Mô tả
Thép vuông đặc 18×18 là loại thép có tiết diện vuông 18mm, thuộc nhóm thép thanh đặc, được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và gia công kết cấu thép. Với độ cứng cao, khả năng chịu tải tốt, sản phẩm này là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình yêu cầu độ bền vững.

Mục lục
Thép Vuông Đặc 18×18
Thép vuông đặc 18×18 có khả năng chịu tải lớn, phù hợp với các công trình yêu cầu kết cấu vững chắc. Độ cứng cao giúp thép ít bị biến dạng khi chịu tác động mạnh.
Thông tin cơ bản
- Tên sản phẩm : Thép Vuông Đặc 18x18mm
- Trọng lượng : 0.785 kg/m
- Xuất xứ : Trong nước & nhập khẩu
- Mác thép : CT3 – SS400
- Chiều dài: 3m/6m/cắt theo yêu cầu
- Đơn vị phân phối: Thép Hùng Phát
Quy cách và báo giá
- Dưới đây là quy cách và báo giá sản phẩm này
- Lưu ý báo giá này chỉ mang tính tham khảo
- Liên hệ với chúng tôi để được báo giá mới nhất. LH 0938 437 123
Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
vuông đặc 18×18 | 2.54 | 15.000-22.000 |
>>>>Nếu cần thêm kích thước khác của thép vuông đặc, xin tham khảo tại đây
Đặc Điểm Nổi Bật Của Thép Vuông Đặc 18×18
Khả Năng Gia Công Linh Hoạt
- Sản phẩm có thể dễ dàng cắt, hàn, uốn, chấn, đột lỗ theo yêu cầu, giúp tiết kiệm thời gian gia công và phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
Chống Ăn Mòn Tốt (Với Loại Thép Mạ Kẽm Hoặc Nhúng Kẽm Nóng)
- Thép vuông đặc 18×18 có thể được xử lý bề mặt bằng phương pháp xi mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng, giúp tăng cường khả năng chống gỉ sét, kéo dài tuổi thọ khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
Đa Dạng Ứng Dụng
- Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, gia công nội thất, chế tạo máy, kết cấu thép và nhiều ngành công nghiệp khác.
Sản Xuất Theo Nhiều Tiêu Chuẩn Quốc Tế
- Thép vuông đặc 18×18 được sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), EN (Châu Âu), GB/T (Trung Quốc) đảm bảo chất lượng ổn định, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
Giá Thành Hợp Lý, Nguồn Cung Ổn Định
- Thép vuông đặc 18×18 có giá cạnh tranh và nguồn cung dồi dào, giúp doanh nghiệp dễ dàng đặt hàng số lượng lớn với giá tốt nhất.
Thành Phần Hóa Học Và Đặc Tính Cơ Học
Thành phần hóa học:
Mác thép | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
---|---|---|---|---|---|
SS400 | ≤ 0.17 | ≤ 0.50 | ≤ 1.40 | ≤ 0.05 | ≤ 0.05 |
S235JR | ≤ 0.22 | ≤ 0.55 | ≤ 1.60 | ≤ 0.05 | ≤ 0.05 |
Q235B | ≤ 0.22 | ≤ 0.35 | ≤ 1.40 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
A36 | ≤ 0.26 | ≤ 0.40 | ≤ 1.20 | ≤ 0.04 | ≤ 0.05 |
- Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng và khả năng gia công của thép.
- Silicon (Si): Tăng độ bền và khả năng đàn hồi.
- Mangan (Mn): Cải thiện độ cứng, khả năng chịu mài mòn và hỗ trợ quá trình cán nóng.
- Phốt pho (P) & Lưu huỳnh (S): Hàm lượng quá cao có thể làm thép giòn, giảm khả năng hàn và chịu lực.
Đặc tính cơ học:
Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) | Độ cứng (HB) |
---|---|---|---|---|
SS400 | ≥ 245 | 400 – 510 | ≥ 20 | 119 – 160 |
S235JR | ≥ 235 | 360 – 510 | ≥ 26 | 120 – 170 |
Q235B | ≥ 235 | 375 – 500 | ≥ 26 | 120 – 180 |
A36 | ≥ 250 | 400 – 550 | ≥ 20 | 119 – 162 |
- Giới hạn chảy: Độ bền chịu lực trước khi biến dạng vĩnh viễn.
- Độ bền kéo: Cường độ chịu lực tối đa trước khi bị đứt gãy.
- Độ giãn dài: Thể hiện mức độ dẻo dai trước khi bị phá hủy.
- Độ cứng: Khả năng chống lại mài mòn và biến dạng.
Tiêu Chuẩn Sản Xuất
Thép đặc 18×18 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như:
- JIS G3101 (Nhật Bản): Độ bền cao, chống ăn mòn tốt.
- ASTM A36 (Mỹ): Khả năng chịu lực tốt, dễ gia công.
- EN 10025 (Châu Âu): Độ bền cao, ứng dụng linh hoạt.
- GB/T 700 (Trung Quốc): Giá thành hợp lý, chất lượng ổn định.
Phân Loại Thép Vuông Đặc 18×18
Dưới đây là 3 dòng phổ biến của loại thép này
Thép vuông đặc đen 18×18
- Đặc điểm: Bề mặt thép nguyên bản, chưa qua xử lý mạ kẽm.
- Ưu điểm: Dễ gia công, giá thành thấp.
- Ứng dụng: Xây dựng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo.
Thép vuông đặc xi mạ kẽm 18×18
- Đặc điểm: Được phủ lớp kẽm mỏng bằng phương pháp mạ điện phân hoặc mạ kẽm nguội.
- Ưu điểm: Tăng khả năng chống gỉ sét, phù hợp với môi trường ẩm thấp.
- Ứng dụng: Gia công cơ khí chính xác, kết cấu ngoài trời.
Thép vuông đặc nhúng kẽm nóng 18×18
- Đặc điểm: Được nhúng vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp phủ dày hơn so với thép xi mạ.
- Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn cao, tuổi thọ dài.
- Ứng dụng: Công trình biển, cầu đường, môi trường khắc nghiệt.
Ứng Dụng Của Thép Vuông Đặc 18×18
- Xây dựng: Kết cấu thép, giàn giáo, nhà xưởng.
- Cơ khí chế tạo: Chi tiết máy, thiết bị cơ khí.
- Gia công cơ khí: Cắt, hàn, chấn dập theo yêu cầu.
- Nội thất – trang trí: Làm khung bàn ghế, cửa sổ, hàng rào.
Mua Thép Vuông Đặc 18×18 Ở Đâu Uy Tín?
Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối thép vuông đặc 18×18 với đầy đủ chủng loại, đảm bảo chất lượng cao, giá cả cạnh tranh. Quý khách có nhu cầu, vui lòng liên hệ để nhận báo giá và tư vấn chi tiết!
Đơn Vị Phân Phối Thép Đặc Hàng Đầu Tại TPHCM Và Miền Nam
1. Cung Cấp Đa Dạng Chủng Loại Thép Đặc
- Thép Hùng Phát phân phối đầy đủ các loại thép vuông đặc, thép tròn đặc, thép lục giác đặc với nhiều kích thước, tiêu chuẩn khác nhau, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng trong các lĩnh vực xây dựng, cơ khí, gia công chế tạo.
2. Chất Lượng Đảm Bảo – Tiêu Chuẩn Quốc Tế
- Sản phẩm được nhập khẩu từ các nhà máy uy tín và sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), EN (Châu Âu), GB/T (Trung Quốc), đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, ít biến dạng.
3. Nguồn Hàng Ổn Định – Cung Ứng Nhanh Chóng
- Thép Hùng Phát có kho hàng lớn tại TPHCM và các tỉnh miền Nam, luôn sẵn hàng số lượng lớn, giúp khách hàng nhận hàng nhanh chóng, đúng tiến độ.
4. Giá Thành Cạnh Tranh – Báo Giá Minh Bạch
- Chúng tôi cam kết giá cả hợp lý, cung cấp bảng giá minh bạch và cạnh tranh nhất thị trường, giúp khách hàng tối ưu chi phí.
5. Hỗ Trợ Gia Công Theo Yêu Cầu
- Thép Hùng Phát nhận cắt, chấn, dập, đột lỗ, uốn lốc, hàn gia cố theo yêu cầu, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí gia công.
6. Dịch Vụ Chuyên Nghiệp – Giao Hàng Tận Nơi
- Với đội ngũ tư vấn viên giàu kinh nghiệm và hệ thống vận chuyển linh hoạt, chúng tôi đảm bảo hỗ trợ tận tình, giao hàng đúng hẹn trên toàn khu vực miền Nam.
Liên Hệ Thép Hùng Phát
Nếu bạn đang tìm kiếm thép đặc chất lượng cao, giá tốt, hãy liên hệ Thép Hùng Phát để nhận tư vấn và báo giá chi tiết!
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- KD1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
- KD2: 0909 938 123 Ms Ly – Báo giá sản phẩm
- KD3: 0938 261 123 Ms Mừng – Báo giá sản phẩm
- KD4: 0938 437 123 Ms Trâm – Báo giá sản phẩm
- CSKH: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
>>>>>Xem thêm bảng giá các loại thép phân phối bởi Hùng Phát tại đây