  • KD3: 0938 261 123 Ms Mừng – Báo giá sản phẩm
  • KD4: 0938 437 123 Ms Trâm – Báo giá sản phẩm
  • CSKH: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

>>>>>Xem thêm bảng giá các loại thép phân phối bởi Hùng Phát tại đây

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ