Thép Ống Đúc Phi 73 (DN65)

Ống thép đúc phi 73 được phân phối giá tốt tại Thép Hùng Phát. Sản phẩm được Thép Hùng Phát lựa chọn, nhập khẩu và phân phối toàn quốc

Thông số chính:

  • Đường kính ngoài: 73mm
  • Độ dày ly: từ 4.0mm – 14.02mm
  • Độ dài: 6m hoặc 12m
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, A312, SCH 40/80/160/XXS
  • Xuất xứ: nhập khẩu chính ngạch Trung Quốc

Mô tả

Thép ống đúc phi 73, hay còn gọi là ống thép đúc DN65, là sản phẩm thép chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế cho các hệ thống đường ống công nghiệp đòi hỏi độ bền, độ chính xác và khả năng chịu nhiệt tốt.

Với đường kính ngoài 73mm và độ dài phổ biến từ 6m đến 12m, sản phẩm là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống đường ống trong nhà máy lọc dầu, hóa chất, thực phẩm, và sinh học.

ống thép đúc phi 73 (DN65)
ống thép đúc phi 73 (DN65) 2½” inch

Thép Ống Đúc Phi 73 (DN65)

Được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như ASTM A106, A53, A312, SCH 40/80/160, XXS, thép ống đúc phi 73 đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu của các ngành công nghiệp hiện đại.

Thông số sản phẩm

Tên gọi Thép ống đúc phi 73 / Ống thép đúc DN65
Đường kính  73 mm (DN65) 2½” inch
Độ dày Tùy chọn từ 4.0mm, 5.16mm, 7.10mm, 9.53mm, 14.02 mm
Chiều dài 6m hoặc 12m
Tiêu chuẩn sản xuất ASTM A106/A53/A312, SCH 40/80/160/XXS
Xuất xứ Nhập khẩu
Ống thép đúc phi 73 DN65
Ống thép đúc phi 73 DN65 – 2½” inch

Ứng dụng ống thép đúc phi 73

Thép ống đúc phi 73 mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, giúp tối ưu hóa các giải pháp về đường ống trong các ngành công nghiệp khác nhau. Các ứng dụng chính của sản phẩm bao gồm:

  • Nhà máy lọc dầu: Được sử dụng trong các hệ thống dẫn dầu và dẫn khí, sản phẩm đảm bảo độ bền cao và khả năng chịu áp lực vượt trội.
  • Đường ống chất lỏng: Thép ống đúc phi 73 có thể vận chuyển nước, hóa chất và các chất lỏng công nghiệp khác một cách an toàn.
  • Lò hơi và hệ thống nhiệt độ cao: Với khả năng chịu nhiệt và áp lực, sản phẩm là lựa chọn lý tưởng cho các lò hơi và hệ thống nhiệt công nghiệp.
  • Ngành hóa chất và sinh học: Đảm bảo tính ổn định và an toàn khi vận chuyển hóa chất và sinh phẩm.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Được sử dụng trong các hệ thống ống dẫn thực phẩm và đồ uống, đảm bảo an toàn vệ sinh và chất lượng.
Ống thép đúc phi 73
Ống thép đúc phi 73 – 2½” inch

Bảng Giá Thép Ống Đúc Phi 73

Bảng giá ống thép đúc phi 73 (DN65)
Đường kính x Độ Dày (mm) Tiêu chuẩn Trọng Lượng (kg) Giá tham khảo (vnđ/kg)
Ống đúc phi 73 (DN65)
73 x 5,16 SCH40 8,63 18.000 – 24.000
73 x 7,01 SCH80 11,41 18.000 – 24.000
73 x 9,53 SCH160 14,92 18.000 – 24.000
73 x 14,02 XXS 20,39 18.000 – 24.000
76 x 4 7,10 20.000 – 25.000
76 x 5,16 SCH40 9,01 18.000 – 24.000
76 x 7,01 SCH80 11,92 18.000 – 24.000
76 x 14,02 XXS 21,42 18.000 – 24.000

Lưu ý: Bảng giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng sản phẩm mua. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết.

Bảng giá thép ống đúc các loại

*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline 0938 437 123.

Tên sản phẩm Quy cách (Phi x Độ dày) Tiêu chuẩn Giá (vnđ/kg)
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) STD / SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) XS / SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 21 DN15 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) SCH. XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) SCH40 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) SCH80 19.000 – 33.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) SCH160 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 27 DN20 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) XXS 20.000 – 35.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) SCH40 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) SCH80 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) SCH160 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 34 DN25 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) XXS 20.000 – 26.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 42 DN32 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 49 DN40 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 60 DN50 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×4(mm) x 7,1(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 73 DN65 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) SCH5 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 89 DN80 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) XXS 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 90 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc DN90 phi 90 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 114 DN100 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 141 DN125 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) 20.000 – 25.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 168 DN150 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 219 DN200 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 273 DN250 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) STD 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 324 DN300 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) SCH10 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) SCH20 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) SCH30 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) SCH40 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) SCH60 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) SCH XS 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) SCH80 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) SCH100 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) SCH120 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) SCH140 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 356 DN350 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) SCH160 18.000 – 23.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) STD / SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) XS/ SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 406 DN400 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 457 DN450 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) SCH40s 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 508 DN500 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) SCH10 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) SCH20 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) SCH30 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) STD 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) SCH40 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) SCH60 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) SCH XS 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) SCH80 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) SCH100 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) SCH120 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) SCH140 18.000 – 24.000
Ống đúc phi 610 DN600 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) SCH160 18.000 – 24.000

Các chủng loại chính của ống đúc phi 73 DN65

Ống thép đúc phi 73 (DN65) tại Thép Hùng Phát có các phân loại chính sau:

1. Ống thép đúc phi 73 chưa sơn

Đặc điểm của dòng ống đúc chưa sơn

  • Là loại ống giữ nguyên bề mặt thép sau khi sản xuất, chưa qua xử lý sơn phủ.

  • Có thể có lớp oxit hoặc vết gỉ nhẹ nếu bảo quản trong môi trường ẩm.

  • Thích hợp cho các công trình yêu cầu xử lý bề mặt riêng, như mạ kẽm hoặc sơn theo tiêu chuẩn đặc biệt.

Ứng dụng của ống đúc phi 72 trần không sơn

  • Gia công cơ khí, chế tạo kết cấu thép.

  • Hệ thống dẫn dầu, khí nén, nước trong công nghiệp.

  • Làm trụ cột, giàn giáo hoặc kết cấu chịu lực.

2. Ống thép đúc phi 73 sơn đen

Đặc điểm của dòng ống phủ sơn đen

  • Được phủ lớp sơn đen chống gỉ giúp bảo vệ bề mặt khỏi tác động môi trường.

  • Hạn chế gỉ sét trong quá trình lưu kho và vận chuyển.

  • Có thể sử dụng ngay hoặc gia công thêm theo nhu cầu.

Ứng dụng của ống đúc đã sơn phủ

  • Hệ thống đường ống dẫn nước, hơi, khí trong công trình dân dụng và công nghiệp.

  • Làm kết cấu thép, hệ thống phòng cháy chữa cháy.

  • Ngành đóng tàu, gia công cơ khí.

Ống thép đúc phi 73 DN65
Ống thép đúc phi 73 DN65 – 2½” inch

3. Gia công xi mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng

Ngoài các loại ống sẵn có, Thép Hùng Phát nhận gia công mạ kẽm theo yêu cầu:

  • Xi mạ kẽm: Tạo lớp kẽm mỏng, sáng bóng, giúp chống ăn mòn trong môi trường thông thường.

  • Nhúng kẽm nóng: Tạo lớp kẽm dày, bảo vệ tốt trong môi trường ẩm, hóa chất, muối biển.

  • Thời gian gia công nhanh chóng: 2 – 5 ngày, đáp ứng tiến độ công trình.

Bạn đang quan tâm đến loại nào? Thép Hùng Phát cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao với giá tốt nhất!

Các đặc điểm kỹ thuật của ống thép đúc phi 73

Thành Phần Hóa Học

(Tham Khảo Theo Tiêu Chuẩn ASTM A106, ASTM A53)

Thành phần hóa học của ống thép đúc phi 73 có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất, nhưng thông thường gồm các nguyên tố chính như sau:

Thành phần C (%) Mn (%) P (%) S (%) Si (%)
Carbon (C) ≤ 0.30 0.29-1.06 ≤ 0.035 ≤ 0.035 ≤ 0.10

Cơ Tính Của Ống Thép Đúc Phi 73

Cơ tính của ống thép đúc cũng tùy theo tiêu chuẩn áp dụng, dưới đây là các thông số phổ biến:

Thuộc tính Giá trị điển hình
Độ bền kéo (Tensile Strength) ≥ 415 MPa
Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 240 MPa
Độ giãn dài ≥ 20%

Tiêu chuẩn áp dụng

Ống thép đúc phi 73 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, phù hợp với từng lĩnh vực:

  • ASTM A106: Dùng cho đường ống chịu áp lực cao, nhiệt độ cao trong ngành dầu khí, hóa chất, nồi hơi.
  • ASTM A53: Sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước, kết cấu xây dựng, hệ thống dẫn khí và dầu.
  • API 5L: Dùng trong ngành dầu khí, vận chuyển chất lỏng và khí đốt.
  • JIS G3454, JIS G3455, JIS G3456: Dùng trong các hệ thống chịu áp lực cao tại Nhật Bản.
Ống thép đúc phi 73
Ống thép đúc phi 73 – 2½” inch

Địa chỉ mua ống thép đúc phi 73 uy tín

Thép Hùng Phát tự hào là nhà cung cấp hàng đầu các sản phẩm thép ống đúc chất lượng cao. Chúng tôi cung cấp các loại thép đạt tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng nhu cầu của mọi công trình và hệ thống công nghiệp. Hãy liên hệ với Thép Hùng Phát ngay hôm nay để nhận tư vấn, báo giá và đặt hàng với dịch vụ tốt nhất trên thị trường.

Công ty cổ phần Thép Hùng Phát

Liên hệ Đội ngũ kinh doanh để nhận báo giá và tư vấn nhanh và chính xác nhất

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ