Ống thép mạ kẽm phi 610 (DN600)

Đây là một loại ống thép được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp như xây dựng, cấp thoát nước, dẫn dầu khí, và các hệ thống PCCC.

Thông số kỹ thuật

  • Tên sản phẩm: Ống thép mạ kẽm phi 610
  • Đường kính: D610, DN600, 24″ (inchs), OD 609.6
  • Độ dày thành ống: 5.54mm-59.54mm
  • Lớp mạ kẽm: mạ điện phân, mạ nhúng nóng
  • Chiều dài cây: 6m/12m/ cắt theo yêu cầu..
  • Tiêu chuẩn độ dày: SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, AISI,GB, TCVN…
  • Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu…
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát

Mô tả

Ống thép mạ kẽm phi 610 (DN600) là loại ống thép có đường kính ngoài là 610mm với đường kính danh nghĩa (DN) là 600mm. Đây là một loại ống thép được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp như xây dựng, cấp thoát nước, dẫn dầu khí, và các hệ thống PCCC.
thép ống mạ kẽm phi 610 (DN600)
thép ống mạ kẽm phi 610 (DN600)

Ống thép mạ kẽm phi 610 (DN600)

Dưới đây là một số thông tin quan trọng về ống thép này:

Thông số kỹ thuật

  • Tên sản phẩm: Ống thép mạ kẽm phi 610
  • Đường kính: D610, DN600, 24″ (inchs), OD 609.6
  • Độ dày thành ống: 5.54mm-59.54mm
  • Lớp mạ kẽm: mạ điện phân, mạ nhúng nóng
  • Chiều dài cây: 6m/12m/ cắt theo yêu cầu..
  • Tiêu chuẩn độ dày: SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, AISI,GB, TCVN…
  • Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu…
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát

Bảng quy cách kích thước trọng lượng, báo giá

  • Lưu ý các thông số sẽ có dung sai là ±2%
  • Giá chỉ mang tính tham khảo do thị trường biến động không ổn định
  • Cập nhật thông số chính xác nhất vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123

Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 610 (DN600)

Tên hàng Đường kính DN Đường kính OD Inchs Độ dày thành ống (mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá tham khảo (vnd/kg)
Thép ống mạ kẽm phi 610 DN600 609.6 24” 5.54 82,58 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 6.35 94,53 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 8.2 121,69 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 9.53 141,12 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 12.7 187,06 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 14.27 209,64 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 17.48 255,41 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 24.61 355,26 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 32.54 463,37 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 30.96 442,08 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 35.01 496,42 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 36.53 516,6 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 38.89 547,71 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 39.6 557,02 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 41.28 578,94 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 44.45 619,92 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 46.02 640,03 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 52.37 720,15 24.400-27.900
DN600 609.6 24” 59.54 808,22 24.400-27.900

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Báo giá ống mạ kẽm mới nhất

*Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo, vì giá đang biến động nhiều vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để lấy giá chính xác

STT Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) Độ dài (m) Giá chưa VAT (vnd/Kg)
1 ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 6 18,091-24.200
2 ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 6 18,091-24.200
3 ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 6 18,091-24.200
4 ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 6 18,091-24.200
5 ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 6 18,091-24.200
6 ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 6 18,091-24.200
7 ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 6 18,091-24.200
8 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 6 18,091-24.200
9 ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 6 18,091-24.200
10 ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 6 18,091-24.200
11 ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 6 18,091-24.200
12 ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 6 18,091-24.200
13 ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 6 18,091-24.200
14 ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 6 18,091-24.200
15 ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 6 18,091-24.200
16 ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 6 18,091-24.200
17 ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6 18,091-24.200
18 ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6 18,091-24.200
19 ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 6 18,091-24.200
20 ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 6 18,091-24.200
21  ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 6 18,091-24.200
22 ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 6 18,091-24.200
23 ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 6 18,091-24.200
24  ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6 18,091-24.200
25 ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 6 18,091-24.200
26 ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 6 18,091-24.200
27  ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 6 18,091-24.200
28 ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 6 18,091-24.200
29 ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 6 18,091-24.200
30 ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 6 18,091-24.200
31 ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6 18,091-24.200
32 ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 6 18,091-24.200
33  ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 6 18,091-24.200
34  ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 6 18,091-24.200
35  ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 6 18,091-24.200
36 ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 6 18,091-24.200
37 ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 6 18,091-24.200
38  ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 6 18,091-24.200
39 ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 6 18,091-24.200
40 ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 6 18,091-24.200
41  ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 6 18,091-24.200
42 ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6 18,091-24.200
43  ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 6 18,091-24.200
44  ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 6 18,091-24.200
45 ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 6 18,091-24.200
46 ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 6 18,091-24.200
47 ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 6 18,091-24.200
48 ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 6 18,091-24.200
49  ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 6 18,091-24.200
50 ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 6 18,091-24.200
51 ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 6 18,091-24.200
52 ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 6 18,091-24.200
53 ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 6 18,091-24.200
54 ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 6 18,091-24.200
55 ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 6 18,091-24.200
56  ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 6 18,091-24.200
57  ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 6 18,091-24.200
58 ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 6 18,091-24.200
59  ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 6 18,091-24.200
60 ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 6 18,091-24.200
61  ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 6 18,091-24.200
62  ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 6 18,091-24.200
63  ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 6 18,091-24.200
64 ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 6 18,091-24.200
65 ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 6 18,091-24.200
66  ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 6 18,091-24.200
67  ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 6 18,091-24.200
68 ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 6 18,091-24.200
69 ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 6 18,091-24.200
70 ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 6 18,091-24.200
71 ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 6 18,091-24.200
72 ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 6 18,091-24.200
73  ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 6 18,091-24.200
74 ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 6 18,091-24.200
75  ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 6 18,091-24.200
76 ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 6 18,091-24.200
77 ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 6 18,091-24.200
78 ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 6 18,091-24.200
79 ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 6 18,091-24.200
80 ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 6 18,091-24.200
81 ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 6 18,091-24.200
82  ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 6 18,091-24.200
83  ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 6 18,091-24.200
84  ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 6 18,091-24.200
85  ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 6 18,091-24.200
86  ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 6 18,091-24.200
87  ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 6 18,091-24.200
88  ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 6 18,091-24.200
89  ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 6 18,091-24.200
90  ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 6 18,091-24.200
91  ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 6 18,091-24.200
92 ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 6 18,091-24.200
93  ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 6 18,091-24.200
94  ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 6 18,091-24.200
95  ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 6 18,091-24.200
96  ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 6 18,091-24.200
97  ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 6 18,091-24.200
98  ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 6 18,091-24.200
99  ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 6 18,091-24.200
100  ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 6 18,091-24.200
101  ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 6 18,091-24.200
102  ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 6 18,091-24.200
103 ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 6 18,091-24.200
104  ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 6 18,091-24.200
105 ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 6 18,091-24.200
106  ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 6 18,091-24.200
107  ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 6 18,091-24.200
108 ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 6 18,091-24.200
109 ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 6 18,091-24.200
110 ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 6 18,091-24.200
111  ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 18,091-24.200
112  ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 6 18,091-24.200
113 ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 6 18,091-24.200
114  ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 6 18,091-24.200
115  ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 6 18,091-24.200
116  ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 6 18,091-24.200
117  ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 6 18,091-24.200
118  ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 6 18,091-24.200
  • Ghi chú: Dung sai của các thông số là ±2%
  • Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để cập nhật thông số mới nhất

Lợi ích của ống thép mạ kẽm phi 610 (DN600)

  • Chống ăn mòn: Lớp kẽm giúp bảo vệ ống thép khỏi sự ăn mòn, tăng tuổi thọ sản phẩm.
  • Độ bền: Ống thép có khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho các ứng dụng cần độ bền cao.
  • Dễ bảo dưỡng: Lớp kẽm bảo vệ giúp giảm thiểu nhu cầu bảo dưỡng.
thép ống mạ kẽm phi 610 (DN600)
thép ống mạ kẽm phi 610 (DN600)

Phân loại ống thép mạ kẽm phi 610 (DN600)

Ống thép mạ kẽm phi 610 có thể được sản xuất bằng hai phương pháp mạ kẽm chính: mạ lạnh (còn gọi là mạ kẽm điện phân) và mạ nóng (còn gọi là mạ kẽm nhúng nóng). Dưới đây là sự so sánh giữa hai phương pháp này:

1. Ống thép mạ kẽm lạnh phi 610 (DN500)

  • Phương pháp:
    • Ống thép được đặt trong một bể điện phân chứa dung dịch kẽm sunfat, và dòng điện được áp dụng để kẽm bám vào bề mặt thép. Quá trình này diễn ra ở nhiệt độ thấp.
  • Đặc điểm:
    • Độ dày lớp mạ: Thường từ 10 đến 25 micromet, lớp phủ mỏng hơn so với mạ kẽm nhúng nóng.
    • Bề mặt: Bề mặt mịn, bóng, và đều hơn.
    • Khả năng chống ăn mòn: Không cao bằng mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với môi trường không quá khắc nghiệt.
    • Ứng dụng: Thường dùng cho các ứng dụng nội thất, hoặc nơi cần tính thẩm mỹ cao hơn là độ bền.
  • Ưu điểm:
    • Giá thành thấp hơn.
    • Quá trình sản xuất không làm biến dạng ống do không cần nhiệt độ cao.
    • Dễ kiểm soát độ dày lớp mạ.
  • Nhược điểm:
    • Tuổi thọ chống ăn mòn không bằng mạ kẽm nhúng nóng.

2. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 610 (DN600)

  • Phương pháp:
    • Ống thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C đến 465°C, kẽm bám vào bề mặt tạo thành lớp hợp kim Zn-Fe.
  • Đặc điểm:
    • Độ dày lớp mạ: Thường từ 50 đến 100 micromet, đôi khi lên đến 200 micromet hoặc cao hơn tùy theo yêu cầu.
    • Bề mặt: Bề mặt có thể nhám hơn so với mạ kẽm điện phân, có thể có các vết nhám do quá trình nhúng nóng.
    • Khả năng chống ăn mòn: Rất cao, phù hợp với môi trường khắc nghiệt, chịu được thời gian dài mà không bị ăn mòn.
    • Ứng dụng: Sử dụng cho các công trình ngoài trời, hệ thống dẫn nước, dẫn khí, dẫn dầu, cấu trúc xây dựng, cầu, cột điện, hệ thống PCCC.
  • Ưu điểm:
    • Độ bền cao, chống ăn mòn vượt trội, tuổi thọ dài.
    • Lớp mạ bảo vệ toàn bộ bề mặt ống, cả bên trong lẫn bên ngoài.
  • Nhược điểm:
    • Chi phí sản xuất cao hơn.
    • Có thể làm biến dạng ống do nhiệt độ cao trong quá trình mạ.

Lưu ý khi chọn ống thép mạ kẽm phi 610:

  • Môi trường sử dụng: Nếu ống sẽ tiếp xúc với môi trường ăn mòn cao, mạ kẽm nhúng nóng là lựa chọn tốt hơn.
  • Yêu cầu thẩm mỹ: Nếu cần bề mặt mịn và bóng, mạ kẽm điện phân có thể phù hợp hơn.
  • Ngân sách: Mạ kẽm lạnh thường rẻ hơn, nhưng cần cân nhắc chi phí dài hạn do độ bền của lớp mạ.
Khi mua, bạn nên kiểm tra chứng nhận chất lượng để đảm bảo ống thép đáp ứng các tiêu chuẩn cần thiết.

Tính chất hóa học, cơ học

Dưới đây là bảng tóm tắt về thành phần hóa học và tính chất cơ học của ống thép phi 610 (DN600), dựa trên các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM A53, ASTM A106, và API 5L. Lưu ý rằng các giá trị này có thể khác nhau tùy theo từng lô sản xuất và yêu cầu cụ thể:

1.Thành phần Hóa học:

Tiêu chuẩn
ASTM A53 Grade B
ASTM A106 Grade B
API 5L Grade B
Cacbon (C)
Max 0.30%
Max 0.30%
Max 0.28%
Mangan (Mn)
Max 1.20%
0.29 – 1.06%
Max 1.20%
Phốt pho (P)
Max 0.05%
Max 0.035%
Max 0.030%
Lưu huỳnh (S)
Max 0.045%
Max 0.035%
Max 0.030%
Silic (Si)
Min 0.25%
≥0.10%
Max 0.40%
Đồng (Cu)
Max 0.40%
Niken (Ni)
Max 0.40%
Crôm (Cr)
Max 0.40%
Molybden (Mo)
Max 0.15%

2.Tính chất Cơ học:

Tiêu chuẩn
ASTM A53 Grade B
ASTM A106 Grade B
API 5L Grade B
Độ bền kéo (MPa)
Min 415
415 – 550
Min 415
Giới hạn chảy (MPa)
Min 240
≥ 240
Min 240
Độ giãn dài (%)
Min 30%
Min 30%
Min 23%

Lưu ý:

  • Thành phần hóa học: Các giá trị là giới hạn tối đa hoặc tối thiểu cho từng nguyên tố để đảm bảo chất lượng thép.
  • Tính chất cơ học: Độ bền kéo, giới hạn chảy, và độ giãn dài là những thuộc tính quan trọng quyết định khả năng chịu lực của ống thép.
  • Mạ kẽm: Lớp mạ kẽm trên ống thép không thay đổi thành phần hóa học của thép bên trong nhưng cung cấp một lớp bảo vệ chống ăn mòn. Độ dày và phương pháp mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng hay mạ kẽm điện phân) sẽ ảnh hưởng đến tuổi thọ và độ bền của ống.
Đối với ống thép mạ kẽm phi 610 (DN600), lớp mạ kẽm sẽ được thêm vào sau khi ống thép được sản xuất và kiểm tra theo các tiêu chuẩn trên, do đó, các thông số cơ học sẽ không thay đổi, nhưng khả năng chống ăn mòn sẽ tăng lên đáng kể.

Các tiêu chuẩn sản xuất và ứng dụng

1.Các tiêu chuẩn sản xuất:

Ống thép mạ kẽm phi 610 (DN600) thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn sau:
  • ASTM A53: Đây là tiêu chuẩn của Mỹ cho ống thép đen và mạ kẽm, bao gồm cả ống liền mạch và ống hàn. Grade B là phổ biến cho ống thép mạ kẽm.
  • ASTM A106: Chủ yếu cho ống thép liền mạch carbon dùng trong dịch vụ nhiệt độ cao. Grade B thường được sử dụng.
  • API 5L: Tiêu chuẩn của Viện Dầu mỏ Mỹ (API) cho ống dẫn dầu và khí. Các grade phổ biến bao gồm B, X42, X52, X60, v.v., tùy thuộc vào yêu cầu về độ bền.
  • BS 1387: Tiêu chuẩn Anh cho ống thép mạ kẽm, đặc biệt là cho ống hàn.
  • JIS G3444: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép mạ kẽm nhúng nóng.
  • EN 10255: Tiêu chuẩn Châu Âu cho ống thép mạ kẽm nhúng nóng.

2. Ứng dụng thực tế

Ống thép mạ kẽm phi 610 (DN600) được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau do có khả năng chống ăn mòn cao và độ bền:
  • Hệ thống dẫn nước: Sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước lớn, đặc biệt là cho các công trình công nghiệp và dân dụng.
  • Ngành dầu khí: Ống dẫn dầu, khí gas, đặc biệt trong các môi trường ăn mòn cao.
  • Xây dựng: Dùng làm cấu trúc chịu lực trong các công trình như cầu, trụ điện, cột đèn, và các kết cấu thép khác.
  • Hệ thống PCCC: Ống dẫn nước cho hệ thống phòng cháy chữa cháy, đặc biệt khi cần ống có đường kính lớn.
  • Công nghiệp: Ống dẫn nước làm mát, ống dẫn hơi trong nhà máy, hệ thống thông gió, và các ứng dụng yêu cầu ống có kích thước lớn.
  • Môi trường khắc nghiệt: Sử dụng trong các khu vực ven biển hay nơi có độ ẩm cao, nơi mà khả năng chống ăn mòn của mạ kẽm là rất quan trọng.

Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối ống thép phi 610 (DN600) hàng đầu

Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị phân phối sắt thép hàng đầu tại Việt Nam, bao gồm cả ống thép phi 610 (DN600). Họ nổi tiếng với việc cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao, trong đó có:
  • Ống thép đúc: Cung cấp ống thép đúc phi 610 theo các tiêu chuẩn như ASTM A106, A53, API 5L, với các độ dày khác nhau từ SCH40 đến SCH160.
  • Ống thép mạ kẽm: Thép Hùng Phát cũng phân phối ống thép mạ kẽm với đường kính ngoài 610mm, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn cao.

Lý do Thép Hùng Phát được coi là hàng đầu:

  • Chất lượng sản phẩm: Họ cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất.
  • Giá cả cạnh tranh: Do là đại lý nhập khẩu trực tiếp và phân phối lớn, Thép Hùng Phát thường có giá cả cạnh tranh trên thị trường.
  • Đa dạng quy cách: Cung cấp nhiều loại ống thép khác nhau về kích thước, độ dày, và tiêu chuẩn, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
  • Dịch vụ khách hàng: Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, vận chuyển tận nơi, và các chính sách ưu đãi cho khách hàng mua số lượng lớn.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ