Mô tả
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp ống thép mạ kẽm của Nhà Máy VinaPipe, giá thành luôn cạnh tranh và đem lại cho quý khách hàng sự lựa chọn đáng tin cậy và tiết kiệm, “VINAPIPE – Niềm tin cho mọi công trình”.
VinaPipe cung cấp ra thị trường các chủng loại ống thép mạ kẽm từ 1/2″ (DN15) đến 4″ (DN100). Ống được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387-1985 (EN 10255). Bao gồm các hạng: BSA1, BSL (vạch nâu), BSM (vạch xanh) phục vụ cho cấp nước, hệ thống ống cứu hoả, hệ thống ống điều hòa … Tiêu chuẩn BS1387:1985

Mục lục
- Ống Thép Mạ Kẽm Vinapipe
- 1.Bảng thông số ống thép mạ kẽm Vinapipe tiêu chuẩn BS 1387-1985 (EN 10255)
- Thông số ống kẽm Vinapipe tiêu chuẩn ASTM A53
- Quy cách thép ống mạ kẽm Vinapipe tiêu chuẩn TCCS 01:2008/VNP
- SƠ LƯỢC VỀ THƯƠNG HIỆU VINAPIPE
- Thép ống (ống hàn đen và ống mạ kẽm) thương hiệu VINAPIPE
- Thép hộp (vuông và chữ nhật) của VINAPIPE
- Sản phẩm VINAPIPE chính phân phối tại Thép Hùng Phát
- Bảng giá ống thép mạ kẽm vinapipe tham khảo
- Nhà phân phối thép ống mạ kẽm Vinapipe
Ống Thép Mạ Kẽm Vinapipe
Ống thép mạ kẽm Vinapipe là sản phẩm chất lượng cao, có độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng, cơ khí, và hệ thống cấp thoát nước. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo an toàn và hiệu quả khi sử dụng.

Nếu muốn biết chi tiết hơn về kỹ thuật, mời Qúy Khách click để tham khảo thêm Catalog Ống Thép Vinapipe
Dưới đây là bảng thông số ống thép mạ kẽm Vinapipe theo tiêu chuẩn BS 1387-1985 (EN 10255), ASTM A53 và TCCCS 01:2018/VNP.
1.Bảng thông số ống thép mạ kẽm Vinapipe tiêu chuẩn BS 1387-1985 (EN 10255)
*Lưu ý dung sai của các thông số là ±2%
Phân loại | Đường kính DN | Đường kính ngoài | Độ dày thành ống | Chiều dài cây | Khối lượng | Đóng gói | Khối lượng bó (kg/bó) | |
Nominal size | Outside diameter | Wall thickness | Length | Unit weight | Pcs/bundles | kg/bundles | ||
A (mm) | B (inch) | Tiêu chuẩn | mm | m | kg/m | |||
Class BS-A1 (Không vạch) | 15 | 1/2 | Ø 21.2 | 1.9 | 6 | 0.914 | 168 | 921 |
20 | 3/4 | Ø 26.65 | 2.1 | 6 | 1.284 | 113 | 871 | |
25 | 1 | Ø 33.5 | 2.3 | 6 | 1.787 | 80 | 858 | |
32 | 1 1/4 | Ø 42.2 | 2.3 | 6 | 2.26 | 61 | 827 | |
40 | 1 1/2 | Ø 48.1 | 2.5 | 6 | 2.83 | 52 | 883 | |
50 | 2 | Ø 59.9 | 2.6 | 6 | 3.693 | 37 | 820 | |
65 | 2 1/2 | Ø 75.6 | 2.9 | 6 | 5.228 | 27 | 847 | |
80 | 3 | Ø 88.3 | 2.9 | 6 | 6.138 | 24 | 884 | |
100 | 4 | Ø 113.45 | 3.2 | 6 | 8.763 | 16 | 841 | |
Class BS-L (Vạch nâu) | 15 | 1/2 | Ø 21.2 | 2 | 6 | 0.947 | 168 | 955 |
20 | 3/4 | Ø 26.65 | 2.3 | 6 | 1.381 | 113 | 936 | |
25 | 1 | Ø 33.5 | 2.6 | 6 | 1.981 | 80 | 951 | |
32 | 1 1/4 | Ø 42.2 | 2.6 | 6 | 2.54 | 61 | 930 | |
40 | 1 1/2 | Ø 48.1 | 2.9 | 6 | 3.23 | 52 | 1.088 | |
50 | 2 | Ø 59.9 | 2.9 | 6 | 4.08 | 37 | 906 | |
65 | 2 1/2 | Ø 75.6 | 3.2 | 6 | 5.71 | 27 | 925 | |
80 | 3 | Ø 88.3 | 3.2 | 6 | 6.72 | 24 | 968 | |
100 | 4 | Ø 113.45 | 3.6 | 6 | 9.75 | 16 | 936 | |
Class BS-M (Vạch xanh) | 15 | 1/2 | Ø 21.4 | 2.6 | 6 | 1.21 | 168 | 1.22 |
20 | 3/4 | Ø 26.9 | 2.6 | 6 | 1.56 | 113 | 1.058 | |
25 | 1 | Ø 33.8 | 3.2 | 6 | 2.41 | 80 | 1.157 | |
32 | 1 1/4 | Ø 42.5 | 3.2 | 6 | 3.1 | 61 | 1.135 | |
40 | 1 1/2 | Ø 48.4 | 3.2 | 6 | 3.57 | 52 | 1.114 | |
50 | 2 | Ø 60.3 | 3.6 | 6 | 5.03 | 37 | 1.117 | |
65 | 2 1/2 | Ø 76.0 | 3.6 | 6 | 6.43 | 27 | 1.042 | |
80 | 3 | Ø 88.8 | 4 | 6 | 8.37 | 24 | 1.205 | |
100 | 4 | Ø 114.1 | 4.5 | 6 | 12.2 | 16 | 1.171 |
-
Thông số ống kẽm Vinapipe tiêu chuẩn ASTM A53
Ống thép tròn mạ kẽm tiêu chuẩn: ASTM A53 Grade A | |||||||
Đường kính DN | Đường kính ngoài | Độ dày | Đường kính DN | Đường kính ngoài | Tiêu chuẩn độ dày Schedule No. | Khối lượng | Độ kín khít |
(inch) | (mm) | (inch) | (mm) | (inch) | SCH | (Kg/ m) | (Psi) |
1/2″ | Ø 21.3 | 0,844 | 2.77 | 0.109 | 40 | 1.27 | 700 |
3/4″ | Ø 26.7 | 1,050 | 2.87 | 0.113 | 40 | 1.69 | 700 |
1″ | Ø 33.4 | 1,315 | 3.38 | 0.133 | 40 | 2.5 | 700 |
1.1/4″ | Ø 42.2 | 1,660 | 3.56 | 0.14 | 40 | 3.39 | 1200 |
1.1/2″ | Ø 48.3 | 1,900 | 3.68 | 0.145 | 40 | 4.05 | 1200 |
2″ | Ø 60.3 | 2,375 | 3.91 | 0.154 | 40 | 5.44 | 2300 |
2.1/2″ | Ø 73 | 2,875 | 5.16 | 0.203 | 40 | 8.63 | 2500 |
3″ | Ø 88.9 | 3,500 | 3.18 | 0.125 | – | 6.72 | 1290 |
3.96 | 0.156 | – | 8.29 | 1600 | |||
4.78 | 0.188 | – | 9.92 | 1930 | |||
5.49 | 0.216 | 40 | 11.29 | 2220 | |||
4″ | Ø 114.3 | 4,500 | 3.18 | 0.125 | – | 8.71 | 1000 |
3.96 | 0.156 | – | 10.78 | 1250 | |||
4.78 | 0.188 | – | 12.91 | 1500 | |||
5.56 | 0.219 | – | 14.91 | 1750 | |||
6.02 | 0.237 | 40 | 16.07 | 1900 |
-
Quy cách thép ống mạ kẽm Vinapipe tiêu chuẩn TCCS 01:2008/VNP
Ống thép mạ kẽm tiêu chuẩn TCCS 01:2008/VNP (dùng cho mục đích cơ khí) | |||||||
Đường kính DN | Đường kính ngoài | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (Kg/m) | Số cây/bó | Trọng lượng bó | |
Nominal size | Outside diameter | Wall thickness | Length | Unit weight | Pcs/bundles | Kg/bundles | |
A (mm) | B (inch) | ||||||
15 | 1/2 | Ø 21.2 | 1.6 | 6 | 0.773 | 168 | 779 |
20 | 3/4 | Ø 26.65 | 1.6 | 6 | 0.988 | 113 | 670 |
1.9 | 6 | 1.16 | 786 | ||||
25 | 1 | Ø 33.5 | 1.6 | 6 | 1.259 | 80 | 604 |
1.9 | 6 | 1.481 | 711 | ||||
2.1 | 6 | 1.626 | 780 | ||||
32 | 1 1/4 | Ø 42.2 | 1.6 | 6 | 1.602 | 61 | 586 |
1.9 | 6 | 1.888 | 691 | ||||
2.1 | 6 | 2.077 | 760 | ||||
40 | 1 1/2 | Ø 48.1 | 1.6 | 6 | 1.835 | 52 | 573 |
1.9 | 6 | 2.165 | 675 | ||||
2.1 | 6 | 2.382 | 743 | ||||
2.3 | 6 | 2.598 | 811 | ||||
50 | 2 | Ø 59.9 | 1.9 | 6 | 2.718 | 37 | 603 |
2.1 | 6 | 2.993 | 664 | ||||
2.3 | 6 | 3.267 | 725 | ||||
65 | 2 1/2 | Ø 75.6 | 2.1 | 6 | 3.806 | 27 | 617 |
2.3 | 6 | 4.157 | 673 | ||||
2.5 | 6 | 4.507 | 730 | ||||
2.6 | 6 | 4.68 | 758 | ||||
80 | 3 | Ø 88.3 | 2.1 | 6 | 4.464 | 24 | 643 |
2.3 | 6 | 4.878 | 702 | ||||
2.5 | 6 | 5.29 | 762 | ||||
2.6 | 6 | 5.495 | 791 | ||||
100 | 4 | Ø 113.45 | 2.1 | 6 | 5.769 | 16 | 554 |
2.3 | 6 | 6.307 | 605 | ||||
2.5 | 6 | 6.843 | 657 | ||||
2.6 | 6 | 7.11 | 683 | ||||
2.9 | 6 | 7.909 | 759 |

SƠ LƯỢC VỀ THƯƠNG HIỆU VINAPIPE
- Thành lập năm 1993: Vinapipe được thành lập năm 1993 với tên gọi công ty TNHH Ống thép Việt Nam. Công ty được thành lập trên cơ sở liên doanh giữa Tổng công ty Thép Việt Nam (VnSteel) với tập đoàn sản xuất thép hàng đàu Hàn Quốc là SeAh.
- Đi vào sản xuất 10/1994 đến nay: Từ khi đi vào sản xuất vào tháng 10 năm 1994 đến nay, Vinapipe đã đa dạng hóa sản phẩm, cung cấp cho thị trường trong và ngoài nước các loại ống thép đen, mạ kẽm, vuông, chữ nhật. Sản phẩm của Vinapipe luôn được đánh giá có chất lượng cao chất trên thị trường Việt Nam hiện nay.
- Hệ thống thiết bị nổi bật: Vinapipe là nhà máy duy nhất có máy thử thủy lực dùng để thử độ kín khít nước, đảm bảo ống không rò rỉ với áp lực thử 50bar (51kgf/cm2)
- Sản phẩm do Vinapipe sản xuất

Thép ống (ống hàn đen và ống mạ kẽm) thương hiệu VINAPIPE
Các sản phẩm thép ống do Vinapipe sản xuất được sản xuất theo tiêu chuẩn Anh Quốc BS 1387-1985 (EN 100255). Dòng sản phẩm của Vinapipe bao gồm cả thép ống hàn đen và thép ống mạ kẽm, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, và khả năng chống ăn mòn hiệu quả, sản phẩm thép ống Vinapipe là lựa chọn lý tưởng cho nhiều công trình xây dựng và cơ khí hiện đại.


Thép hộp (vuông và chữ nhật) của VINAPIPE
Sản phẩm thép hộp (vuông và chữ nhật) của VINAPIPE được sản xuất theo tiêu chuẩn Hàn Quốc KSD 3568:1986, đảm bảo chất lượng và độ bền cao, phù hợp cho các công trình xây dựng và ứng dụng cơ khí. Thép hộp VINAPIPE cung cấp cả thép hộp cạnh vuông và thép hộp chữ nhật, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về kỹ thuật và khả năng chịu lực.
Ngoài tiêu chuẩn Hàn Quốc, VINAPIPE còn có khả năng sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế khác như:
- ASTM A53 (Mỹ)
- JIS G3442/3452/3444/3445/3466 (Nhật Bản)
Điều này giúp sản phẩm thép hộp của VINAPIPE linh hoạt trong việc đáp ứng các yêu cầu cụ thể từ các dự án và công trình có quy mô lớn, đảm bảo sự tin cậy và hiệu quả tối ưu.

Sản phẩm VINAPIPE chính phân phối tại Thép Hùng Phát
1. Ống thép tròn mạ kẽm Vinapipe
Vinapipe đang cung cấp ra thị trường các chủng loại ống thép mạ kẽm từ ½” (D15) đến 4” (D100). Theo tiêu chuẩn BS 1387-1985 (EN 10255) Bao gồm các hạng: BSA1, BSL (vạch nâu), BSM (vạch xanh) phục vụ cho cấp nước, hệ thống cứu hỏa, hệ thống điều hòa…) Với các ống có độ dày mỏng hơn được sản xuất theo tiêu chuẩn TCCS 01:2008/VNP phục vụ cho các mục đích cơ khí như: ống luồn cáp điện, lan can, hàng rào…

2. Ống thép tròn đen, thép hộp đen (vuông và chữ nhật)
Ống thép đen Vinapipe đang được các nhà máy cơ khí ưa chuộng sử dụng để sản xuất ra các sản phẩm cơ khí chất lượng cao như: khung càng, cổ phốt, tay lái, chân chống xe máy, bàn ghế nội thất.
Và đặc biệt trong ngành xây dựng như: ống siêu âm dùng trong công nghệ khoan cọc nhồi, kết cấu cầu, kết cấu mái giàn không gian.

Với việc nhà nhà sản xuất ống thép trong nước duy nhất có máy thử thủy lực, hydrostatic Test. Dùng để thử độ khít nước của đường hàn, đảm bảo ống không rò rì với áp lực 50bar (51kgf/cm2) Ống thép Vinapipe luôn được các nhà thầu thi công hệ thống điều hòa, thiết bị Pccc lựa chọn.
Hiện Vinapipe đang sản xuất các chủng loại ống thép tròn đen có đường kính D12.7mm đến D127mm và thép hộp đen vuông và chữ nhật 14×14 tới 100×100 và 20×40 tới 75×125 với các độ dày từ 0.8mm đến 5mm.

3. Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu (vuông và chữ nhật)
Sản phẩm Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu (vuông và chữ nhật)
- Chúng tôi phân phối thép hộp mạ kẽm vuông quy cách 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 90×90, 100×100, 150×150, 200×200, 250×250.
- Thép hộp mạ kẽm chữ nhật quy cách 10×30, 13×26, 12×32, 20×25, 20×30, 15×25, 20×30, 15×35, 20×40, 25×40, 25×40, 25×50, 30×50, 30×60, 40×60, 40×80, 45×90, 40×100, 50×100, 60×120,100×150, 100×200, 200×300.
4. Ống thép tròn, thép hộp vuông và chữ nhật bằng tôn mạ kẽm.
- Ống thép tròn, thép hộp vuông và chữ nhật bằng tôn mạ kẽm là sản phẩm mới được đưa vào sản xuất tại Việt Nam. Ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng, cơ khí…
- Và đặc biệt ưa chuộng ở các địa phận vùng biển – nơi có độ muối cao. Vì các sản phẩm bằng tôn mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn cao. Làm tăng tuổi thọ của công trình sản phẩm.
Sản phẩm do công ty TNHH Ống Thép Việt Nam sản xuất lấy thương hiệu là VINAPIPE đã được đăng ký bảo hộ độc quyền nhãn hiệu tại Cục Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam

Bảng giá ống thép mạ kẽm vinapipe tham khảo
- Dưới đây là bảng giá ống kẽm thương hiệu Vinapipe tham khảo
- Lưu ý dung sai của các thông số là ±2%
- Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 (Ms Trâm) để được báo giá nhanh nhất
Tên hàng | Độ dày | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) |
Ống thép mạ kẽm D21 | 1,6 ly | 4,642 | 18,500-27,400 |
1,9 ly | 5,484 | 18,500-26,400 | |
2,1 ly | 5,938 | 18,500-26,400 | |
2,3 ly | 6,435 | 18,500-25,500 | |
2,6 ly | 7,26 | 18,500-25,500 | |
Ống thép mạ kẽm D27 | 1,6 ly | 5,933 | 18,500-27,400 |
1,9 ly | 6,961 | 18,500-26,400 | |
2,1 ly | 7,704 | 18,500-25,400 | |
2,3 ly | 8,286 | 18,500-25,500 | |
2,6 ly | 9,36 | 18,500-25,500 | |
Ống thép mạ kẽm D34 | 1,6 ly | 7,556 | 18,500-27,400 |
1,9 ly | 8,888 | 18,500-26,400 | |
2,1 ly | 9,762 | 18,500-25,300 | |
2,3 ly | 10,722 | 18,500-25,300 | |
2,5 ly | 11,46 | 18,500-25,500 | |
2,6 ly | 11,886 | 18,500-25,500 | |
2,9 ly | 13,128 | 18,500-25,500 | |
3,2 ly | 14,4 | 18,500-25,400 | |
Ống thép mạ kẽm D42 | 1,6 ly | 9,617 | 18,500-27,400 |
1,9 ly | 11,335 | 18,500-26,400 | |
2,1 ly | 12,467 | 18,500-25,400 | |
2,3 ly | 13,56 | 18,500-25,500 | |
2,6 ly | 15,24 | 18,500-25,500 | |
2,9 ly | 16,87 | 18,500-25,500 | |
3,2 ly | 18,6 | 18,500-25,500 | |
Ống thép mạ kẽm D49 | 1,6 ly | 11 | 18,500-27,400 |
1,9 ly | 12,995 | 18,500-26,400 | |
2,1 ly | 14,3 | 18,500-25,400 | |
2,3 ly | 15,59 | 18,500-25,500 | |
2,5 ly | 16,98 | 18,500-25,500 | |
2,6 ly | 17,5 | 18,500-25,500 | |
2,7 ly | 18,14 | 18,500-25,500 | |
2,9 ly | 19,38 | 18,500-25,500 | |
3,2 ly | 21,42 | 18,500-25,500 | |
3,6 ly | 23,71 | 18,500-25,500 | |
Ống thép mạ kẽm D60 | 1,9 ly | 16,3 | 18,500-27,400 |
2,1 ly | 17,97 | 18,500-26,400 | |
2,3 ly | 19,612 | 18,500-25,400 | |
2,6 ly | 22,158 | 18,500-25,500 | |
2,7 ly | 22,85 | 18,500-25,500 | |
2,9 ly | 24,48 | 18,500-25,500 | |
3,2 ly | 26,861 | 18,500-25,500 | |
3,6 ly | 30,18 | 18,500-25,500 | |
4,0 ly | 33,1 | 18,500-25,500 | |
Ống thép mạ kẽm D76 | 2,1 ly | 22,851 | 18,500-25,500 |
2,3 ly | 24,958 | 18,500-25,500 | |
2,5 ly | 27,04 | 18,500-25,500 | |
2,6 ly | 28,08 | 18,500-25,500 | |
2,7 ly | 29,14 | 18,500-25,500 | |
2,9 ly | 31,368 | 18,500-25,500 | |
3,2 ly | 34,26 | 18,500-25,500 | |
3,6 ly | 38,58 | 18,500-25,500 | |
4,0 ly | 42,4 | 18,500-25,500 | |
Ống thép mạ kẽm D90 | 2,1 ly | 26,799 | 18,500-25,500 |
2,3 ly | 29,283 | 18,500-25,500 | |
2,5 ly | 31,74 | 18,500-25,500 | |
2,6 ly | 32,97 | 18,500-25,500 | |
2,7 ly | 34,22 | 18,500-25,500 | |
2,9 ly | 36,828 | 18,500-25,500 | |
3,2 ly | 40,32 | 18,500-25,500 | |
3,6 ly | 45,14 | 18,500-25,500 | |
4,0 ly | 50,22 | 18,500-25,500 | |
4,5 ly | 55,8 | 18,500-25,500 | |
Ống thép mạ kẽm D114 | 2,5 ly | 41,06 | 18,500-25,500 |
2,7 ly | 44,29 | 18,500-25,500 | |
2,9 ly | 47,484 | 18,500-25,500 | |
3,0 ly | 49,07 | 18,500-25,500 | |
3,2 ly | 52,578 | 18,500-25,500 | |
3,6 ly | 58,5 | 18,500-25,500 | |
4,0 ly | 64,84 | 18,500-25,500 | |
4,5 ly | 73,2 | 18,500-25,500 | |
4,6 ly | 78,162 | 18,500-25,500 | |
Ống thép mạ kẽm D141 | 3,96 ly | 80,46 | 18,500-25,500 |
4,78 ly | 96,54 | 18,500-25,500 | |
5,16 ly | 103,95 | 18,500-25,500 | |
5,56 ly | 111,66 | 18,500-25,500 | |
6,35 ly | 126,8 | 18,500-25,500 | |
Ống thép mạ kẽm D168 | 3,96 ly | 96,24 | 18,500-25,500 |
4,78 ly | 115,62 | 18,500-25,500 | |
5,16 ly | 124,56 | 18,500-25,500 | |
5,56 ly | 133,86 | 18,500-25,500 | |
6,35 ly | 152,16 | 18,500-25,500 | |
Ống thép mạ kẽm D219 | 3,96 ly | 126,06 | 18,500-25,500 |
4,78 ly | 151,56 | 18,500-25,500 | |
5,16 ly | 163,32 | 18,500-25,500 | |
5,56 ly | 175,68 | 18,500-25,500 | |
6,35 ly | 199,86 | 18,500-25,500 |
Bảng Thành Phần Hóa Học và Cơ Tính của Ống Thép Mạ Kẽm Vinapipe
Thành Phần Hóa Học
Nguyên tố | C% (Carbon) | Mn% (Mangan) | Si% (Silic) | P% (Photpho) | S% (Lưu huỳnh) |
---|---|---|---|---|---|
Giá trị điển hình | ≤ 0.25 | ≤ 1.20 | ≤ 0.50 | ≤ 0.04 | ≤ 0.04 |
Đặc Tính Cơ Lý
Tiêu chí | Giá trị |
---|---|
Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 235 MPa |
Độ bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 510 MPa |
Độ giãn dài tương đối (Elongation) | ≥ 20% |
Tiêu Chuẩn Áp Dụng
- TCVN 1656-75: Quy định tiêu chuẩn về ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng.
- ASTM A53/A53M: Tiêu chuẩn quốc tế cho ống thép dùng trong dẫn khí và chất lỏng.
- BS EN 10240: Tiêu chuẩn Anh về mạ kẽm cho ống thép hàn và ống thép đúc.
Ống thép mạ kẽm Vinapipe là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống dẫn nước, khí, dầu, và trong xây dựng kết cấu.
Nhà phân phối thép ống mạ kẽm Vinapipe
Thép Hùng Phát là nhà phân phối chiến lược của Vinapipe. Chúng tôi đem đến sản phẩm Vinapipe có đầy đủ hóa đơn chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ và dịch vụ giao hàng nhanh chóng là lợi thế của chúng tôi
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
- Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
- CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.
Chăm sóc khách hàng:
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng