Mô tả
Thép tròn đặc phi 10, hay còn gọi là D10, là một trong những loại thép được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và cơ khí chế tạo. Với kích thước nhỏ gọn nhưng có độ bền cao, D10 đóng vai trò quan trọng trong việc gia cố kết cấu, tăng cường độ chịu lực cho công trình.

Mục lục
Thép Tròn Đặc Phi 10
Sản phẩm được phân phối tại công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát đạt mọi tiêu chuẩn chất lượng
Đặc điểm cơ bản
- Đường kính: 10mm (D10)
- Trọng lượng: 0.62 kg/m
- Chiều dài tiêu chuẩn: Thường là 6m hoặc 12m, có thể cắt theo yêu cầu
- Bề mặt: Trơn đen hoặc mạ kẽm theo yêu cầu
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, JIS, ASTM, GB…
- Xuất xứ: nhập khẩu
Lợi Ích Khi Sử Dụng Thép Tròn Đặc Phi 10
- Chịu lực tốt: Đảm bảo độ cứng cáp cho công trình.
- Dễ gia công: Có thể cắt, hàn, uốn dễ dàng theo nhu cầu sử dụng.
- Chống ăn mòn tốt: Nếu được mạ kẽm hoặc sơn chống rỉ, tuổi thọ sản phẩm sẽ cao hơn.
- Ứng dụng linh hoạt: Sử dụng được trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
Quy cách và báo giá
- Dưới đây Thép Hùng Phát cung cấp bảng giá tham khảo cho sản phẩm này
- Để cập nhật giá mới nhất vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123
Bảng giá tham khảo cho tròn đặc size D10
Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
Tròn đặc phi 10 | 0.62 | 12.000-22.000 |
Ứng Dụng Của Thép Tròn Đặc Phi 10
-
Gia Cố Kết Cấu Bê Tông
- D10 thường được sử dụng trong các công trình xây dựng như móng nhà, dầm, cột, sàn…
- Đóng vai trò quan trọng trong việc liên kết và tăng độ bền của kết cấu bê tông.
-
Chế Tạo Cơ Khí
- Dùng trong sản xuất linh kiện máy móc, khung giàn, giá đỡ…
- Làm trục truyền động, chi tiết kết cấu trong ngành cơ khí.
-
Gia Công Kết Cấu Kim Loại
- Thép tròn đặc phi 10 được dùng để hàn, uốn, cắt thành các sản phẩm phục vụ công nghiệp.
- Ứng dụng trong ngành đóng tàu, sản xuất xe cộ, chế tạo nội thất…
-
Làm Thanh Nối, Chốt, Bulong
- Được gia công để tạo thành các loại chốt cố định, bulong, ty ren trong xây dựng.
- Đảm bảo độ chắc chắn, chịu lực tốt trong các hạng mục cơ khí.
Các thành phần và tiêu chuẩn
Những yếu tố này rất quan trọng khi lựa chọn thép cho các ứng dụng cụ thể, giúp đảm bảo độ an toàn và tuổi thọ của công trình.
Tiêu Chuẩn Sản Xuất Của Thép Tròn Đặc Phi 10
Tiêu chuẩn | Xuất xứ | Đặc điểm |
---|---|---|
TCVN 1651-2 | Việt Nam | Thép thanh vằn dùng cho bê tông cốt thép |
JIS G3101 | Nhật Bản | Thép kết cấu chung |
ASTM A36 | Mỹ | Thép kết cấu có độ bền cao |
GB/T 700 | Trung Quốc | Thép cacbon chất lượng cao |
Thành Phần Hóa Học Của Thép Tròn Đặc Phi 10
(Tùy theo tiêu chuẩn sản xuất, bảng dưới đây thể hiện thành phần phổ biến theo ASTM A36)
Nguyên tố | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
---|---|---|---|---|---|
Carbon (C) | ≤ 0.26 | ≤ 0.40 | 0.60 – 1.20 | ≤ 0.04 | ≤ 0.05 |
Thành phần hóa học quyết định đến tính chất cơ học, khả năng gia công, độ bền và khả năng chống ăn mòn của thép. Dưới đây là ý nghĩa của từng nguyên tố chính trong thép tròn đặc phi 10:
- Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng và độ bền của thép. Hàm lượng carbon càng cao, thép càng cứng nhưng cũng dễ giòn hơn.
- Silicon (Si): Giúp tăng cường độ bền và độ đàn hồi của thép, đồng thời cải thiện khả năng chống oxy hóa.
- Mangan (Mn): Cải thiện độ dẻo, độ bền kéo và khả năng chống va đập của thép.
- Phốt pho (P): Tăng độ bền nhưng làm giảm tính dẻo, nếu hàm lượng cao có thể làm thép giòn hơn.
- Lưu huỳnh (S): Cải thiện khả năng gia công nhưng có thể làm thép giòn nếu hàm lượng quá cao.
Cơ Tính Của Thép Tròn Đặc Phi 10
(Dữ liệu tham khảo theo ASTM A36)
Tính chất | Giá trị |
---|---|
Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 250 |
Độ bền kéo (MPa) | 400 – 550 |
Độ giãn dài (%) | ≥ 20 |
Cơ tính của thép phản ánh khả năng chịu lực, độ bền, độ cứng và tính đàn hồi của vật liệu. Dưới đây là các chỉ tiêu cơ tính quan trọng của thép tròn đặc phi 10:
- Giới hạn chảy (Yield Strength – MPa): Là ứng suất tối đa mà thép có thể chịu trước khi biến dạng dẻo (không hồi phục). Nếu vượt quá giới hạn này, thép sẽ không trở lại hình dạng ban đầu.
- Độ bền kéo (Tensile Strength – MPa): Là lực kéo lớn nhất mà thép có thể chịu được trước khi bị đứt gãy. Chỉ số này càng cao thì thép càng có khả năng chịu lực tốt.
- Độ giãn dài (% – Elongation): Thể hiện khả năng kéo giãn của thép trước khi bị đứt gãy. Độ giãn dài cao giúp thép có khả năng chống nứt gãy và dễ uốn cong hơn.
Quy Trình Sản Xuất Thép Láp Đặc
Thép láp đặc (thép tròn đặc) được sản xuất theo quy trình công nghệ hiện đại nhằm đảm bảo độ bền, độ chính xác và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật. Dưới đây là các bước chính trong quy trình sản xuất thép láp đặc:
1. Chuẩn Bị Nguyên Liệu
- Nguyên liệu chính để sản xuất thép láp đặc là quặng sắt hoặc thép phế liệu.
- Các thành phần hợp kim như Carbon (C), Mangan (Mn), Silicon (Si), Lưu huỳnh (S), Phốt pho (P)… được kiểm soát kỹ lưỡng để đạt chất lượng mong muốn.
2. Nấu Chảy Kim Loại
- Quặng sắt hoặc thép phế liệu được nấu chảy trong lò điện hồ quang (EAF) hoặc lò cao.
- Hợp kim và các nguyên tố hóa học được điều chỉnh để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Kim loại nóng chảy được khử tạp chất, khử oxy để đảm bảo độ tinh khiết.
3. Đúc Phôi Thép
- Kim loại lỏng được đúc thành phôi tròn hoặc phôi vuông tùy theo yêu cầu sản xuất.
- Phôi có thể được làm nguội từ từ hoặc làm nguội nhanh tùy vào tính chất cơ học mong muốn.
4. Cán Nóng Định Hình Thép Láp Đặc
- Phôi thép được nung nóng lên khoảng 1.100 – 1.250°C để dễ dàng tạo hình.
- Thép được đưa qua các trục cán để tạo thành thanh tròn đặc với đường kính mong muốn.
- Sau khi cán, thép được làm nguội bằng nước hoặc không khí để ổn định cấu trúc.
5. Ủ Và Xử Lý Nhiệt (Nếu Cần)
- Một số loại thép láp đặc yêu cầu quá trình ủ nhiệt để cải thiện độ cứng, độ bền và khả năng gia công.
- Phương pháp xử lý nhiệt phổ biến bao gồm: tôi, ram, ủ, thường hóa…
6. Kiểm Tra Chất Lượng
- Thép láp đặc được kiểm tra kích thước, độ bền cơ học, thành phần hóa học, độ cứng…
- Các tiêu chuẩn kiểm tra bao gồm siêu âm (UT), kiểm tra kéo nén, thử độ cứng…
7. Gia Công Thành Phẩm
- Cắt theo kích thước yêu cầu (thường là 6m, 12m hoặc cắt lẻ theo nhu cầu).
- Mạ kẽm, sơn phủ chống gỉ (nếu có).
- Đánh bóng bề mặt để tăng tính thẩm mỹ và độ bền.
8. Đóng Gói Và Vận Chuyển
- Thành phẩm được bó lại thành từng lô theo quy cách tiêu chuẩn.
- Vận chuyển đến kho hoặc giao cho khách hàng theo đơn đặt hàng.
Quy trình sản xuất thép láp đặc đòi hỏi sự kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng và cơ khí.
Nơi Cung Cấp Thép Tròn Đặc Phi 10 Uy Tín
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị phân phối thép tròn đặc phi 10 chất lượng, hãy liên hệ với Thép Hùng Phát. Chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép đặc tròn với đa dạng kích thước, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và giá cả cạnh tranh.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- KD1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
- KD2: 0909 938 123 Ms Ly – Báo giá sản phẩm
- KD3: 0938 261 123 Ms Mừng – Báo giá sản phẩm
- KD4: 0938 437 123 Ms Trâm – Báo giá sản phẩm
- CSKH: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
>>>>>Xem thêm bảng giá các loại thép phân phối bởi Hùng Phát tại đây