Ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200)

Bạn đang tìm kiếm giải pháp tối ưu cho các công trình lớn đòi hỏi độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn dài lâu? Ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200) chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Với đường kính lớn, lớp mạ kẽm chất lượng cao, sản phẩm không chỉ đảm bảo tính ổn định trong các hệ thống dẫn dầu, khí, nước mà còn khẳng định vị thế trong những kết cấu chịu lực khắt khe nhất.

Thông số kỹ thuật:

  • Tên sản phẩm: Ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200)
  • Đường kính ngoài (Ø): 200mm
  • Chiều dài ống: 6m đến 12m
  • Đồ dày: Cung cấp nhiều kích thước từ 3,96 mm đến 8,18 mm

Mô tả

Bạn đang tìm kiếm giải pháp tối ưu cho các công trình lớn đòi hỏi độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn dài lâu? Ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200) chính là sự lựa chọn hoàn hảo.

Với đường kính lớn, lớp mạ kẽm chất lượng cao, sản phẩm không chỉ đảm bảo tính ổn định trong các hệ thống dẫn dầu, khí, nước mà còn khẳng định vị thế trong những kết cấu chịu lực khắt khe nhất.

Ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200)
Ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200)

Ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200) có đường kính ngoài lớn, phù hợp cho các công trình lớn

Ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200)

Hãy khám phá ngay tại Thép Hùng Phát để trải nghiệm sự khác biệt, từ chất lượng chuẩn quốc tế, giá cả cạnh tranh, đến dịch vụ tận tâm, mang lại giá trị bền vững cho công trình của bạn!

Thông số kỹ thuật

  • Tên sản phẩm: Ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200)
  • Đường kính ngoài (Ø): 219,1 mm
  • Đồ dày: Cung cấp nhiều kích thước từ 3,96 mm đến 8,18 mm
  • Chiều dài ống: 6 m đến 12 m
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53, ASTM A106, BS1387-1985, API 5L: Đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng cao, đặc biệt phù hợp cho các hệ thống dẫn dầu, khí tự nhiên, nước và các chất lỏng khác.
  • Mác thép: G350, G450: Độ bền cao, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
  • Nhà sản xuất: Chúng tôi phân phối các loại ống thép mạ kẽm Hòa Phát, SeAh, Việt Đức, Vinapipe… và hàng nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Nga….
  • Ứng dụng: Thích hợp sử dụng cho xây dựng, công nghiệp, giao thông vận tải, nông nghiệp và dân dụng.

Bảng giá và quy cách mới nhất của Thép Hùng Phát

Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200)

STT Tên ống thép Kích thước
phi(mm) x dày(mm) x dài(m)
Trọng lượng
(kg/cây 6m)
Giá thép ống mạ kẽm
(vnđ/kg)
1 Ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200) 219,1 x 3,96 x 6m 126,06 18.200-24.200
2 219,1 x 4,78 x 6m 151,58 18.200-24.200
3 219,1 x 5,16 x 6m 163,34 18.200-24.200
4 219,1 x 5,56 x 6m 175,67 18.200-24.200
5 219,1 x 6,35 x 6m 199,89 18.200-24.200
6 219,1 x 7,04 x 6m 220,89 18.200-24.200
7 219,1 x 7,92 x 6m 247,47 18.200-24.200
8 219,1 x 8,18 x 6m 255,28 18.200-24.200

Báo giá ống mạ kẽm mới nhất

*Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo, vì giá đang biến động nhiều vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để lấy giá chính xác

STT Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) Độ dài (m) Giá chưa VAT (vnd/Kg)
1 ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 6 18,091-24.200
2 ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 6 18,091-24.200
3 ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 6 18,091-24.200
4 ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 6 18,091-24.200
5 ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 6 18,091-24.200
6 ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 6 18,091-24.200
7 ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 6 18,091-24.200
8 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 6 18,091-24.200
9 ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 6 18,091-24.200
10 ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 6 18,091-24.200
11 ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 6 18,091-24.200
12 ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 6 18,091-24.200
13 ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 6 18,091-24.200
14 ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 6 18,091-24.200
15 ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 6 18,091-24.200
16 ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 6 18,091-24.200
17 ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6 18,091-24.200
18 ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6 18,091-24.200
19 ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 6 18,091-24.200
20 ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 6 18,091-24.200
21  ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 6 18,091-24.200
22 ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 6 18,091-24.200
23 ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 6 18,091-24.200
24  ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6 18,091-24.200
25 ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 6 18,091-24.200
26 ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 6 18,091-24.200
27  ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 6 18,091-24.200
28 ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 6 18,091-24.200
29 ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 6 18,091-24.200
30 ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 6 18,091-24.200
31 ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6 18,091-24.200
32 ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 6 18,091-24.200
33  ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 6 18,091-24.200
34  ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 6 18,091-24.200
35  ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 6 18,091-24.200
36 ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 6 18,091-24.200
37 ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 6 18,091-24.200
38  ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 6 18,091-24.200
39 ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 6 18,091-24.200
40 ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 6 18,091-24.200
41  ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 6 18,091-24.200
42 ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6 18,091-24.200
43  ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 6 18,091-24.200
44  ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 6 18,091-24.200
45 ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 6 18,091-24.200
46 ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 6 18,091-24.200
47 ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 6 18,091-24.200
48 ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 6 18,091-24.200
49  ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 6 18,091-24.200
50 ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 6 18,091-24.200
51 ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 6 18,091-24.200
52 ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 6 18,091-24.200
53 ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 6 18,091-24.200
54 ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 6 18,091-24.200
55 ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 6 18,091-24.200
56  ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 6 18,091-24.200
57  ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 6 18,091-24.200
58 ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 6 18,091-24.200
59  ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 6 18,091-24.200
60 ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 6 18,091-24.200
61  ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 6 18,091-24.200
62  ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 6 18,091-24.200
63  ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 6 18,091-24.200
64 ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 6 18,091-24.200
65 ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 6 18,091-24.200
66  ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 6 18,091-24.200
67  ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 6 18,091-24.200
68 ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 6 18,091-24.200
69 ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 6 18,091-24.200
70 ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 6 18,091-24.200
71 ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 6 18,091-24.200
72 ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 6 18,091-24.200
73  ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 6 18,091-24.200
74 ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 6 18,091-24.200
75  ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 6 18,091-24.200
76 ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 6 18,091-24.200
77 ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 6 18,091-24.200
78 ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 6 18,091-24.200
79 ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 6 18,091-24.200
80 ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 6 18,091-24.200
81 ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 6 18,091-24.200
82  ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 6 18,091-24.200
83  ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 6 18,091-24.200
84  ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 6 18,091-24.200
85  ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 6 18,091-24.200
86  ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 6 18,091-24.200
87  ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 6 18,091-24.200
88  ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 6 18,091-24.200
89  ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 6 18,091-24.200
90  ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 6 18,091-24.200
91  ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 6 18,091-24.200
92 ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 6 18,091-24.200
93  ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 6 18,091-24.200
94  ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 6 18,091-24.200
95  ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 6 18,091-24.200
96  ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 6 18,091-24.200
97  ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 6 18,091-24.200
98  ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 6 18,091-24.200
99  ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 6 18,091-24.200
100  ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 6 18,091-24.200
101  ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 6 18,091-24.200
102  ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 6 18,091-24.200
103 ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 6 18,091-24.200
104  ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 6 18,091-24.200
105 ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 6 18,091-24.200
106  ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 6 18,091-24.200
107  ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 6 18,091-24.200
108 ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 6 18,091-24.200
109 ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 6 18,091-24.200
110 ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 6 18,091-24.200
111  ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 18,091-24.200
112  ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 6 18,091-24.200
113 ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 6 18,091-24.200
114  ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 6 18,091-24.200
115  ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 6 18,091-24.200
116  ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 6 18,091-24.200
117  ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 6 18,091-24.200
118  ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 6 18,091-24.200
  • Ghi chú: Dung sai của các thông số là ±2%
  • Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để cập nhật thông số mới nhất

Điểm khác biệt về ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200) 

Kích thước lớn, đáp ứng công trình quy mô lớn

  • Ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200) có đường kính ngoài lớn, phù hợp cho các công trình lớn như hệ thống ống dẫn dầu, khí, và nước với lưu lượng lớn.
  • Sử dụng cho các công trình công nghiệp, xây dựng hạ tầng, và hệ thống cấp thoát nước quy mô lớn.

Lớp mạ kẽm dày hơn, khả năng chống ăn mòn vượt trội

  • Lớp mạ kẽm dày hơn so với các loại ống có kích thước nhỏ, giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn, bảo vệ ống thép trong môi trường khắc nghiệt.
  • Tăng tuổi thọ sản phẩm, giảm chi phí bảo trì và sửa chữa.

Tiêu chuẩn chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe

  • Được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, ASTM A106, BS1387-1985, API 5L, đảm bảo chất lượng vượt trội, khả năng chịu lực và áp suất cao.
  • Đáp ứng tốt các nhu cầu của hệ thống dẫn dầu, khí và các chất lỏng công nghiệp.

Ứng dụng đa dạng trong công nghiệp và hạ tầng

  • Ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200) được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, hệ thống dẫn dầu, khí, và nước.
  • Ứng dụng lớn trong hệ thống ống ngầm, đường ống công nghiệp, hoặc trong các dự án hạ tầng đô thị lớn.

Các bước sản xuất ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200) 

1. Chuẩn bị nguyên liệu thép chất lượng cao

  • Sử dụng thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế như G350, G450.
  • Nguyên liệu được kiểm tra kỹ lưỡng về độ tinh khiết và khả năng chịu lực trước khi đưa vào sản xuất.

2. Cán và tạo hình ống

  • Thép tấm hoặc thép cuộn được đưa qua máy cán để tạo hình dạng ống tròn với đường kính ngoài (Ø) 200mm.
  • Các mép ống được hàn chặt bằng công nghệ hàn cao tần (ERW), đảm bảo mối hàn bền, không rò rỉ.

3. Xử lý bề mặt thép

  • Ống thép sau khi cán được làm sạch bề mặt bằng phương pháp tẩy hóa chất hoặc phun bi, loại bỏ hoàn toàn rỉ sét và tạp chất.
  • Xử lý bề mặt đảm bảo lớp mạ kẽm bám chặt và đồng đều.

4. Mạ kẽm nhúng nóng

  • Ống thép được nhúng vào bể mạ kẽm nóng chảy ở nhiệt độ cao (khoảng 450°C).
  • Lớp kẽm phủ đều trên bề mặt ống, tạo ra khả năng chống ăn mòn vượt trội trong các môi trường khắc nghiệt.

5. Làm nguội và xử lý hoàn thiện

  • Sau khi mạ kẽm, ống thép được làm nguội và xử lý để loại bỏ các lớp kẽm thừa.
  • Các bước hoàn thiện này giúp đảm bảo bề mặt nhẵn mịn, đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ và kỹ thuật.

6. Kiểm tra chất lượng

  • Sản phẩm được kiểm tra theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, BS1387-1985, API 5L để đảm bảo đạt các yêu cầu về độ bền, khả năng chịu áp lực, và độ dày lớp mạ.
  • Kiểm tra chi tiết các thông số kỹ thuật, mối hàn, và lớp mạ để đảm bảo không có lỗi trước khi đóng gói.

Đóng gói và phân phối

  • Ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200) được đóng gói cẩn thận, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển.
  • Sản phẩm sau đó được phân phối tới các công trình xây dựng, công nghiệp, và dân dụng theo yêu cầu của khách hàng.

Điểm nổi bật khi lựa chọn ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200) tại Thép Húng Phát

1. Chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế

Ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200) tại Thép Hùng Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, ASTM A106, BS1387-1985, API 5L, đảm bảo chất lượng vượt trội, độ bền cao và khả năng chịu áp lực tốt.

2. Đa dạng kích thước và ứng dụng linh hoạt

Sản phẩm ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200) tại Thép Hùng Phát cung cấp nhiều kích thước từ 3,96 mm đến 8,18 mm, đáp ứng nhu cầu đa dạng cho nhiều ứng dụng như hệ thống dẫn dầu, khí, nước, cũng như trong ngành xây dựng, công nghiệp và nông nghiệp.

3. Bảo vệ tối ưu với lớp mạ kẽm bền bỉ

Ống thép mạ kẽm tại Thép Hùng Phát được mạ kẽm theo công nghệ hiện đại, giúp bảo vệ tối ưu khỏi ăn mòn, tăng độ bền và tuổi thọ sản phẩm, lý tưởng cho các môi trường khắc nghiệt.

4. Giá cả cạnh tranh, hỗ trợ dịch vụ chuyên nghiệp

Thép Hùng Phát cam kết cung cấp ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200) với giá cả cạnh tranh, chính sách bảo hành dài hạn và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, giúp khách hàng yên tâm lựa chọn và tối ưu chi phí sản phẩm.

Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200) kết hợp công nghệ hiện đại và kiểm soát chất lượng chặt chẽ, tạo ra sản phẩm có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng trong xây dựng, công nghiệp và hạ tầng. Còn chần chờ gì nữa, hãy liên hệ ngay thông tin liên bên dưới để bên em hỗ trợ tư vấn về giá cũng như hỗ trợ khác.

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Trụ sở: H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Q12, TPHCM
  • Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
  • CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.

Tra cứu thêm nhiều ống khác ngoài ống thép mạ kẽm phi 200 (DN200):

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ