Thép ống mạ kẽm phi 406 (DN400)

Thép ống mạ kẽm phi 406 (DN400) là loại ống thép có đường kính ngoài OD 406.4mm, thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng nhờ vào khả năng chống ăn mòn và độ bền cao.

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Đường kính ngoài: 406.4mm (DN400 hoặc 16 inches).
  • Độ dày: 3.96mm đến 40.49mm
  • Chiều dài: 6m hoặc 12m, nhưng có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.
  • Tiêu chuẩn:  ASTM A53, A106, API 5L, JIS G3444, BS EN 10255.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH10, SCH20, SCH40, SCH80…
  • Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát

Mô tả

Thép ống mạ kẽm phi 406 (DN400) là loại ống thép có đường kính ngoài OD 406.4mm, thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng nhờ vào khả năng chống ăn mòn và độ bền cao.
ống thép mạ kẽm phi 406(DN400)
ống thép mạ kẽm phi 406(DN400)

Thép ống mạ kẽm phi 406 (DN400)

Dưới đây là một số thông tin chi tiết về loại ống này:

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Đường kính ngoài: 406.4mm (DN400 hoặc 16 inches).
  • Độ dày: 3.96mm đến 40.49mm
  • Chiều dài: 6m hoặc 12m, nhưng có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.
  • Tiêu chuẩn:  ASTM A53, A106, API 5L, JIS G3444, BS EN 10255.
  • Tiêu chuẩn độ dày SCH10, SCH20, SCH40, SCH80…
  • Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu
  • Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
Ống thép mạ kẽm phi 406 DN400- 16 inch
Ống thép mạ kẽm phi 406 DN400- 16 inch

Bảng quy cách, kích thước, trọng lượng

  • Lưu ý các thông số sẽ có dung sai là ±2%
  • Giá chỉ mang tính tham khảo do thị trường biến động không ổn định
  • Cập nhật thông số chính xác nhất vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123

Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 406 (DN400)

Tên sản phẩm Đường kính DN Inchs Đường kính ngoài OD Độ dày thành ống (mm) Trọng lượng cây 6m(kg) Đơn giá (vnd/kg)
Ống thép mạ kẽm phi 406 DN400 16” 406.4 3.96 235.92 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 4.78 283.74 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 5.5 326.22 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 6.35 375.84 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 7.01 414.24 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 7.93 467.28 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 9.53 559.62 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 10.05 589.38 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 11.13 650.94 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 12.7 739.8 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 13.49 784.26 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 15.88 917.58 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 16.66 960.72 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 20.62 1172.96 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 21.44 1221.18 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 25.4 1431.84 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 26.19 1473.36 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 30.96 1719.84 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 36.53 1999.14 24.500-27.800
DN400 16” 406.4 40.49 2192.16 24.500-27.800

>>Tham khảo quy cách và bảng giá các loại ống khác tại đây:

Báo giá ống mạ kẽm mới nhất

*Lưu ý giá chỉ mang tính tham khảo, vì giá đang biến động nhiều vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để lấy giá chính xác

STT Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) Độ dài (m) Giá chưa VAT (vnd/Kg)
1 ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 6 18,091-24.200
2 ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 6 18,091-24.200
3 ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 6 18,091-24.200
4 ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 6 18,091-24.200
5 ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 6 18,091-24.200
6 ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 6 18,091-24.200
7 ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 6 18,091-24.200
8 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 6 18,091-24.200
9 ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 6 18,091-24.200
10 ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 6 18,091-24.200
11 ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 6 18,091-24.200
12 ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 6 18,091-24.200
13 ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 6 18,091-24.200
14 ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 6 18,091-24.200
15 ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 6 18,091-24.200
16 ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 6 18,091-24.200
17 ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6 18,091-24.200
18 ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6 18,091-24.200
19 ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 6 18,091-24.200
20 ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 6 18,091-24.200
21  ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 6 18,091-24.200
22 ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 6 18,091-24.200
23 ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 6 18,091-24.200
24  ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6 18,091-24.200
25 ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 6 18,091-24.200
26 ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 6 18,091-24.200
27  ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 6 18,091-24.200
28 ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 6 18,091-24.200
29 ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 6 18,091-24.200
30 ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 6 18,091-24.200
31 ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6 18,091-24.200
32 ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 6 18,091-24.200
33  ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 6 18,091-24.200
34  ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 6 18,091-24.200
35  ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 6 18,091-24.200
36 ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 6 18,091-24.200
37 ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 6 18,091-24.200
38  ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 6 18,091-24.200
39 ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 6 18,091-24.200
40 ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 6 18,091-24.200
41  ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 6 18,091-24.200
42 ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6 18,091-24.200
43  ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 6 18,091-24.200
44  ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 6 18,091-24.200
45 ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 6 18,091-24.200
46 ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 6 18,091-24.200
47 ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 6 18,091-24.200
48 ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 6 18,091-24.200
49  ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 6 18,091-24.200
50 ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 6 18,091-24.200
51 ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 6 18,091-24.200
52 ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 6 18,091-24.200
53 ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 6 18,091-24.200
54 ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 6 18,091-24.200
55 ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 6 18,091-24.200
56  ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 6 18,091-24.200
57  ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 6 18,091-24.200
58 ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 6 18,091-24.200
59  ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 6 18,091-24.200
60 ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 6 18,091-24.200
61  ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 6 18,091-24.200
62  ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 6 18,091-24.200
63  ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 6 18,091-24.200
64 ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 6 18,091-24.200
65 ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 6 18,091-24.200
66  ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 6 18,091-24.200
67  ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 6 18,091-24.200
68 ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 6 18,091-24.200
69 ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 6 18,091-24.200
70 ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 6 18,091-24.200
71 ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 6 18,091-24.200
72 ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 6 18,091-24.200
73  ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 6 18,091-24.200
74 ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 6 18,091-24.200
75  ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 6 18,091-24.200
76 ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 6 18,091-24.200
77 ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 6 18,091-24.200
78 ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 6 18,091-24.200
79 ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 6 18,091-24.200
80 ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 6 18,091-24.200
81 ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 6 18,091-24.200
82  ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 6 18,091-24.200
83  ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 6 18,091-24.200
84  ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 6 18,091-24.200
85  ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 6 18,091-24.200
86  ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 6 18,091-24.200
87  ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 6 18,091-24.200
88  ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 6 18,091-24.200
89  ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 6 18,091-24.200
90  ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 6 18,091-24.200
91  ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 6 18,091-24.200
92 ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 6 18,091-24.200
93  ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 6 18,091-24.200
94  ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 6 18,091-24.200
95  ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 6 18,091-24.200
96  ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 6 18,091-24.200
97  ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 6 18,091-24.200
98  ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 6 18,091-24.200
99  ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 6 18,091-24.200
100  ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 6 18,091-24.200
101  ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 6 18,091-24.200
102  ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 6 18,091-24.200
103 ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 6 18,091-24.200
104  ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 6 18,091-24.200
105 ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 6 18,091-24.200
106  ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 6 18,091-24.200
107  ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 6 18,091-24.200
108 ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 6 18,091-24.200
109 ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 6 18,091-24.200
110 ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 6 18,091-24.200
111  ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 6 18,091-24.200
112  ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 6 18,091-24.200
113 ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 6 18,091-24.200
114  ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 6 18,091-24.200
115  ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 6 18,091-24.200
116  ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 6 18,091-24.200
117  ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 6 18,091-24.200
118  ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 6 18,091-24.200
  • Ghi chú: Dung sai của các thông số là ±2%
  • Vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123 để cập nhật thông số mới nhất
ống thép mạ kẽm phi 406(DN400)
ống thép mạ kẽm phi 406(DN400)

Phân loại ống thép mạ kẽm phi 406 (DN400)

Ống thép mạ kẽm phi 406 (DN400) có thể được phân loại theo hai phương pháp mạ kẽm chính: mạ điện phân và mạ nhúng nóng. Dưới đây là sự phân biệt giữa hai loại này:

1.Ống thép mạ kẽm phi 406 (DN400) mạ kẽm nhúng nóng

  • Quy trình sản xuất

    • Ống thép được làm sạch bằng axit, sau đó nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450-460°C.
    • Kẽm sẽ phản ứng hóa học với thép, tạo ra một lớp mạ dày và bám chặt vào bề mặt.
  • Độ dày lớp mạ kẽm nhúng nóng

    • Thường từ 40-100 micromet, đôi khi lên đến 150 micromet tùy thuộc vào thời gian nhúng và độ dày của ống thép.
  • Ưu điểm của dòng ống được mạ kẽm nhúng nóng

    • Chống ăn mòn vượt trội: Lớp mạ dày giúp bảo vệ tốt trước sự ăn mòn và gỉ sét.
    • Độ bền cao: Tuổi thọ dài, có thể lên đến 50 năm hoặc hơn trong điều kiện bình thường.
    • Phủ đều toàn bộ: Lớp mạ kẽm bao phủ đều cả mặt trong và mặt ngoài của ống, kể cả các góc cạnh khó tiếp cận.
  • Nhược điểm của phương pháp này

    • Chi phí sản xuất cao hơn so với mạ điện phân.
    • Đôi khi có thể làm biến dạng ống do nhiệt độ cao.

2.Ống thép mạ kẽm phi 406 (DN400) mạ kẽm điện phân

  • Quy trình mạ kẽm điện phân

    • Sử dụng dòng điện để tạo lớp kẽm từ dung dịch lên bề mặt thép, thường là mạ lạnh.
  • Độ dày lớp mạ kẽm điện phân

    • Thường từ 10-30 micromet, lớp mạ dày hơn có thể dễ bong tróc.
  • Ưu điểm của ống mạ kẽm điện phân

    • Chi phí thấp hơn: Giá thành sản xuất thấp hơn so với mạ nhúng nóng.
    • Bề mặt mịn màng: Lớp mạ thường có bề mặt sáng bóng và đều hơn.
    • Không biến dạng: Không ảnh hưởng đến hình dạng của ống do không cần nhiệt độ cao.
  • Nhược điểm của phương pháp mạ kẽm điện phân

    • Khả năng chống ăn mòn kém hơn: Lớp mạ mỏng hơn, không bảo vệ tốt bằng mạ nhúng nóng, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt.
    • Phủ không toàn diện: Chỉ phủ bề mặt bên ngoài, không bảo vệ bên trong ống.

Chọn ống sao cho phù hợp nhu cầu

  • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 406 (DN400) thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, chống ăn mòn mạnh như trong xây dựng, cơ sở hạ tầng, và môi trường ngoài trời.
  • Ống thép mạ kẽm điện phân phi 406 (DN400) phù hợp cho các ứng dụng ít đòi hỏi về độ bền hoặc trong môi trường ít khắc nghiệt hơn, nơi mà chi phí là một yếu tố quan trọng.
Lựa chọn giữa hai loại này phụ thuộc vào nhu cầu cụ thể của công trình hoặc ứng dụng, cân nhắc giữa độ bền, chi phí, và điều kiện môi trường sử dụng.

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm phi 406(DN400)

  • Xây dựng: Dùng làm khung nhà tiền chế, cột đèn, trụ viễn thông, cọc siêu âm.
  • Công nghiệp: Đường ống dẫn nước, dầu, khí gas, hệ thống thông gió, hệ thống cơ điện lạnh.
  • Hạ tầng: Sử dụng trong các công trình cầu đường, hệ thống ống dẫn nước cứu hỏa, kết cấu dưới nước.

Bảng thành phần hóa học và cơ tính, tiêu chuẩn sản xuất

Dưới đây là bảng thành phần hóa học và tính chất cơ học của ống thép mạ kẽm phi 406 (DN400), cùng với các tiêu chuẩn sản xuất thường được áp dụng:

Thành Phần Hóa Học (theo ASTM A53)

Thành phần
Loại A
Loại B
Carbon (C)
≤ 0.25%
≤ 0.30%
Mangan (Mn)
≤ 0.95%
≤ 1.20%
Phosphorus (P)
≤ 0.05%
≤ 0.05%
Sulfur (S)
≤ 0.045%
≤ 0.045%
Copper (Cu)
≥ 0.20% (nếu yêu cầu)
≥ 0.20% (nếu yêu cầu)
Nickel (Ni)
≤ 0.40%
≤ 0.40%
Chromium (Cr)
≤ 0.40%
≤ 0.40%
Molybdenum (Mo)
≤ 0.15%
≤ 0.15%
Vanadium (V)
≤ 0.08%
≤ 0.08%

Thành Phần Hóa Học (theo ASTM A106)

Thành phần
Giá trị
Carbon (C)
≤ 0.30%
Mangan (Mn)
0.29 – 1.06%
Phosphorus (P)
≤ 0.035%
Sulfur (S)
≤ 0.035%
Silicon (Si)
≥ 0.10%

🔹 Ý nghĩa của các thành phần hóa học

  • Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng, độ bền và tính hàn của thép.

  • Mangan (Mn): Giúp tăng độ dẻo dai, độ bền kéo và giảm giòn vỡ.

  • Silic (Si): Cải thiện tính chống oxy hóa và độ bền nhiệt.

  • Photpho (P) & Lưu huỳnh (S): Hàm lượng thấp giúp tăng độ dẻo và khả năng gia công.

  • Crom (Cr) & Niken (Ni): Tăng khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt.

  • Kẽm (Zn): Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ ống thép khỏi rỉ sét, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

Tính Chất Cơ Học (ASTM A53)

Tính chất
Loại A
Loại B
Cường độ kéo (Tensile Strength) (MPa)
≥ 330
≥ 415
Giới hạn chảy (Yield Strength) (MPa)
≥ 205
≥ 240
Độ giãn dài (Elongation) (%)
≥ 30
≥ 30

Tính Chất Cơ Học (ASTM A106)

Tính chất
Giá trị
Cường độ kéo (Tensile Strength) (MPa)
≥ 415
Giới hạn chảy (Yield Strength) (MPa)
≥ 240
Độ giãn dài (Elongation) (%)
≥ 30

Cơ tính của thép thể hiện khả năng chịu lực, đàn hồi, biến dạng… và thường bao gồm:

  • Giới hạn chảy (Yield Strength – MPa): Thể hiện mức ứng suất tối đa mà thép có thể chịu mà không bị biến dạng vĩnh viễn.

  • Độ bền kéo (Tensile Strength – MPa): Đại diện cho lực kéo tối đa trước khi thép bị đứt.

  • Độ giãn dài (Elongation %): Khả năng dẻo, chịu kéo giãn mà không bị nứt gãy.

  • Độ cứng (Hardness – HB, HRC): Khả năng chống mài mòn và chịu va đập.

🔹 Ý nghĩa:

  • Xác định khả năng chịu tải trọng của ống trong công trình.

  • Giúp đánh giá mức độ bền bỉ khi sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.

  • Hỗ trợ lựa chọn ống phù hợp với từng mục đích sử dụng.

Lưu ý:

  • Giá trị độ giãn dài được đo trên mẫu thử dài 50mm.
  • Các giá trị cơ tính và thành phần hóa học có thể thay đổi tùy thuộc vào tiêu chuẩn cụ thể hoặc yêu cầu từ phía khách hàng.

Tiêu Chuẩn Sản Xuất:

Các tiêu chuẩn phổ biến cho ống thép mạ kẽm phi 406 (DN400) bao gồm:
  • ASTM A53: Tiêu chuẩn cho ống thép đen và mạ kẽm, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
  • ASTM A106: Chủ yếu dành cho ống thép liền mạch với các yêu cầu về chất lượng cao hơn.
  • API 5L: Dành cho ống dẫn dầu và khí, bao gồm cả ống mạ kẽm, với các cấp độ từ A đến X70.
  • JIS G3444: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép carbon cho cấu trúc chung.
  • BS EN 10255: Tiêu chuẩn châu Âu cho ống thép hàn mạ kẽm, đặc biệt là các yêu cầu về lớp mạ kẽm.
Các tiêu chuẩn này đảm bảo rằng ống thép mạ kẽm phi 406 (DN400) đáp ứng các yêu cầu về chất lượng, độ bền và khả năng chống ăn mòn cho nhiều loại ứng dụng khác nhau.

Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối uy tín chất lượng

Thép Hùng Phát được biết đến là một đơn vị phân phối thép uy tín và chất lượng tại Việt Nam. Dưới đây là một số điểm nổi bật về Thép Hùng Phát:
  • Chất lượng sản phẩm: Thép Hùng Phát cung cấp các sản phẩm thép đạt chuẩn quốc tế, với đầy đủ chứng nhận CO/CQ (Certificate of Origin và Certificate of Quality), đảm bảo chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Đa dạng sản phẩm: Công ty cung cấp nhiều loại thép khác nhau bao gồm thép ống, thép hộp, thép tấm, thép hình, thép đúc, thép mạ kẽm, và nhiều phụ kiện thép khác, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng từ xây dựng, công nghiệp đến dân dụng.
  • Giá cả cạnh tranh: Nhờ vào việc nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy, Thép Hùng Phát có thể cung cấp sản phẩm với giá cả cạnh tranh trên thị trường, cùng với các chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn.
  • Dịch vụ hỗ trợ: Công ty có đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng từ khâu chọn lựa sản phẩm đến tư vấn kỹ thuật và giao nhận hàng hóa nhanh chóng, hiệu quả.
  • Uy tín và kinh nghiệm: Với nhiều năm hoạt động trong ngành thép, Thép Hùng Phát đã xây dựng được niềm tin với khách hàng thông qua các dự án lớn và sự hài lòng từ phía khách hàng.
  • Chính sách bảo hành và hậu mãi: Thép Hùng Phát cam kết chính sách bảo hành rõ ràng, đảm bảo quyền lợi cho khách hàng sau khi mua hàng. Họ cũng luôn lắng nghe phản hồi để cải thiện chất lượng dịch vụ.
  • Kho hàng và giao nhận: Hệ thống kho hàng rộng khắp giúp đảm bảo cung cấp sản phẩm nhanh chóng, đáp ứng được yêu cầu giao hàng đúng hạn cho các công trình lớn nhỏ.
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị phân phối thép uy tín, Thép Hùng Phát chắc chắn là một lựa chọn đáng cân nhắc.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

Nếu thấy hữu ích, Hãy bấm chia sẻ