Ống thép mạ kẽm VinaPipe

Ống thép mạ kẽm VinaPipe là một sản phẩm uy tín chất lượng, giá cạnh tranh thuộc dòng ống thép mạ kẽm được cung cấp bới công ty cổ phần Thép Hùng Phát.

  • Kích thước: DN15 đến DN100 tương ứng phi 21 đến phi 114
  • Độ dày: 1,9mm đến 4,5mm
  • Tiêu chuẩn:
    • BS 1387:1985 (Tiêu chuẩn Anh Quốc)
    • KSD 3568:1986 (Tiêu chuẩn Hàn Quốc)
    • ASTM A53 (Tiêu chuẩn Mỹ)
    • JIS G3442/3452/3444/3445/3466 (Tiêu chuẩn Nhật Bản)

Mô tả

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp ống thép mạ kẽm của Nhà Máy VinaPipe, giá thành luôn cạnh tranh và đem lại cho quý khách hàng sự lựa chọn đáng tin cậy và tiết kiệm, “VINAPIPE – Niềm tin cho mọi công trình”.

VinaPipe cung cấp ra thị trường các chủng loại ống thép mạ kẽm từ 1/2″ (DN15) đến 4″ (DN100). Ống được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387-1985 (EN 10255). Bao gồm các hạng: BSA1, BSL (vạch nâu), BSM (vạch xanh) phục vụ cho cấp nước, hệ thống ống cứu hoả, hệ thống ống điều hòa … Tiêu chuẩn BS1387:1985

ống kẽm vinapipe
ống kẽm vinapipe

Ống Thép Mạ Kẽm Vinapipe

Ống thép mạ kẽm Vinapipe là sản phẩm chất lượng cao, có độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng, cơ khí, và hệ thống cấp thoát nước. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo an toàn và hiệu quả khi sử dụng.

Tiêu chuẩn BS1387:1985 ống thép mạ kẽm Vinapipe
Tiêu chuẩn BS1387:1985 ống thép mạ kẽm Vinapipe

Nếu muốn biết chi tiết hơn về kỹ thuật, mời Qúy Khách click để tham khảo thêm Catalog Ống Thép Vinapipe

Dưới đây là bảng thông số ống thép mạ kẽm Vinapipe theo tiêu chuẩn BS 1387-1985 (EN 10255), ASTM A53 và TCCCS 01:2018/VNP.

1.Bảng thông số ống thép mạ kẽm Vinapipe tiêu chuẩn BS 1387-1985 (EN 10255)

*Lưu ý dung sai của các thông số là ±2%

Phân loại Đường kính DN Đường kính ngoài Độ dày thành ống Chiều dài cây Khối lượng Đóng gói Khối lượng bó (kg/bó)
Nominal size Outside diameter Wall thickness Length Unit weight Pcs/bundles kg/bundles
A (mm) B (inch) Tiêu chuẩn mm m kg/m
Class BS-A1 (Không vạch) 15 1/2 Ø 21.2 1.9 6 0.914 168 921
20 3/4 Ø 26.65 2.1 6 1.284 113 871
25 1 Ø 33.5 2.3 6 1.787 80 858
32 1 1/4 Ø 42.2 2.3 6 2.26 61 827
40 1 1/2 Ø 48.1 2.5 6 2.83 52 883
50 2 Ø 59.9 2.6 6 3.693 37 820
65 2 1/2 Ø 75.6 2.9 6 5.228 27 847
80 3 Ø 88.3 2.9 6 6.138 24 884
100 4 Ø 113.45 3.2 6 8.763 16 841
Class BS-L (Vạch nâu) 15 1/2 Ø 21.2 2 6 0.947 168 955
20 3/4 Ø 26.65 2.3 6 1.381 113 936
25 1 Ø 33.5 2.6 6 1.981 80 951
32 1 1/4 Ø 42.2 2.6 6 2.54 61 930
40 1 1/2 Ø 48.1 2.9 6 3.23 52 1.088
50 2 Ø 59.9 2.9 6 4.08 37 906
65 2 1/2 Ø 75.6 3.2 6 5.71 27 925
80 3 Ø 88.3 3.2 6 6.72 24 968
100 4 Ø 113.45 3.6 6 9.75 16 936
Class BS-M (Vạch xanh) 15 1/2 Ø 21.4 2.6 6 1.21 168 1.22
20 3/4 Ø 26.9 2.6 6 1.56 113 1.058
25 1 Ø 33.8 3.2 6 2.41 80 1.157
32 1 1/4 Ø 42.5 3.2 6 3.1 61 1.135
40 1 1/2 Ø 48.4 3.2 6 3.57 52 1.114
50 2 Ø 60.3 3.6 6 5.03 37 1.117
65 2 1/2 Ø 76.0 3.6 6 6.43 27 1.042
80 3 Ø 88.8 4 6 8.37 24 1.205
100 4 Ø 114.1 4.5 6 12.2 16 1.171

 

  1. Thông số ống kẽm Vinapipe tiêu chuẩn ASTM A53

Ống thép tròn mạ kẽm tiêu chuẩn: ASTM A53 Grade A
Đường kính DN Đường kính ngoài Độ dày Đường kính DN Đường kính ngoài Tiêu chuẩn độ dày Schedule No. Khối lượng Độ kín khít
(inch) (mm) (inch) (mm) (inch) SCH (Kg/ m) (Psi)
1/2″ Ø 21.3 0,844 2.77 0.109 40 1.27 700
3/4″ Ø 26.7 1,050 2.87 0.113 40 1.69 700
1″ Ø 33.4 1,315 3.38 0.133 40 2.5 700
1.1/4″ Ø 42.2 1,660 3.56 0.14 40 3.39 1200
1.1/2″ Ø 48.3 1,900 3.68 0.145 40 4.05 1200
2″ Ø 60.3 2,375 3.91 0.154 40 5.44 2300
2.1/2″ Ø 73 2,875 5.16 0.203 40 8.63 2500
3″ Ø 88.9 3,500 3.18 0.125 6.72 1290
3.96 0.156 8.29 1600
4.78 0.188 9.92 1930
5.49 0.216 40 11.29 2220
4″ Ø 114.3 4,500 3.18 0.125 8.71 1000
3.96 0.156 10.78 1250
4.78 0.188 12.91 1500
5.56 0.219 14.91 1750
6.02 0.237 40 16.07 1900

 

  1. Quy cách thép ống mạ kẽm Vinapipe tiêu chuẩn TCCS 01:2008/VNP

Ống thép mạ kẽm tiêu chuẩn TCCS 01:2008/VNP (dùng cho mục đích cơ khí)
Đường kính DN Đường kính ngoài Độ dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (Kg/m) Số cây/bó Trọng lượng bó
Nominal size Outside diameter Wall thickness Length Unit weight Pcs/bundles Kg/bundles
A (mm) B (inch)
15 1/2 Ø 21.2 1.6 6 0.773 168 779
20 3/4 Ø 26.65 1.6 6 0.988 113 670
1.9 6 1.16 786
25 1 Ø 33.5 1.6 6 1.259 80 604
1.9 6 1.481 711
2.1 6 1.626 780
32 1 1/4 Ø 42.2 1.6 6 1.602 61 586
1.9 6 1.888 691
2.1 6 2.077 760
40 1 1/2 Ø 48.1 1.6 6 1.835 52 573
1.9 6 2.165 675
2.1 6 2.382 743
2.3 6 2.598 811
50 2 Ø 59.9 1.9 6 2.718 37 603
2.1 6 2.993 664
2.3 6 3.267 725
65 2 1/2 Ø 75.6 2.1 6 3.806 27 617
2.3 6 4.157 673
2.5 6 4.507 730
2.6 6 4.68 758
80 3 Ø 88.3 2.1 6 4.464 24 643
2.3 6 4.878 702
2.5 6 5.29 762
2.6 6 5.495 791
100 4 Ø 113.45 2.1 6 5.769 16 554
2.3 6 6.307 605
2.5 6 6.843 657
2.6 6 7.11 683
2.9 6 7.909 759

 

ống kẽm vinapipe
Ống kẽm vinapipe

SƠ LƯỢC VỀ THƯƠNG HIỆU VINAPIPE

  • Thành lập năm 1993: Vinapipe được thành lập năm 1993 với tên gọi công ty TNHH Ống thép Việt Nam. Công ty được thành lập trên cơ sở liên doanh giữa Tổng công ty Thép Việt Nam (VnSteel) với tập đoàn sản xuất thép hàng đàu Hàn Quốc là SeAh.
  • Đi vào sản xuất 10/1994 đến nay: Từ khi đi vào sản xuất vào tháng 10 năm 1994 đến nay, Vinapipe đã đa dạng hóa sản phẩm, cung cấp cho thị trường trong và ngoài nước các loại ống thép đen, mạ kẽm, vuông, chữ nhật. Sản phẩm của Vinapipe luôn được đánh giá có chất lượng cao chất trên thị trường Việt Nam hiện nay.
  • Hệ thống thiết bị nổi bật: Vinapipe là nhà máy duy nhất có máy thử thủy lực dùng để thử độ kín khít nước, đảm bảo ống không rò rỉ với áp lực thử 50bar (51kgf/cm2)
  • Sản phẩm do Vinapipe sản xuất
ống kẽm vinapipe
ống kẽm vinapipe

Thép ống (ống hàn đenống mạ kẽm) thương hiệu VINAPIPE

Các sản phẩm thép ống do Vinapipe sản xuất được sản xuất theo tiêu chuẩn Anh Quốc BS 1387-1985 (EN 100255). Dòng sản phẩm của Vinapipe bao gồm cả thép ống hàn đenthép ống mạ kẽm, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, và khả năng chống ăn mòn hiệu quả, sản phẩm thép ống Vinapipe là lựa chọn lý tưởng cho nhiều công trình xây dựng và cơ khí hiện đại.

Ống thép tròn
Ống thép tròn VINAPIPE
ống kẽm vinapipe
Ống kẽm vinapipe

Thép hộp (vuông và chữ nhật) của VINAPIPE

Sản phẩm thép hộp (vuông và chữ nhật) của VINAPIPE được sản xuất theo tiêu chuẩn Hàn Quốc KSD 3568:1986, đảm bảo chất lượng và độ bền cao, phù hợp cho các công trình xây dựng và ứng dụng cơ khí. Thép hộp VINAPIPE cung cấp cả thép hộp cạnh vuôngthép hộp chữ nhật, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về kỹ thuật và khả năng chịu lực.

Ngoài tiêu chuẩn Hàn Quốc, VINAPIPE còn có khả năng sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế khác như:

  • ASTM A53 (Mỹ)
  • JIS G3442/3452/3444/3445/3466 (Nhật Bản)

Điều này giúp sản phẩm thép hộp của VINAPIPE linh hoạt trong việc đáp ứng các yêu cầu cụ thể từ các dự án và công trình có quy mô lớn, đảm bảo sự tin cậy và hiệu quả tối ưu.

THÉP HỘP
THÉP HỘP

Sản phẩm VINAPIPE chính phân phối tại Thép Hùng Phát

1. Ống thép tròn mạ kẽm Vinapipe

Vinapipe đang cung cấp ra thị trường các chủng loại ống thép mạ kẽm từ ½” (D15) đến 4” (D100). Theo tiêu chuẩn BS 1387-1985 (EN 10255) Bao gồm các hạng: BSA1, BSL (vạch nâu), BSM (vạch xanh) phục vụ cho cấp nước, hệ thống cứu hỏa, hệ thống điều hòa…) Với các ống có độ dày mỏng hơn được sản xuất theo tiêu chuẩn TCCS 01:2008/VNP phục vụ cho các mục đích cơ khí như: ống luồn cáp điện, lan can, hàng rào…

Ống thép mạ kẽm
Ống thép mạ kẽm

2. Ống thép tròn đen, thép hộp đen (vuông và chữ nhật)

Ống thép đen Vinapipe đang được các nhà máy cơ khí ưa chuộng sử dụng để sản xuất ra các sản phẩm cơ khí chất lượng cao như: khung càng, cổ phốt, tay lái, chân chống xe máy, bàn ghế nội thất.

Và đặc biệt trong ngành xây dựng như: ống siêu âm dùng trong công nghệ khoan cọc nhồi, kết cấu cầu, kết cấu mái giàn không gian.

Thép ống phân phối bởi Hung Phat Steel
Thép ống phân phối bởi Hung Phat Steel

Với việc nhà nhà sản xuất ống thép trong nước duy nhất có máy thử thủy lực, hydrostatic Test. Dùng để thử độ khít nước của đường hàn, đảm bảo ống không rò rì với áp lực 50bar (51kgf/cm2) Ống thép Vinapipe luôn được các nhà thầu thi công hệ thống điều hòa, thiết bị Pccc lựa chọn.

Hiện Vinapipe đang sản xuất các chủng loại ống thép tròn đen có đường kính D12.7mm đến D127mm và thép hộp đen vuông và chữ nhật 14×14 tới 100×100 và 20×40 tới 75×125 với các độ dày từ 0.8mm đến 5mm.

Thép hộp chữ nhật đen
Thép hộp chữ nhật đen

3. Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu (vuông và chữ nhật)

Sản phẩm Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu (vuông và chữ nhật)

  • Chúng tôi phân phối thép hộp mạ kẽm vuông quy cách 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 90×90, 100×100, 150×150, 200×200, 250×250.
  • Thép hộp mạ kẽm chữ nhật quy cách 10×30, 13×26, 12×32, 20×25, 20×30, 15×25, 20×30, 15×35, 20×40, 25×40, 25×40, 25×50, 30×50, 30×60, 40×60, 40×80, 45×90, 40×100, 50×100, 60×120,100×150, 100×200, 200×300.

4. Ống thép tròn, thép hộp vuông và chữ nhật bằng tôn mạ kẽm.

  • Ống thép tròn, thép hộp vuông và chữ nhật bằng tôn mạ kẽm là sản phẩm mới được đưa vào sản xuất tại Việt Nam. Ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng, cơ khí…
  • Và đặc biệt ưa chuộng ở các địa phận vùng biển – nơi có độ muối cao. Vì các sản phẩm bằng tôn mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn cao. Làm tăng tuổi thọ của công trình sản phẩm.

Sản phẩm do công ty TNHH Ống Thép Việt Nam sản xuất lấy thương hiệu là VINAPIPE đã được đăng ký bảo hộ độc quyền nhãn hiệu tại Cục Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam

Thép hộp mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm

Bảng giá ống thép mạ kẽm vinapipe tham khảo

  • Dưới đây là bảng giá ống kẽm thương hiệu Vinapipe tham khảo
  • Lưu ý dung sai của các thông số là ±2%
  • Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 (Ms Trâm) để được báo giá nhanh nhất
Tên hàng Độ dày Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VNĐ/Kg)
Ống thép mạ kẽm D21 1,6 ly 4,642 18,500-27,400
1,9 ly 5,484 18,500-26,400
2,1 ly 5,938 18,500-26,400
2,3 ly 6,435 18,500-25,500
2,6 ly 7,26 18,500-25,500
Ống thép mạ kẽm D27 1,6 ly 5,933 18,500-27,400
1,9 ly 6,961 18,500-26,400
2,1 ly 7,704 18,500-25,400
2,3 ly 8,286 18,500-25,500
2,6 ly 9,36 18,500-25,500
Ống thép mạ kẽm D34 1,6 ly 7,556 18,500-27,400
1,9 ly 8,888 18,500-26,400
2,1 ly 9,762 18,500-25,300
2,3 ly 10,722 18,500-25,300
2,5 ly 11,46 18,500-25,500
2,6 ly 11,886 18,500-25,500
2,9 ly 13,128 18,500-25,500
3,2 ly 14,4 18,500-25,400
Ống thép mạ kẽm D42 1,6 ly 9,617 18,500-27,400
1,9 ly 11,335 18,500-26,400
2,1 ly 12,467 18,500-25,400
2,3 ly 13,56 18,500-25,500
2,6 ly 15,24 18,500-25,500
2,9 ly 16,87 18,500-25,500
3,2 ly 18,6 18,500-25,500
Ống thép mạ kẽm D49 1,6 ly 11 18,500-27,400
1,9 ly 12,995 18,500-26,400
2,1 ly 14,3 18,500-25,400
2,3 ly 15,59 18,500-25,500
2,5 ly 16,98 18,500-25,500
2,6 ly 17,5 18,500-25,500
2,7 ly 18,14 18,500-25,500
2,9 ly 19,38 18,500-25,500
3,2 ly 21,42 18,500-25,500
3,6 ly 23,71 18,500-25,500
Ống thép mạ kẽm D60 1,9 ly 16,3 18,500-27,400
2,1 ly 17,97 18,500-26,400
2,3 ly 19,612 18,500-25,400
2,6 ly 22,158 18,500-25,500
2,7 ly 22,85 18,500-25,500
2,9 ly 24,48 18,500-25,500
3,2 ly 26,861 18,500-25,500
3,6 ly 30,18 18,500-25,500
4,0 ly 33,1 18,500-25,500
Ống thép mạ kẽm D76 2,1 ly 22,851 18,500-25,500
2,3 ly 24,958 18,500-25,500
2,5 ly 27,04 18,500-25,500
2,6 ly 28,08 18,500-25,500
2,7 ly 29,14 18,500-25,500
2,9 ly 31,368 18,500-25,500
3,2 ly 34,26 18,500-25,500
3,6 ly 38,58 18,500-25,500
4,0 ly 42,4 18,500-25,500
Ống thép mạ kẽm D90 2,1 ly 26,799 18,500-25,500
2,3 ly 29,283 18,500-25,500
2,5 ly 31,74 18,500-25,500
2,6 ly 32,97 18,500-25,500
2,7 ly 34,22 18,500-25,500
2,9 ly 36,828 18,500-25,500
3,2 ly 40,32 18,500-25,500
3,6 ly 45,14 18,500-25,500
4,0 ly 50,22 18,500-25,500
4,5 ly 55,8 18,500-25,500
Ống thép mạ kẽm D114 2,5 ly 41,06 18,500-25,500
2,7 ly 44,29 18,500-25,500
2,9 ly 47,484 18,500-25,500
3,0 ly 49,07 18,500-25,500
3,2 ly 52,578 18,500-25,500
3,6 ly 58,5 18,500-25,500
4,0 ly 64,84 18,500-25,500
4,5 ly 73,2 18,500-25,500
4,6 ly 78,162 18,500-25,500
Ống thép mạ kẽm D141 3,96 ly 80,46 18,500-25,500
4,78 ly 96,54 18,500-25,500
5,16 ly 103,95 18,500-25,500
5,56 ly 111,66 18,500-25,500
6,35 ly 126,8 18,500-25,500
Ống thép mạ kẽm D168 3,96 ly 96,24 18,500-25,500
4,78 ly 115,62 18,500-25,500
5,16 ly 124,56 18,500-25,500
5,56 ly 133,86 18,500-25,500
6,35 ly 152,16 18,500-25,500
Ống thép mạ kẽm D219 3,96 ly 126,06 18,500-25,500
4,78 ly 151,56 18,500-25,500
5,16 ly 163,32 18,500-25,500
5,56 ly 175,68 18,500-25,500
6,35 ly 199,86 18,500-25,500

Bảng Thành Phần Hóa Học và Cơ Tính của Ống Thép Mạ Kẽm Vinapipe

Thành Phần Hóa Học

Nguyên tố C% (Carbon) Mn% (Mangan) Si% (Silic) P% (Photpho) S% (Lưu huỳnh)
Giá trị điển hình ≤ 0.25 ≤ 1.20 ≤ 0.50 ≤ 0.04 ≤ 0.04

Đặc Tính Cơ Lý

Tiêu chí Giá trị
Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 235 MPa
Độ bền kéo (Tensile Strength) 400 – 510 MPa
Độ giãn dài tương đối (Elongation) ≥ 20%

Tiêu Chuẩn Áp Dụng

  • TCVN 1656-75: Quy định tiêu chuẩn về ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng.
  • ASTM A53/A53M: Tiêu chuẩn quốc tế cho ống thép dùng trong dẫn khí và chất lỏng.
  • BS EN 10240: Tiêu chuẩn Anh về mạ kẽm cho ống thép hàn và ống thép đúc.

Ống thép mạ kẽm Vinapipe là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống dẫn nước, khí, dầu, và trong xây dựng kết cấu.

Nhà phân phối thép ống mạ kẽm Vinapipe

Thép Hùng Phát là nhà phân phối chiến lược của Vinapipe. Chúng tôi đem đến sản phẩm Vinapipe có đầy đủ hóa đơn chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ và dịch vụ giao hàng nhanh chóng là lợi thế của chúng tôi

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
  • Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
  • CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN.

Chăm sóc khách hàng:

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ